Ola Visted đã kiến tạo cho bàn thắng.
![]() Abel William Stensrud (Kiến tạo: Adnan Hadzic) 6 | |
![]() Adnan Hadzic 27 | |
![]() Jamal Deen Haruna (Thay: Fredrik Flo) 32 | |
![]() Jamal Deen Haruna (Thay: Fredrik Flo) 34 | |
![]() Tage Johansen (Thay: Sondre Fosnaess Hanssen) 46 | |
![]() Kristoffer Oedemarksbakken (Thay: Filip Moeller Delaveris) 61 | |
![]() Leandro Elvestad Neto (Thay: Filip Stensland) 61 | |
![]() Vegard Haaheim Elveseter (Thay: Isak Gabriel Skotheim) 68 | |
![]() Aasmund Dimmen Roppen (Thay: Marcus Mikhail) 69 | |
![]() Daniel Brandal (Thay: Jesper Robertsen) 78 | |
![]() Magnus Holte (Thay: Mirza Mulac) 83 | |
![]() Gift Sunday (Thay: Martin Hoel Andersen) 83 | |
![]() Sulayman Bojang (Thay: Ousmane Toure) 84 | |
![]() Sebastian Heimvik Haugland (Kiến tạo: Ola Visted) 89 |
Thống kê trận đấu Hoedd vs Skeid


Diễn biến Hoedd vs Skeid

V À A A O O O - Sebastian Heimvik Haugland đã ghi bàn!
Ousmane Toure rời sân và được thay thế bởi Sulayman Bojang.
Martin Hoel Andersen rời sân và được thay thế bởi Gift Sunday.
Mirza Mulac rời sân và được thay thế bởi Magnus Holte.
Jesper Robertsen rời sân và được thay thế bởi Daniel Brandal.
Marcus Mikhail rời sân và được thay thế bởi Aasmund Dimmen Roppen.
Isak Gabriel Skotheim rời sân và được thay thế bởi Vegard Haaheim Elveseter.
Filip Stensland rời sân và được thay thế bởi Leandro Elvestad Neto.
Filip Moeller Delaveris rời sân và được thay thế bởi Kristoffer Oedemarksbakken.
Sondre Fosnaess Hanssen rời sân và được thay thế bởi Tage Johansen.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Fredrik Flo rời sân và được thay thế bởi Jamal Deen Haruna.

Thẻ vàng cho Adnan Hadzic.
Adnan Hadzic đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Abel William Stensrud đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Hoedd vs Skeid
Hoedd (3-4-3): Ole-Monrad Alme (1), Mirza Mulac (5), Eirik Espelid Blikstad (4), Sondre Fosnaess Hanssen (3), Jesper Bergset Robertsen (24), Torbjorn Kallevag (8), Halvard Urnes (6), Marcus Mikhail (14), Ola Visted (18), Sebastian Heimvik Haugland (9), Isak Gabriel Skotheim (10)
Skeid (3-4-3): Ardian Bajrami (30), Keivan Ghaedamini (5), Per Magnus Steiring (4), Fredrik Flo (3), Akinsola Akinyemi (23), Filip Alexandersen Stensland (33), Adnan Hadzic (15), Ousmane Diallo Toure (14), Filip Moller Delaware (9), Abel William Stensrud (45), Jan Martin Hoel Andersen (10)


Thay người | |||
46’ | Sondre Fosnaess Hanssen Tage Johansen | 34’ | Fredrik Flo Jamal Deen Haruna |
68’ | Isak Gabriel Skotheim Vegard Haaheim Elveseter | 61’ | Filip Moeller Delaveris Kristoffer Odemarksbakken |
69’ | Marcus Mikhail Aasmund Dimmen Roppen | 61’ | Filip Stensland Leandro Elvestad Neto |
78’ | Jesper Robertsen Daniel Brandal | 83’ | Martin Hoel Andersen Gift Sunday |
83’ | Mirza Mulac Magnus Holte | 84’ | Ousmane Toure Sulayman Bojang |
Cầu thủ dự bị | |||
Marius Ulla | Marcus Ellingsen Andersen | ||
Vegard Haaheim Elveseter | Jesper Fiksdal | ||
Tage Johansen | Sulayman Bojang | ||
Magnus Holte | Kristoffer Odemarksbakken | ||
Aasmund Dimmen Roppen | Gift Sunday | ||
Daniel Brandal | Jamal Deen Haruna | ||
Fredrik Dimmen Gjerde | Leandro Elvestad Neto |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hoedd
Thành tích gần đây Skeid
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 20 | 15 | 5 | 0 | 36 | 50 | T T T T T |
2 | ![]() | 20 | 12 | 4 | 4 | 18 | 40 | T T T B T |
3 | ![]() | 20 | 10 | 4 | 6 | 7 | 34 | H T T T T |
4 | ![]() | 20 | 9 | 6 | 5 | 10 | 33 | B H T T T |
5 | ![]() | 20 | 8 | 8 | 4 | 7 | 32 | T T B T B |
6 | ![]() | 20 | 9 | 4 | 7 | 9 | 31 | T T T H T |
7 | ![]() | 20 | 8 | 5 | 7 | -1 | 29 | T B T H H |
8 | ![]() | 20 | 8 | 4 | 8 | -8 | 28 | T H B B H |
9 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -5 | 24 | B B T T H |
10 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -8 | 24 | B B B H H |
11 | ![]() | 20 | 6 | 5 | 9 | -3 | 23 | B B B H B |
12 | ![]() | 20 | 5 | 8 | 7 | -2 | 22 | B H T B B |
13 | ![]() | 20 | 6 | 4 | 10 | -12 | 22 | H H B H B |
14 | ![]() | 20 | 3 | 7 | 10 | -12 | 16 | H B B B H |
15 | ![]() | 20 | 3 | 6 | 11 | -22 | 15 | B T B B H |
16 | ![]() | 20 | 1 | 8 | 11 | -14 | 11 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại