Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Josh Campbell 7 | |
![]() Bartosz Kapustka 18 | |
![]() (Pen) Jean Pierre Nsame 35 | |
![]() Dylan Levitt 38 | |
![]() Pawel Wszolek (Kiến tạo: Jean Pierre Nsame) 45+3' | |
![]() Nicky Cadden (Thay: Jack Iredale) 53 | |
![]() Jamie McGrath (Thay: Josh Campbell) 53 | |
![]() Miguel Chaiwa (Thay: Dylan Levitt) 53 | |
![]() Bartosz Kapustka 61 | |
![]() Miguel Chaiwa 69 | |
![]() Vahan Bichakhchyan 71 | |
![]() Ryoya Morishita (Thay: Vahan Bichakhchyan) 72 | |
![]() Jan Ziolkowski 75 | |
![]() Junior Hoilett (Thay: Chris Cadden) 75 | |
![]() Mileta Rajovic (Thay: Jean Pierre Nsame) 78 | |
![]() Thibault Klidje (Thay: Martin Boyle) 80 | |
![]() Josh Mulligan 87 | |
![]() Petar Stojanovic (Thay: Bartosz Kapustka) 88 | |
![]() Damian Szymanski (Thay: Juergen Elitim) 88 | |
![]() Rocky Bushiri 90+4' |
Thống kê trận đấu Hibernian vs Legia Warszawa


Diễn biến Hibernian vs Legia Warszawa

Thẻ vàng cho Rocky Bushiri.
Juergen Elitim rời sân và được thay thế bởi Damian Szymanski.
Bartosz Kapustka rời sân và được thay thế bởi Petar Stojanovic.

V À A A A O O O - Josh Mulligan đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kieron Bowie đã ghi bàn!
Martin Boyle rời sân và được thay thế bởi Thibault Klidje.
Jean Pierre Nsame rời sân và được thay thế bởi Mileta Rajovic.
Chris Cadden rời sân và được thay thế bởi Junior Hoilett.

Thẻ vàng cho Jan Ziolkowski.
Vahan Bichakhchyan rời sân và được thay thế bởi Ryoya Morishita.

Thẻ vàng cho Vahan Bichakhchyan.

Thẻ vàng cho Miguel Chaiwa.

V À A A O O O - Bartosz Kapustka đã ghi bàn!
Dylan Levitt rời sân và được thay thế bởi Miguel Chaiwa.
Josh Campbell rời sân và được thay thế bởi Jamie McGrath.
Jack Iredale rời sân và được thay thế bởi Nicky Cadden.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Jean Pierre Nsame đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Pawel Wszolek ghi bàn!
Đội hình xuất phát Hibernian vs Legia Warszawa
Hibernian (3-4-3): Jordan Smith (13), Warren O'Hora (5), Rocky Bushiri (33), Jack Iredale (15), Chris Cadden (12), Josh Mulligan (20), Dylan Levitt (6), Jordan Obita (21), Martin Boyle (10), Kieron Bowie (9), Josh Campbell (32)
Legia Warszawa (3-1-4-2): Kacper Tobiasz (1), Jan Ziolkowski (24), Artur Jedrzejczyk (55), Steve Kapuadi (3), Rafal Augustyniak (8), Pawel Wszolek (7), Bartosz Kapustka (67), Juergen Elitim (22), Ruben Vinagre (19), Vahan Bichakhchyan (21), Jean-Pierre Nsame (18)


Thay người | |||
53’ | Dylan Levitt Miguel Chaiwa | 72’ | Vahan Bichakhchyan Ryoya Morishita |
53’ | Josh Campbell Jamie McGrath | 78’ | Jean Pierre Nsame Mileta Rajović |
53’ | Jack Iredale Nicky Cadden | 88’ | Bartosz Kapustka Petar Stojanović |
75’ | Chris Cadden Junior Hoilett | 88’ | Juergen Elitim Damian Szymański |
80’ | Martin Boyle Thibault Klidje |
Cầu thủ dự bị | |||
Raphael Sallinger | Gabriel Kobylak | ||
Grant Hanley | Wojciech Banasik | ||
Thody Elie Youan | Marco Burch | ||
Alasana Manneh | Migouel Alfarela | ||
Miguel Chaiwa | Arkadiusz Reca | ||
Jamie McGrath | Jakub Zewlakow | ||
Thibault Klidje | Patryk Kun | ||
Nicky Cadden | Ryoya Morishita | ||
Junior Hoilett | Mileta Rajović | ||
Kanayochukwu Megwa | Petar Stojanović | ||
Jacob MacIntyre | Damian Szymański | ||
Rudi Molotnikov | Wojciech Urbanski |