Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Cameron Streete
6 - Villum Dalsgaard (Kiến tạo: Jesper Robertsen)
27 - Mirza Mulac
32 - Marcus Mikhail (Thay: Aasmund Dimmen Roppen)
58 - Halvard Urnes (Thay: Sebastian Biller)
58 - Eirik Espelid Blikstad (Thay: Matthew Scarcella)
69 - Sean Nilsen-Modebe (Thay: Cameron Streete)
69 - Eirik Espelid Blikstad (Thay: Matthew Scarcella)
71 - Sean Nilsen-Modebe (Thay: Cameron Streete)
71 - Gudmund Andresen (Thay: Jesper Robertsen)
74 - Torbjoern Kallevaag
90
- Onni Helen
40 - Diogo Bras
61 - Oliver Hintsa (Thay: Lukass Vapne)
63 - Sebastian Pedersen (Kiến tạo: Kasper Skaanes)
69 - Vegard Haugerud Hagen (Thay: Diogo Bras)
74 - Elias Svedal Flo (Thay: Even Hovland)
81 - Fabio Sturgeon (Thay: Atli Barkarson)
81 - Preben Asp (Thay: Sebastian Pedersen)
82 - Oliver Hintsa (Kiến tạo: Sander Aske Granheim)
90+8'
Thống kê trận đấu Hoedd vs Sogndal
Diễn biến Hoedd vs Sogndal
Tất cả (28)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Sander Aske Granheim đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Oliver Hintsa đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Torbjoern Kallevaag.
Sebastian Pedersen rời sân và được thay thế bởi Preben Asp.
Atli Barkarson rời sân và được thay thế bởi Fabio Sturgeon.
Even Hovland rời sân và được thay thế bởi Elias Svedal Flo.
Jesper Robertsen rời sân và được thay thế bởi Gudmund Andresen.
Diogo Bras rời sân và được thay thế bởi Vegard Haugerud Hagen.
Cameron Streete rời sân và được thay thế bởi Sean Nilsen-Modebe.
Matthew Scarcella rời sân và được thay thế bởi Eirik Espelid Blikstad.
Cameron Streete rời sân và được thay thế bởi Sean Nilsen-Modebe.
Matthew Scarcella rời sân và được thay thế bởi Eirik Espelid Blikstad.
Kasper Skaanes đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sebastian Pedersen ghi bàn!
Lukass Vapne rời sân và được thay thế bởi Oliver Hintsa.
Thẻ vàng cho Diogo Bras.
Sebastian Biller rời sân và được thay thế bởi Halvard Urnes.
Aasmund Dimmen Roppen rời sân và được thay thế bởi Marcus Mikhail.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Onni Helen.
Thẻ vàng cho Mirza Mulac.
Jesper Robertsen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Villum Dalsgaard ghi bàn!
V À A A O O O - Cameron Streete ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Hoedd vs Sogndal
Hoedd (4-2-3-1): Thomas Kinn (1), Jesper Bergset Robertsen (24), Mirza Mulac (5), Sondre Fosnaess Hanssen (3), Aasmund Dimmen Roppen (21), Matthew Angelo Scarcella (7), Torbjorn Kallevag (8), Villum Dalsgaard (16), Sebastian Biller Mikkelsen (19), Isak Gabriel Skotheim (10), Cameron Anthony Streete (9)
Sogndal (4-4-2): Lars Larsson Jendal (1), Diogo Bras (2), Even Hovland (4), Sander Aske Granheim (5), Atli Barkarson (23), Tuomas Pippola (19), Kasper Skaanes (10), Martin Hoyland (6), Lukass Vapne (16), Sebastian Pedersen (7), Onni Helen (15)
| Thay người | |||
| 58’ | Sebastian Biller Halvard Urnes | 63’ | Lukass Vapne Oliver Hintsa |
| 58’ | Aasmund Dimmen Roppen Marcus Mikhail | 74’ | Diogo Bras Vegard Haugerud Hagen |
| 69’ | Matthew Scarcella Eirik Espelid Blikstad | 81’ | Atli Barkarson Fabio Sturgeon |
| 69’ | Cameron Streete Sean Nilsen-Modebe | 81’ | Even Hovland Elias Svedal Flo |
| 74’ | Jesper Robertsen Gudmund Andresen | 82’ | Sebastian Pedersen Preben Asp |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gudmund Andresen | Kacper Bieszczad | ||
Aksel Bergsvik | Oliver Hintsa | ||
Eirik Espelid Blikstad | Fabio Sturgeon | ||
Halvard Urnes | Vegard Haugerud Hagen | ||
Manaf Rawufu | Preben Asp | ||
Marcus Mikhail | Mathias Oren | ||
Ola Olsen | Emil Lunde Hillestad | ||
Sean Nilsen-Modebe | Marius Aroy | ||
Gudmund Andresen | Elias Svedal Flo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hoedd
Thành tích gần đây Sogndal
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 6 | 2 | 0 | 12 | 20 | H T H T T | |
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 9 | 17 | H T T T H | |
| 3 | 8 | 5 | 1 | 2 | 10 | 16 | B T B H T | |
| 4 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | T T T B B | |
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 8 | 14 | T T T B H | |
| 6 | 7 | 4 | 1 | 2 | 6 | 13 | B T H B T | |
| 7 | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | B T B B H | |
| 8 | 8 | 4 | 1 | 3 | -2 | 13 | T B B T H | |
| 9 | 8 | 3 | 2 | 3 | -1 | 11 | H T T H B | |
| 10 | 8 | 2 | 3 | 3 | -4 | 9 | T H T H H | |
| 11 | 8 | 2 | 1 | 5 | -4 | 7 | H B B T B | |
| 12 | 8 | 2 | 1 | 5 | -5 | 7 | B B B T T | |
| 13 | 8 | 2 | 1 | 5 | -6 | 7 | B H T T B | |
| 14 | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | B B T B H | |
| 15 | 7 | 1 | 1 | 5 | -15 | 4 | H B B B B | |
| 16 | 8 | 1 | 1 | 6 | -10 | 3 | B B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại