Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
- Josh Mulligan
32 - Jordan Obita
47 - Junior Hoilett (Thay: Jamie McGrath)
51 - Kieron Bowie (Kiến tạo: Jordan Obita)
69 - Chris Cadden (Thay: Kieron Bowie)
75 - Thibault Klidje (Thay: Kanayochukwu Megwa)
75
- Johnny Koutroumbis (Thay: Stephen O'Donnell)
18 - Stephen Welsh
34 - Lukas Fadinger
45+1' - Tawanda Maswanhise (Kiến tạo: Elijah Just)
52 - Oscar Priestman
73 - Callum Slattery (Thay: Oscar Priestman)
73 - Emmanuel Longelo
80 - Jordan McGhee (Thay: Elijah Just)
86 - Liam Gordon (Thay: Stephen Welsh)
86 - Ibrahim Said
87
Thống kê trận đấu Hibernian vs Motherwell
Diễn biến Hibernian vs Motherwell
Tất cả (23)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Ibrahim Said.
Stephen Welsh rời sân và được thay thế bởi Liam Gordon.
Elijah Just rời sân và được thay thế bởi Jordan McGhee.
Thẻ vàng cho Emmanuel Longelo.
Kanayochukwu Megwa rời sân và được thay thế bởi Thibault Klidje.
Kieron Bowie rời sân và được thay thế bởi Chris Cadden.
Oscar Priestman rời sân và được thay thế bởi Callum Slattery.
Thẻ vàng cho Oscar Priestman.
Jordan Obita đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Kieron Bowie đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Elijah Just đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Tawanda Maswanhise ghi bàn!
Jamie McGrath rời sân và được thay thế bởi Junior Hoilett.
Thẻ vàng cho Jordan Obita.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Lukas Fadinger.
Thẻ vàng cho Stephen Welsh.
Thẻ vàng cho Josh Mulligan.
Stephen O'Donnell rời sân và được thay thế bởi Johnny Koutroumbis.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Hibernian vs Motherwell
Hibernian (3-4-1-2): Raphael Sallinger (1), Warren O'Hora (5), Grant Hanley (4), Jack Iredale (15), Kanayochukwu Megwa (27), Josh Mulligan (20), Daniel Barlaser (22), Jamie McGrath (17), Jordan Obita (21), Kieron Bowie (9), Thody Elie Youan (7)
Motherwell (4-1-3-2): Calum Ward (13), Stephen O'Donnell (2), Paul McGinn (16), Stephen Welsh (57), Emmanuel Longelo (45), Oscar Priestman (25), Elijah Just (21), Tom Sparrow (7), Lukas Fadinger (12), Tawanda Maswanhise (18), Ibrahim Said (90)
| Thay người | |||
| 51’ | Jamie McGrath Junior Hoilett | 18’ | Stephen O'Donnell Johnny Koutroumbis |
| 75’ | Kieron Bowie Chris Cadden | 73’ | Oscar Priestman Callum Slattery |
| 75’ | Kanayochukwu Megwa Thibault Klidje | 86’ | Stephen Welsh Liam Gordon |
| 86’ | Elijah Just Jordan McGhee | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jordan Smith | Zander McAllister | ||
Dylan Levitt | Matty Connelly | ||
Joe Newell | Liam Gordon | ||
Chris Cadden | Jordan McGhee | ||
Thibault Klidje | Callum Slattery | ||
Junior Hoilett | Apostolos Stamatelopoulos | ||
Zach Mitchell | Johnny Koutroumbis | ||
Rudi Molotnikov | Detlef Esapa Osong | ||
Rocky Bushiri | Luca Ross | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hibernian
Thành tích gần đây Motherwell
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 14 | 5 | 2 | 23 | 47 | T T B T T | |
| 2 | | 22 | 12 | 8 | 2 | 17 | 44 | T T T T T |
| 3 | | 21 | 13 | 2 | 6 | 17 | 41 | T T B B T |
| 4 | 22 | 9 | 10 | 3 | 14 | 37 | T B T T H | |
| 5 | 22 | 9 | 8 | 5 | 13 | 35 | H T T T H | |
| 6 | 21 | 8 | 6 | 7 | -4 | 30 | B T B T T | |
| 7 | 22 | 5 | 10 | 7 | -6 | 25 | H H T B B | |
| 8 | 22 | 7 | 4 | 11 | -8 | 25 | H B B B B | |
| 9 | 22 | 6 | 4 | 12 | -15 | 22 | B T T T B | |
| 10 | 20 | 4 | 6 | 10 | -12 | 18 | T H B B B | |
| 11 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | B H B B H | |
| 12 | 21 | 1 | 7 | 13 | -20 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại