Thứ Tư, 14/01/2026
Johnny Koutroumbis (Thay: Stephen O'Donnell)
18
Josh Mulligan
32
Stephen Welsh
34
Lukas Fadinger
45+1'
Jordan Obita
47
Junior Hoilett (Thay: Jamie McGrath)
51
Tawanda Maswanhise (Kiến tạo: Elijah Just)
52
Kieron Bowie (Kiến tạo: Jordan Obita)
69
Oscar Priestman
73
Callum Slattery (Thay: Oscar Priestman)
73
Chris Cadden (Thay: Kieron Bowie)
75
Thibault Klidje (Thay: Kanayochukwu Megwa)
75
Emmanuel Longelo
80
Jordan McGhee (Thay: Elijah Just)
86
Liam Gordon (Thay: Stephen Welsh)
86
Ibrahim Said
87

Thống kê trận đấu Hibernian vs Motherwell

số liệu thống kê
Hibernian
Hibernian
Motherwell
Motherwell
45 Kiểm soát bóng 55
13 Phạm lỗi 13
15 Ném biên 18
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
9 Sút không trúng đích 5
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 4
8 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hibernian vs Motherwell

Tất cả (23)
90+4'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

87' Thẻ vàng cho Ibrahim Said.

Thẻ vàng cho Ibrahim Said.

86'

Stephen Welsh rời sân và được thay thế bởi Liam Gordon.

86'

Elijah Just rời sân và được thay thế bởi Jordan McGhee.

80' Thẻ vàng cho Emmanuel Longelo.

Thẻ vàng cho Emmanuel Longelo.

75'

Kanayochukwu Megwa rời sân và được thay thế bởi Thibault Klidje.

75'

Kieron Bowie rời sân và được thay thế bởi Chris Cadden.

73'

Oscar Priestman rời sân và được thay thế bởi Callum Slattery.

73' Thẻ vàng cho Oscar Priestman.

Thẻ vàng cho Oscar Priestman.

69'

Jordan Obita đã kiến tạo cho bàn thắng này.

69' V À A A O O O - Kieron Bowie đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kieron Bowie đã ghi bàn!

69' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

52'

Elijah Just đã kiến tạo cho bàn thắng này.

52' V À A A O O O - Tawanda Maswanhise ghi bàn!

V À A A O O O - Tawanda Maswanhise ghi bàn!

51'

Jamie McGrath rời sân và được thay thế bởi Junior Hoilett.

47' Thẻ vàng cho Jordan Obita.

Thẻ vàng cho Jordan Obita.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Lukas Fadinger.

Thẻ vàng cho Lukas Fadinger.

34' Thẻ vàng cho Stephen Welsh.

Thẻ vàng cho Stephen Welsh.

32' Thẻ vàng cho Josh Mulligan.

Thẻ vàng cho Josh Mulligan.

Đội hình xuất phát Hibernian vs Motherwell

Hibernian (3-4-1-2): Raphael Sallinger (1), Warren O'Hora (5), Grant Hanley (4), Jack Iredale (15), Kanayochukwu Megwa (27), Josh Mulligan (20), Daniel Barlaser (22), Jamie McGrath (17), Jordan Obita (21), Kieron Bowie (9), Thody Elie Youan (7)

Motherwell (4-1-3-2): Calum Ward (13), Stephen O'Donnell (2), Paul McGinn (16), Stephen Welsh (57), Emmanuel Longelo (45), Oscar Priestman (25), Elijah Just (21), Tom Sparrow (7), Lukas Fadinger (12), Tawanda Maswanhise (18), Ibrahim Said (90)

Hibernian
Hibernian
3-4-1-2
1
Raphael Sallinger
5
Warren O'Hora
4
Grant Hanley
15
Jack Iredale
27
Kanayochukwu Megwa
20
Josh Mulligan
22
Daniel Barlaser
17
Jamie McGrath
21
Jordan Obita
9
Kieron Bowie
7
Thody Elie Youan
90
Ibrahim Said
18
Tawanda Maswanhise
12
Lukas Fadinger
7
Tom Sparrow
21
Elijah Just
25
Oscar Priestman
45
Emmanuel Longelo
57
Stephen Welsh
16
Paul McGinn
2
Stephen O'Donnell
13
Calum Ward
Motherwell
Motherwell
4-1-3-2
Thay người
51’
Jamie McGrath
Junior Hoilett
18’
Stephen O'Donnell
Johnny Koutroumbis
75’
Kieron Bowie
Chris Cadden
73’
Oscar Priestman
Callum Slattery
75’
Kanayochukwu Megwa
Thibault Klidje
86’
Stephen Welsh
Liam Gordon
86’
Elijah Just
Jordan McGhee
Cầu thủ dự bị
Jordan Smith
Zander McAllister
Dylan Levitt
Matty Connelly
Joe Newell
Liam Gordon
Chris Cadden
Jordan McGhee
Thibault Klidje
Callum Slattery
Junior Hoilett
Apostolos Stamatelopoulos
Zach Mitchell
Johnny Koutroumbis
Rudi Molotnikov
Detlef Esapa Osong
Rocky Bushiri
Luca Ross

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
01/08 - 2021
04/12 - 2021
27/01 - 2022
Cúp quốc gia Scotland
13/03 - 2022
VĐQG Scotland
08/10 - 2022
08/01 - 2023
01/04 - 2023
13/08 - 2023
02/01 - 2024
13/04 - 2024
05/10 - 2024
30/11 - 2024
11/01 - 2025
26/11 - 2025
10/01 - 2026

Thành tích gần đây Hibernian

VĐQG Scotland
10/01 - 2026
03/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
16/12 - 2025
06/12 - 2025
30/11 - 2025
26/11 - 2025
22/11 - 2025

Thành tích gần đây Motherwell

VĐQG Scotland
10/01 - 2026
03/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
06/12 - 2025
04/12 - 2025
29/11 - 2025
26/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts2114522347T T B T T
2RangersRangers2212821744T T T T T
3CelticCeltic2113261741T T B B T
4MotherwellMotherwell2291031437T B T T H
5HibernianHibernian229851335H T T T H
6FalkirkFalkirk21867-430B T B T T
7Dundee UnitedDundee United225107-625H H T B B
8AberdeenAberdeen227411-825H B B B B
9Dundee FCDundee FC226412-1522B T T T B
10St. MirrenSt. Mirren204610-1218T H B B B
11KilmarnockKilmarnock222812-1914B H B B H
12LivingstonLivingston211713-2010B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow