Thứ Hai, 01/09/2025
Vicente Besuijen
7
Pontus Lindgren
13
(Pen) Alexander Ring
15
Noah Nurmi (Thay: Muhamed Tehe Olawale)
25
Noah Nurmi (Thay: Muhamed Olawale)
25
(Pen) Alexander Ring
29
Korede Adedoyin (Kiến tạo: Jiri Nissinen)
43
Pyry Mentu (Kiến tạo: Santeri Hostikka)
46
Alexander Ring (Kiến tạo: Lucas Lingman)
63
Alexander Ring
63
Benji Michel (Thay: Alexander Ring)
64
Mihailo Bogicevic (Thay: Ville Tikkanen)
64
Yukiyoshi Karashima (Thay: Santeri Hostikka)
64
David Ezeh (Thay: Pyry Mentu)
64
Jayden Reid (Thay: Anttoni Huttunen)
64
Niilo Kujasalo (Thay: Korede Adedoyin)
64
Niilo Kujasalo (Kiến tạo: Jayden Reid)
70
Brooklyn Lyons-Foster (Kiến tạo: David Ezeh)
73
Santeri Hostikka (Kiến tạo: Benji Michel)
77
Daniel O'Shaughnessy (Thay: Georgios Antzoulas)
78
Arvid Lundberg (Thay: Jelle van der Heyden)
83
Leo Andersson (Thay: Jiri Nissinen)
83
Brooklyn Lyons-Foster
86
Brooklyn Lyons-Foster
89

Thống kê trận đấu HJK Helsinki vs IFK Mariehamn

số liệu thống kê
HJK Helsinki
HJK Helsinki
IFK Mariehamn
IFK Mariehamn
73 Kiểm soát bóng 27
11 Phạm lỗi 4
0 Ném biên 0
4 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 0
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
14 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 6
1 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến HJK Helsinki vs IFK Mariehamn

Tất cả (120)
90'

HJK Helsinki được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

89'

Lucas Lingman đã có một pha kiến tạo tuyệt vời.

89' V À A A O O O! HJK Helsinki nâng tỷ số lên 8-2 nhờ công của Brooklyn Lyons-Foster.

V À A A O O O! HJK Helsinki nâng tỷ số lên 8-2 nhờ công của Brooklyn Lyons-Foster.

89'

HJK Helsinki được hưởng quả phạt góc do Joni Hyytia trao tặng.

88'

Mariehamn được hưởng quả ném biên ở phần sân của HJK Helsinki.

87'

Bóng an toàn khi HJK Helsinki được hưởng quả ném biên trong phần sân của họ.

87'

Ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

86'

HJK Helsinki được hưởng quả ném biên trong phần sân nhà.

86' Brooklyn Lyons-Foster (HJK Helsinki) không có mặt trên sân lúc này nhưng vẫn nhận thẻ vàng.

Brooklyn Lyons-Foster (HJK Helsinki) không có mặt trên sân lúc này nhưng vẫn nhận thẻ vàng.

85'

Mariehamn được hưởng quả đá phạt trong phần sân nhà.

85'

Mariehamn được hưởng quả đá phạt trong phần sân nhà.

84'

HJK Helsinki thực hiện ném biên trong phần sân của Mariehamn.

83'

Chukwuemeka Emmanuel Okereke của Mariehamn đã trở lại sân.

83'

Gary Williams (Mariehamn) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Leo Andersson thay thế Jiri Nissinen.

83'

Đội khách thay Jelle van der Heyden bằng Arvid Lundberg.

83'

Ném biên cho Mariehamn tại sân Bolt Arena.

81'

Joni Hyytia chờ đợi trước khi tiếp tục trận đấu vì Chukwuemeka Emmanuel Okereke của Mariehamn vẫn đang nằm sân.

81'

Mariehamn thực hiện quả ném biên ở phần sân của HJK Helsinki.

79'

Đá phạt cho Mariehamn ở phần sân của HJK Helsinki.

79'

Joni Hyytia trao quyền ném biên cho đội khách.

79'

Ném biên cho Mariehamn tại Bolt Arena.

Đội hình xuất phát HJK Helsinki vs IFK Mariehamn

HJK Helsinki (4-3-3): Ricardo Friedrich (32), Brooklyn Lyons-Foster (2), Georgios Antzoulas (3), Ville Tikkanen (6), Kaius Simojoki (13), Lucas Lingman (10), Pyry Mentu (21), Giorgos Kanellopoulos (8), Vicente Besuijen (17), Alexander Ring (4), Santeri Hostikka (7)

IFK Mariehamn (4-3-3): Matias Riikonen (32), Jiri Nissinen (28), Chukwuemeka Emmanuel Okereke (30), Pontus Lindgren (4), Daniel Enqvist (33), Jelle van der Heyden (23), Michael Fonsell (14), Emmanuel Patut (20), Muhamed Tehe Olawale (18), Korede Adedoyin (7), Anttoni Huttunen (16)

HJK Helsinki
HJK Helsinki
4-3-3
32
Ricardo Friedrich
2
Brooklyn Lyons-Foster
3
Georgios Antzoulas
6
Ville Tikkanen
13
Kaius Simojoki
10
Lucas Lingman
21
Pyry Mentu
8
Giorgos Kanellopoulos
17
Vicente Besuijen
4
Alexander Ring
7
Santeri Hostikka
16
Anttoni Huttunen
7
Korede Adedoyin
18
Muhamed Tehe Olawale
20
Emmanuel Patut
14
Michael Fonsell
23
Jelle van der Heyden
33
Daniel Enqvist
4
Pontus Lindgren
30
Chukwuemeka Emmanuel Okereke
28
Jiri Nissinen
32
Matias Riikonen
IFK Mariehamn
IFK Mariehamn
4-3-3
Thay người
64’
Pyry Mentu
David Ezeh
25’
Muhamed Olawale
Noah Nurmi
64’
Alexander Ring
Benji Michel
64’
Anttoni Huttunen
Jayden Reid
64’
Santeri Hostikka
Yukiyoshi Karashima
64’
Korede Adedoyin
Niilo Kujasalo
64’
Ville Tikkanen
Mihailo Bogicevic
83’
Jelle van der Heyden
Arvid Lundberg
78’
Georgios Antzoulas
Daniel O'Shaughnessy
83’
Jiri Nissinen
Leo Andersson
Cầu thủ dự bị
David Ezeh
Jayden Reid
Benji Michel
Arvid Lundberg
Jere Kallinen
Noah Nurmi
Yukiyoshi Karashima
Niilo Kujasalo
Elmo Henriksson
Sebastian Dahlstrom
Daniel O'Shaughnessy
Leo Andersson
Kevin Kouassivi-Benissan
Kevin Lund
Miska Ylitolva
Mihailo Bogicevic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
VĐQG Phần Lan
22/06 - 2022
30/07 - 2022
27/05 - 2023
05/08 - 2023
20/04 - 2024
30/06 - 2024
24/05 - 2025
24/08 - 2025

Thành tích gần đây HJK Helsinki

VĐQG Phần Lan
31/08 - 2025
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
04/08 - 2025
Europa Conference League
31/07 - 2025
VĐQG Phần Lan
28/07 - 2025
Europa Conference League
24/07 - 2025
VĐQG Phần Lan
20/07 - 2025
Europa Conference League
17/07 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-0

Thành tích gần đây IFK Mariehamn

VĐQG Phần Lan
31/08 - 2025
24/08 - 2025
16/08 - 2025
09/08 - 2025
01/08 - 2025
26/07 - 2025
21/07 - 2025
06/07 - 2025
02/07 - 2025
28/06 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC Inter TurkuFC Inter Turku2213722646T T B B T
2IlvesIlves2214352045H B T T T
3HJK HelsinkiHJK Helsinki2214263044B T T T T
4KuPSKuPS2213541644T T T T H
5SJK-JSJK-J2212551441T T T T H
6IF GnistanIF Gnistan22778-528H T H T B
7VPSVPS22679-225H B H T B
8FF JaroFF Jaro227411-1125T T B B T
9IFK MariehamnIFK Mariehamn225611-2321H B T B B
10AC OuluAC Oulu225314-1818B B B B T
11FC Haka JFC Haka J224414-1616B B B B B
12SJKSJK10424014B B H B B
13FC KTPFC KTP223514-3114B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow