Thứ Bảy, 29/11/2025
Danilo (Kiến tạo: Youssef Chermiti)
5
Chris Cadden
10
Miguel Chaiwa (Thay: Chris Cadden)
23
Jayden Meghoma
30
Grant Hanley
37
Derek Cornelius
41
Djeidi Gassama (Thay: Danilo)
46
James Tavernier (Thay: Jayden Meghoma)
46
Connor Barron
55
Junior Hoilett (Thay: Daniel Barlaser)
64
Thody Elie Youan (Thay: Kieron Bowie)
64
Martin Boyle (Thay: Thibault Klidje)
64
Thelo Aasgaard (Thay: Mikey Moore)
65
Bojan Miovski (Thay: Youssef Chermiti)
77
(Pen) Jamie McGrath
87
Josh Campbell (Thay: Jamie McGrath)
89
Emmanuel Fernandez (Thay: Derek Cornelius)
90

Thống kê trận đấu Hibernian vs Rangers

số liệu thống kê
Hibernian
Hibernian
Rangers
Rangers
49 Kiểm soát bóng 51
14 Phạm lỗi 16
25 Ném biên 15
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 1
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
5 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hibernian vs Rangers

Tất cả (22)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Derek Cornelius rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Fernandez.

89'

Jamie McGrath rời sân và được thay thế bởi Josh Campbell.

87' KHÔNG VÀO - Jamie McGrath thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn!

KHÔNG VÀO - Jamie McGrath thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn!

77'

Youssef Chermiti rời sân và được thay thế bởi Bojan Miovski.

65'

Mikey Moore rời sân và được thay thế bởi Thelo Aasgaard.

64'

Thibault Klidje rời sân và được thay thế bởi Martin Boyle.

64'

Kieron Bowie rời sân và được thay thế bởi Thody Elie Youan.

64'

Daniel Barlaser rời sân và được thay thế bởi Junior Hoilett.

55' Thẻ vàng cho Connor Barron.

Thẻ vàng cho Connor Barron.

46'

Jayden Meghoma rời sân và được thay thế bởi James Tavernier.

46'

Danilo rời sân và được thay thế bởi Djeidi Gassama.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41' Thẻ vàng cho Derek Cornelius.

Thẻ vàng cho Derek Cornelius.

37' Thẻ vàng cho Grant Hanley.

Thẻ vàng cho Grant Hanley.

30' Thẻ vàng cho Jayden Meghoma.

Thẻ vàng cho Jayden Meghoma.

23'

Chris Cadden rời sân và được thay thế bởi Miguel Chaiwa.

10' Thẻ vàng cho Chris Cadden.

Thẻ vàng cho Chris Cadden.

5'

Youssef Chermiti đã kiến tạo cho bàn thắng.

5' V À A A O O O - Danilo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Danilo đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Hibernian vs Rangers

Hibernian (3-1-4-2): Raphael Sallinger (1), Rocky Bushiri (33), Grant Hanley (4), Jack Iredale (15), Daniel Barlaser (22), Chris Cadden (12), Josh Mulligan (20), Jamie McGrath (17), Nicky Cadden (19), Kieron Bowie (9), Thibault Klidje (18)

Rangers (3-4-3): Jack Butland (1), Nasser Djiga (24), John Souttar (5), Derek Cornelius (13), Max Aarons (3), Connor Barron (8), Nicolas Raskin (43), Jayden Meghoma (30), Danilo (99), Chermiti (9), Mikey Moore (47)

Hibernian
Hibernian
3-1-4-2
1
Raphael Sallinger
33
Rocky Bushiri
4
Grant Hanley
15
Jack Iredale
22
Daniel Barlaser
12
Chris Cadden
20
Josh Mulligan
17
Jamie McGrath
19
Nicky Cadden
9
Kieron Bowie
18
Thibault Klidje
47
Mikey Moore
9
Chermiti
99
Danilo
30
Jayden Meghoma
43
Nicolas Raskin
8
Connor Barron
3
Max Aarons
13
Derek Cornelius
5
John Souttar
24
Nasser Djiga
1
Jack Butland
Rangers
Rangers
3-4-3
Thay người
23’
Chris Cadden
Miguel Chaiwa
46’
Jayden Meghoma
James Tavernier
64’
Kieron Bowie
Thody Elie Youan
46’
Danilo
Djeidi Gassama
64’
Thibault Klidje
Martin Boyle
65’
Mikey Moore
Thelo Aasgaard
64’
Daniel Barlaser
Junior Hoilett
77’
Youssef Chermiti
Bojan Miovski
89’
Jamie McGrath
Josh Campbell
90’
Derek Cornelius
Emmanuel Fernandez
Cầu thủ dự bị
Jordan Smith
Liam Kelly
Thody Elie Youan
Emmanuel Fernandez
Martin Boyle
James Tavernier
Miguel Chaiwa
Findlay Curtis
Jordan Obita
Mohammed Diomande
Junior Hoilett
Joe Rothwell
Zach Mitchell
Djeidi Gassama
Kanayochukwu Megwa
Thelo Aasgaard
Josh Campbell
Bojan Miovski

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
03/10 - 2021
02/12 - 2021
10/02 - 2022
20/08 - 2022
16/12 - 2022
09/03 - 2023
21/10 - 2023
25/01 - 2024
Cúp quốc gia Scotland
11/03 - 2024
VĐQG Scotland
30/03 - 2024
29/09 - 2024
05/01 - 2025
05/04 - 2025
Scotland League Cup
20/09 - 2025
VĐQG Scotland
30/10 - 2025

Thành tích gần đây Hibernian

VĐQG Scotland
26/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
30/10 - 2025
26/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
24/09 - 2025

Thành tích gần đây Rangers

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Scotland
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
H1: 0-2
Scotland League Cup
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 2-0
VĐQG Scotland
30/10 - 2025
26/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Scotland
18/10 - 2025
05/10 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts139311830T H T H B
2CelticCeltic128221326B B T T T
3HibernianHibernian14563721B H T T B
4MotherwellMotherwell13562721T T H T T
5RangersRangers12561621H T T T T
6FalkirkFalkirk13544-219T B T H T
7Dundee UnitedDundee United12354-214H T B H B
8AberdeenAberdeen12426-314T B T H T
9St. MirrenSt. Mirren12246-810B B H B B
10KilmarnockKilmarnock13247-1110B B B B B
11Dundee FCDundee FC13238-159T B B B B
12LivingstonLivingston13157-108B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow