Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Yannik Engelhardt 5 | |
(Pen) Andrej Kramaric 22 | |
Tim Lemperle (Kiến tạo: Fisnik Asllani) 24 | |
Wouter Burger 34 | |
Andrej Kramaric 45+1' | |
Andrej Kramaric (Kiến tạo: Tim Lemperle) 45+4' | |
Kota Takai (Thay: Yannik Engelhardt) 46 | |
Shuto Machino (Thay: Franck Honorat) 56 | |
Bazoumana Toure (Thay: Alexander Prass) 64 | |
Grischa Proemel (Thay: Wouter Burger) 64 | |
Kevin Stoeger (Thay: Jens Castrop) 69 | |
Wael Mohya (Thay: Haris Tabakovic) 69 | |
Shuto Machino (Kiến tạo: Rocco Reitz) 69 | |
Valentin Gendrey (Thay: Bernardo) 76 | |
Max Moerstedt (Thay: Tim Lemperle) 77 | |
Max Moerstedt (Kiến tạo: Valentin Gendrey) 77 | |
Muhammed Mehmet Damar (Thay: Fisnik Asllani) 83 | |
Luca Netz (Thay: Lukas Ullrich) 89 |
Thống kê trận đấu Hoffenheim vs Borussia M'gladbach


Diễn biến Hoffenheim vs Borussia M'gladbach
Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 66%, Borussia Moenchengladbach: 34%.
Borussia Moenchengladbach thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Moritz Nicolas bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.
Vladimir Coufal tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Borussia Moenchengladbach thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kevin Diks thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Phát bóng lên cho Hoffenheim.
Kevin Stoeger thực hiện một cú xe đạp chổng ngược táo bạo nhưng bóng đi chệch khung thành.
Rocco Reitz tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Đường chuyền của Rocco Reitz từ Borussia Moenchengladbach đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Hoffenheim đang kiểm soát bóng.
Borussia Moenchengladbach thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Borussia Moenchengladbach.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Bazoumana Toure từ Hoffenheim sút bóng chệch mục tiêu.
Valentin Gendrey tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kevin Stoeger thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Moritz Nicolas bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 66%, Borussia Moenchengladbach: 34%.
Đội hình xuất phát Hoffenheim vs Borussia M'gladbach
Hoffenheim (4-3-1-2): Oliver Baumann (1), Vladimír Coufal (34), Robin Hranáč (2), Ozan Kabak (5), Bernardo (13), Wouter Burger (18), Leon Avdullahu (7), Alexander Prass (22), Andrej Kramarić (27), Tim Lemperle (19), Fisnik Asllani (11)
Borussia M'gladbach (3-5-2): Moritz Nicolas (33), Philipp Sander (16), Nico Elvedi (30), Kevin Diks (4), Joe Scally (29), Rocco Reitz (27), Yannick Engelhardt (6), Jens Castrop (17), Lukas Ullrich (26), Franck Honorat (9), Haris Tabaković (15)


| Thay người | |||
| 64’ | Wouter Burger Grischa Prömel | 46’ | Yannik Engelhardt Kota Takai |
| 64’ | Alexander Prass Bazoumana Toure | 56’ | Franck Honorat Shuto Machino |
| 76’ | Bernardo Valentin Gendrey | 69’ | Jens Castrop Kevin Stöger |
| 77’ | Tim Lemperle Max Moerstedt | 69’ | Haris Tabakovic Wael Mohya |
| 83’ | Fisnik Asllani Muhammed Damar | 89’ | Lukas Ullrich Luca Netz |
| Cầu thủ dự bị | |||
Luca Philipp | Tiago Pereira | ||
Valentin Gendrey | Kota Takai | ||
Kevin Akpoguma | Luca Netz | ||
Arthur Chaves | Kevin Stöger | ||
Grischa Prömel | Florian Neuhaus | ||
Muhammed Damar | Gio Reyna | ||
Ihlas Bebou | Wael Mohya | ||
Bazoumana Toure | Shuto Machino | ||
Max Moerstedt | Grant-Leon Ranos | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Albian Hajdari Kỷ luật | Marvin Friedrich Chấn thương mắt cá | ||
Koki Machida Chấn thương dây chằng chéo | Fabio Chiarodia Chấn thương đùi | ||
Adam Hložek Không xác định | Robin Hack Chấn thương đầu gối | ||
Mergim Berisha Va chạm | Nathan NGoumou Chấn thương gân Achilles | ||
Jan Urbich Không xác định | |||
Tim Kleindienst Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hoffenheim vs Borussia M'gladbach
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hoffenheim
Thành tích gần đây Borussia M'gladbach
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 15 | 2 | 0 | 53 | 47 | T H T T T | |
| 2 | 17 | 10 | 6 | 1 | 17 | 36 | T H T H T | |
| 3 | 16 | 10 | 2 | 4 | 13 | 32 | H T B B T | |
| 4 | 17 | 10 | 2 | 5 | 7 | 32 | B T H T T | |
| 5 | 16 | 9 | 3 | 4 | 13 | 30 | T B T H T | |
| 6 | 16 | 9 | 2 | 5 | 10 | 29 | B B T T B | |
| 7 | 17 | 7 | 5 | 5 | -1 | 26 | B T H H B | |
| 8 | 17 | 6 | 5 | 6 | -2 | 23 | B H T T B | |
| 9 | 16 | 6 | 4 | 6 | -3 | 22 | B B T T H | |
| 10 | 17 | 5 | 4 | 8 | -6 | 19 | T B B T B | |
| 11 | 17 | 5 | 3 | 9 | -11 | 18 | T T B B T | |
| 12 | 17 | 4 | 5 | 8 | -4 | 17 | H B B H B | |
| 13 | 16 | 4 | 5 | 7 | -13 | 17 | H B B H B | |
| 14 | 16 | 4 | 4 | 8 | -10 | 16 | T T B H B | |
| 15 | 16 | 4 | 2 | 10 | -15 | 14 | B T B H B | |
| 16 | 17 | 2 | 6 | 9 | -12 | 12 | B H H H T | |
| 17 | 16 | 3 | 3 | 10 | -14 | 12 | B H T H B | |
| 18 | 17 | 3 | 3 | 11 | -22 | 12 | T B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
