Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Danilo (Kiến tạo: Youssef Chermiti) 5 | |
Chris Cadden 10 | |
Miguel Chaiwa (Thay: Chris Cadden) 23 | |
Jayden Meghoma 30 | |
Grant Hanley 37 | |
Derek Cornelius 41 | |
Djeidi Gassama (Thay: Danilo) 46 | |
James Tavernier (Thay: Jayden Meghoma) 46 | |
Connor Barron 55 | |
Junior Hoilett (Thay: Daniel Barlaser) 64 | |
Thody Elie Youan (Thay: Kieron Bowie) 64 | |
Martin Boyle (Thay: Thibault Klidje) 64 | |
Thelo Aasgaard (Thay: Mikey Moore) 65 | |
Bojan Miovski (Thay: Youssef Chermiti) 77 | |
(Pen) Jamie McGrath 87 | |
Josh Campbell (Thay: Jamie McGrath) 89 | |
Emmanuel Fernandez (Thay: Derek Cornelius) 90 |
Thống kê trận đấu Hibernian vs Rangers


Diễn biến Hibernian vs Rangers
Derek Cornelius rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Fernandez.
Jamie McGrath rời sân và được thay thế bởi Josh Campbell.
KHÔNG VÀO - Jamie McGrath thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn!
Youssef Chermiti rời sân và được thay thế bởi Bojan Miovski.
Mikey Moore rời sân và được thay thế bởi Thelo Aasgaard.
Thibault Klidje rời sân và được thay thế bởi Martin Boyle.
Kieron Bowie rời sân và được thay thế bởi Thody Elie Youan.
Daniel Barlaser rời sân và được thay thế bởi Junior Hoilett.
Thẻ vàng cho Connor Barron.
Jayden Meghoma rời sân và được thay thế bởi James Tavernier.
Danilo rời sân và được thay thế bởi Djeidi Gassama.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Derek Cornelius.
Thẻ vàng cho Grant Hanley.
Thẻ vàng cho Jayden Meghoma.
Chris Cadden rời sân và được thay thế bởi Miguel Chaiwa.
Thẻ vàng cho Chris Cadden.
Youssef Chermiti đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Danilo đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Hibernian vs Rangers
Hibernian (3-1-4-2): Raphael Sallinger (1), Rocky Bushiri (33), Grant Hanley (4), Jack Iredale (15), Daniel Barlaser (22), Chris Cadden (12), Josh Mulligan (20), Jamie McGrath (17), Nicky Cadden (19), Kieron Bowie (9), Thibault Klidje (18)
Rangers (3-4-3): Jack Butland (1), Nasser Djiga (24), John Souttar (5), Derek Cornelius (13), Max Aarons (3), Connor Barron (8), Nicolas Raskin (43), Jayden Meghoma (30), Danilo (99), Chermiti (9), Mikey Moore (47)


| Thay người | |||
| 23’ | Chris Cadden Miguel Chaiwa | 46’ | Jayden Meghoma James Tavernier |
| 64’ | Kieron Bowie Thody Elie Youan | 46’ | Danilo Djeidi Gassama |
| 64’ | Thibault Klidje Martin Boyle | 65’ | Mikey Moore Thelo Aasgaard |
| 64’ | Daniel Barlaser Junior Hoilett | 77’ | Youssef Chermiti Bojan Miovski |
| 89’ | Jamie McGrath Josh Campbell | 90’ | Derek Cornelius Emmanuel Fernandez |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jordan Smith | Liam Kelly | ||
Thody Elie Youan | Emmanuel Fernandez | ||
Martin Boyle | James Tavernier | ||
Miguel Chaiwa | Findlay Curtis | ||
Jordan Obita | Mohammed Diomande | ||
Junior Hoilett | Joe Rothwell | ||
Zach Mitchell | Djeidi Gassama | ||
Kanayochukwu Megwa | Thelo Aasgaard | ||
Josh Campbell | Bojan Miovski | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hibernian
Thành tích gần đây Rangers
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 3 | 1 | 18 | 30 | T H T H B | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 13 | 26 | B B T T T | |
| 3 | 14 | 5 | 6 | 3 | 7 | 21 | B H T T B | |
| 4 | 13 | 5 | 6 | 2 | 7 | 21 | T T H T T | |
| 5 | 12 | 5 | 6 | 1 | 6 | 21 | H T T T T | |
| 6 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B T H T | |
| 7 | 12 | 3 | 5 | 4 | -2 | 14 | H T B H B | |
| 8 | 12 | 4 | 2 | 6 | -3 | 14 | T B T H T | |
| 9 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | B B H B B | |
| 10 | 13 | 2 | 4 | 7 | -11 | 10 | B B B B B | |
| 11 | 13 | 2 | 3 | 8 | -15 | 9 | T B B B B | |
| 12 | 13 | 1 | 5 | 7 | -10 | 8 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch