HJK Helsinki có quả đá phạt góc.
Agon Sadiku (Kiến tạo: Samuel Pasanen) 19 | |
Mohamed Toure (Kiến tạo: Petteri Pennanen) 49 | |
Antton Nylund 58 | |
Brooklyn Lyons-Foster 60 | |
Taneli Haemaelaeinen (Thay: Bob Nii Armah) 61 | |
Jerry Voutilainen (Thay: Jaakko Oksanen) 61 | |
Benji Michel (Thay: Teemu Pukki) 63 | |
Kevin Kouassivi-Benissan (Thay: Antton Nylund) 63 | |
Doni Arifi 66 | |
Santeri Hostikka 66 | |
Otto Ruoppi (Thay: Samuel Pasanen) 66 | |
(Pen) Agon Sadiku 69 | |
Emil Levealahti (Thay: Lucas Lingman) 74 | |
Toivo Mero (Thay: Santeri Hostikka) 74 | |
Arttu Loetjoenen (Thay: Samuli Miettinen) 79 | |
Joslyn Luyeye-Lutumba (Thay: Doni Arifi) 79 |
Thống kê trận đấu HJK Helsinki vs KuPS


Diễn biến HJK Helsinki vs KuPS
Quả phạt góc được trao cho HJK Helsinki.
Ném biên cho Kuopion Palloseura.
Mohammad Al-Emara ra hiệu quả đá phạt cho HJK Helsinki trong phần sân của họ.
Bóng ra ngoài sân cho quả đá phạt góc của HJK Helsinki.
Mohammad Al-Emara trao quả đá phạt góc cho Kuopion Palloseura.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Helsinki.
Đội khách thay Doni Arifi bằng Joslyn Luyeye-Lutumba.
Arttu Lotjonen vào sân thay cho Samuli Miettinen cho Kuopion Palloseura.
HJK Helsinki được hưởng một quả phạt góc.
Miika Nuutinen (HJK Helsinki) thực hiện sự thay đổi thứ tư, với Emil Levealahti thay cho Lucas Lingman.
Toivo Mero vào sân thay cho Santeri Hostikka cho HJK Helsinki.
Kuopion Palloseura có một quả phát bóng lên.
HJK Helsinki được hưởng một quả phạt góc do Mohammad Al-Emara trao.
Mohammad Al-Emara ra hiệu cho một quả đá phạt cho Kuopion Palloseura ở phần sân nhà.
Agon Sadiku (Kuopion Palloseura) có cơ hội từ chấm phạt đền nhưng đã bỏ lỡ!
Kuopion Palloseura thực hiện sự thay đổi thứ ba với Otto Ruoppi thay cho Samuel Pasanen.
Tại Bolt Arena, Doni Arifi đã bị phạt thẻ vàng cho đội khách.
Santeri Hostikka (HJK Helsinki) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Kuopion Palloseura được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Quả đá phạt cho Kuopion Palloseura ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát HJK Helsinki vs KuPS
HJK Helsinki (4-4-2): Ricardo Friedrich (32), Miska Ylitolva (28), Brooklyn Lyons-Foster (2), Ville Tikkanen (6), Kaius Simojoki (13), Liam Moller (22), Lucas Lingman (10), Alexander Ring (4), Antton Nylund (68), Teemu Pukki (20), Santeri Hostikka (7)
KuPS (4-4-2): Johannes Kreidl (1), Bob Nii Armah (24), Paulo Ricardo (4), Samuli Miettinen (16), Clinton Antwi (25), Samuel Pasanen (14), Doni Arifi (10), Jaakko Oksanen (13), Petteri Pennanen (8), Agon Sadiku (11), Mohamed Toure (20)


| Thay người | |||
| 63’ | Antton Nylund Kevin Kouassivi-Benissan | 61’ | Jaakko Oksanen Jerry Voutilainen |
| 63’ | Teemu Pukki Benji Michel | 61’ | Bob Nii Armah Taneli Hamalainen |
| 74’ | Santeri Hostikka Toivo Mero | 66’ | Samuel Pasanen Otto Ruoppi |
| 74’ | Lucas Lingman Emil Levealahti | 79’ | Doni Arifi Joslyn Luyeye-Lutumba |
| 79’ | Samuli Miettinen Arttu Lotjonen | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jesse Öst | Aatu Hakala | ||
Kevin Kouassivi-Benissan | Jerry Voutilainen | ||
Mihailo Bogicevic | Piotr Parzyszek | ||
Yukiyoshi Karashima | Ibrahim Cisse | ||
Ardit Tahiri | Joslyn Luyeye-Lutumba | ||
Toivo Mero | Arttu Lotjonen | ||
Benji Michel | Taneli Hamalainen | ||
Emil Levealahti | Otto Ruoppi | ||
Paulius Golubickas | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây HJK Helsinki
Thành tích gần đây KuPS
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 13 | 7 | 2 | 26 | 46 | T T B B T | |
| 2 | 22 | 14 | 3 | 5 | 20 | 45 | H B T T T | |
| 3 | 22 | 14 | 2 | 6 | 30 | 44 | B T T T T | |
| 4 | 22 | 13 | 5 | 4 | 16 | 44 | T T T T H | |
| 5 | 22 | 12 | 5 | 5 | 14 | 41 | T T T T H | |
| 6 | 22 | 7 | 7 | 8 | -5 | 28 | H T H T B | |
| 7 | 22 | 6 | 7 | 9 | -2 | 25 | H B H T B | |
| 8 | 22 | 7 | 4 | 11 | -11 | 25 | T T B B T | |
| 9 | 22 | 5 | 6 | 11 | -23 | 21 | H B T B B | |
| 10 | 22 | 5 | 3 | 14 | -18 | 18 | B B B B T | |
| 11 | 22 | 4 | 4 | 14 | -16 | 16 | B B B B B | |
| 12 | 10 | 4 | 2 | 4 | 0 | 14 | B B H B B | |
| 13 | 22 | 3 | 5 | 14 | -31 | 14 | B B B B B | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 27 | 10 | 4 | 13 | -9 | 34 | B T B T T | |
| 2 | 27 | 8 | 8 | 11 | -19 | 32 | H T T H T | |
| 3 | 27 | 8 | 7 | 12 | -5 | 31 | T B T B B | |
| 4 | 27 | 8 | 3 | 16 | -18 | 27 | T T B T B | |
| 5 | 27 | 5 | 6 | 16 | -30 | 21 | B B T H T | |
| 6 | 27 | 4 | 5 | 18 | -20 | 17 | H B B B B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 32 | 20 | 7 | 5 | 28 | 67 | T T H T T | |
| 2 | 32 | 17 | 10 | 5 | 27 | 61 | T H H B T | |
| 3 | 32 | 18 | 6 | 8 | 23 | 60 | B T T H B | |
| 4 | 32 | 17 | 8 | 7 | 19 | 59 | T B H H T | |
| 5 | 32 | 14 | 7 | 11 | 22 | 49 | B H B H B | |
| 6 | 32 | 8 | 9 | 15 | -18 | 33 | B B H H B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch