Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Iker Pozo 4 | |
(og) Aleks Stojakovic 6 | |
(og) Davor Matijas 8 | |
Mateo Les 17 | |
Stefan Peric (Thay: Mateo Les) 22 | |
Jurica Prsir (Kiến tạo: Zan Trontelj) 33 | |
Mirko Susak (Thay: Fabijan Krivak) 40 | |
Marko Vesovic (Thay: Marin Leovac) 43 | |
Domagoj Antolic (Thay: Ivan Katic) 46 | |
Blaz Boskovic (Thay: Tino Jukic) 46 | |
Domagoj Antolic 63 | |
Ognjen Bakic (Thay: Ivan Fiolic) 72 | |
Filip Cuic 73 | |
Jakov-Anton Vasilj (Thay: Matija Subotic) 73 | |
Ognjen Bakic (Kiến tạo: Jurica Prsir) 77 | |
Stjepan Kucis (Thay: Jurica Prsir) 84 | |
Medin Gashi (Thay: Filip Cuic) 84 | |
Davor Matijas 90+2' |
Thống kê trận đấu HNK Gorica vs NK Lokomotiva


Diễn biến HNK Gorica vs NK Lokomotiva
Thẻ vàng cho Davor Matijas.
Filip Cuic rời sân và được thay thế bởi Medin Gashi.
Jurica Prsir rời sân và được thay thế bởi Stjepan Kucis.
Jurica Prsir đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ognjen Bakic đã ghi bàn!
Matija Subotic rời sân và được thay thế bởi Jakov-Anton Vasilj.
Thẻ vàng cho Filip Cuic.
Ivan Fiolic rời sân và được thay thế bởi Ognjen Bakic.
Thẻ vàng cho Domagoj Antolic.
Tino Jukic rời sân và được thay thế bởi Blaz Boskovic.
Ivan Katic rời sân và được thay thế bởi Domagoj Antolic.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Marin Leovac rời sân và được thay thế bởi Marko Vesovic.
Fabijan Krivak rời sân và được thay thế bởi Mirko Susak.
Zan Trontelj đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Jurica Prsir đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Mateo Les rời sân và được thay thế bởi Stefan Peric.
Thẻ vàng cho Mateo Les.
Đội hình xuất phát HNK Gorica vs NK Lokomotiva
HNK Gorica (4-4-1-1): Davor Matijas (71), Zan Trontelj (22), Jakov Filipovic (4), Mateo Les (5), Marijan Cabraja (19), Ivan Fiolic (18), Ante Kavelj (36), Iker Pozo (8), Luka Vrzic (20), Jurica Prsir (10), Filip Cuic (9)
NK Lokomotiva (3-4-2-1): Josip Posavec (12), Denis Kolinger (20), Cheikh Mbacke Diop (3), Tino Jukic (5), Mario Situm (18), Ivan Katic (24), Matija Subotic (19), Marin Leovac (22), Fabian Krivak (10), Dusan Vukovic (30), Aleks Stojakovic (15)


| Thay người | |||
| 22’ | Mateo Les Stefan Peric | 40’ | Fabijan Krivak Mirko Susak |
| 72’ | Ivan Fiolic Ognjen Bakic | 43’ | Marin Leovac Marko Vešović |
| 84’ | Jurica Prsir Stjepan Kucis | 46’ | Tino Jukic Blaz Boskovic |
| 84’ | Filip Cuic Medin Gashi | 46’ | Ivan Katic Domagoj Antolic |
| 73’ | Matija Subotic Jakov-Anton Vasilj | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tin Dosen | Luka Savatovic | ||
Darijan Radelic Zarkov | Noa Godec | ||
Stefan Peric | Marko Vešović | ||
Zvonimir Josic | Luka Dajcer | ||
Ognjen Bakic | Jakov-Anton Vasilj | ||
Domagoj Pavicic | Blaz Boskovic | ||
Jakov Gurlica | Mihael Zaper | ||
Stjepan Kucis | Ivan Canjuga | ||
Medin Gashi | Domagoj Antolic | ||
Vanja Pelko | Mirko Susak | ||
Marcel Lorber | |||
Silvio Gorican | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây HNK Gorica
Thành tích gần đây NK Lokomotiva
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 2 | 3 | 9 | 29 | T T H T B | |
| 2 | 14 | 9 | 1 | 4 | 15 | 28 | T B T B T | |
| 3 | 14 | 6 | 3 | 5 | 0 | 21 | H T H H T | |
| 4 | 14 | 5 | 4 | 5 | -1 | 19 | T B H T B | |
| 5 | 14 | 5 | 4 | 5 | -4 | 19 | B T H T B | |
| 6 | 14 | 5 | 3 | 6 | -2 | 18 | B B T H T | |
| 7 | 14 | 4 | 6 | 4 | -4 | 18 | H B B H H | |
| 8 | 14 | 4 | 5 | 5 | 5 | 17 | H T B B T | |
| 9 | 15 | 2 | 6 | 7 | -6 | 12 | B H B H H | |
| 10 | 15 | 2 | 6 | 7 | -12 | 12 | T H H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch