Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả Hibernian vs Legia Warszawa hôm nay 22-08-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 22/8

Kết thúc

Hibernian

Hibernian

1 : 2

Legia Warszawa

Legia Warszawa

Hiệp một: 0-2
T6, 02:00 22/08/2025
Vòng loại - Europa Conference League
Easter Road Stadium
 
Josh Campbell
7
Bartosz Kapustka
18
(Pen) Jean Pierre Nsame
35
Dylan Levitt
38
Pawel Wszolek (Kiến tạo: Jean Pierre Nsame)
45+3'
Nicky Cadden (Thay: Jack Iredale)
53
Jamie McGrath (Thay: Josh Campbell)
53
Miguel Chaiwa (Thay: Dylan Levitt)
53
Bartosz Kapustka
61
Miguel Chaiwa
69
Vahan Bichakhchyan
71
Ryoya Morishita (Thay: Vahan Bichakhchyan)
72
Jan Ziolkowski
75
Junior Hoilett (Thay: Chris Cadden)
75
Mileta Rajovic (Thay: Jean Pierre Nsame)
78
Thibault Klidje (Thay: Martin Boyle)
80
Josh Mulligan
87
Petar Stojanovic (Thay: Bartosz Kapustka)
88
Damian Szymanski (Thay: Juergen Elitim)
88
Rocky Bushiri
90+4'

Thống kê trận đấu Hibernian vs Legia Warszawa

số liệu thống kê
Hibernian
Hibernian
Legia Warszawa
Legia Warszawa
44 Kiểm soát bóng 56
8 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
3 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hibernian vs Legia Warszawa

Tất cả (26)
90+6'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Rocky Bushiri.

Thẻ vàng cho Rocky Bushiri.

88'

Juergen Elitim rời sân và được thay thế bởi Damian Szymanski.

88'

Bartosz Kapustka rời sân và được thay thế bởi Petar Stojanovic.

87' V À A A A O O O - Josh Mulligan đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Josh Mulligan đã ghi bàn!

87' V À A A O O O - Kieron Bowie đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kieron Bowie đã ghi bàn!

80'

Martin Boyle rời sân và được thay thế bởi Thibault Klidje.

78'

Jean Pierre Nsame rời sân và được thay thế bởi Mileta Rajovic.

75'

Chris Cadden rời sân và được thay thế bởi Junior Hoilett.

75' Thẻ vàng cho Jan Ziolkowski.

Thẻ vàng cho Jan Ziolkowski.

72'

Vahan Bichakhchyan rời sân và được thay thế bởi Ryoya Morishita.

71' Thẻ vàng cho Vahan Bichakhchyan.

Thẻ vàng cho Vahan Bichakhchyan.

69' Thẻ vàng cho Miguel Chaiwa.

Thẻ vàng cho Miguel Chaiwa.

61' V À A A O O O - Bartosz Kapustka đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bartosz Kapustka đã ghi bàn!

53'

Dylan Levitt rời sân và được thay thế bởi Miguel Chaiwa.

53'

Josh Campbell rời sân và được thay thế bởi Jamie McGrath.

53'

Jack Iredale rời sân và được thay thế bởi Nicky Cadden.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3'

Jean Pierre Nsame đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+3' V À A A O O O - Pawel Wszolek ghi bàn!

V À A A O O O - Pawel Wszolek ghi bàn!

Đội hình xuất phát Hibernian vs Legia Warszawa

Hibernian (3-4-3): Jordan Smith (13), Warren O'Hora (5), Rocky Bushiri (33), Jack Iredale (15), Chris Cadden (12), Josh Mulligan (20), Dylan Levitt (6), Jordan Obita (21), Martin Boyle (10), Kieron Bowie (9), Josh Campbell (32)

Legia Warszawa (3-1-4-2): Kacper Tobiasz (1), Jan Ziolkowski (24), Artur Jedrzejczyk (55), Steve Kapuadi (3), Rafal Augustyniak (8), Pawel Wszolek (7), Bartosz Kapustka (67), Juergen Elitim (22), Ruben Vinagre (19), Vahan Bichakhchyan (21), Jean-Pierre Nsame (18)

Hibernian
Hibernian
3-4-3
13
Jordan Smith
5
Warren O'Hora
33
Rocky Bushiri
15
Jack Iredale
12
Chris Cadden
20
Josh Mulligan
6
Dylan Levitt
21
Jordan Obita
10
Martin Boyle
9
Kieron Bowie
32
Josh Campbell
18
Jean-Pierre Nsame
21
Vahan Bichakhchyan
19
Ruben Vinagre
22
Juergen Elitim
67
Bartosz Kapustka
7
Pawel Wszolek
8
Rafal Augustyniak
3
Steve Kapuadi
55
Artur Jedrzejczyk
24
Jan Ziolkowski
1
Kacper Tobiasz
Legia Warszawa
Legia Warszawa
3-1-4-2
Thay người
53’
Dylan Levitt
Miguel Chaiwa
72’
Vahan Bichakhchyan
Ryoya Morishita
53’
Josh Campbell
Jamie McGrath
78’
Jean Pierre Nsame
Mileta Rajović
53’
Jack Iredale
Nicky Cadden
88’
Bartosz Kapustka
Petar Stojanović
75’
Chris Cadden
Junior Hoilett
88’
Juergen Elitim
Damian Szymański
80’
Martin Boyle
Thibault Klidje
Cầu thủ dự bị
Raphael Sallinger
Gabriel Kobylak
Grant Hanley
Wojciech Banasik
Thody Elie Youan
Marco Burch
Alasana Manneh
Migouel Alfarela
Miguel Chaiwa
Arkadiusz Reca
Jamie McGrath
Jakub Zewlakow
Thibault Klidje
Patryk Kun
Nicky Cadden
Ryoya Morishita
Junior Hoilett
Mileta Rajović
Kanayochukwu Megwa
Petar Stojanović
Jacob MacIntyre
Damian Szymański
Rudi Molotnikov
Wojciech Urbanski

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
22/08 - 2025
29/08 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-0

Thành tích gần đây Hibernian

VĐQG Scotland
26/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
30/10 - 2025
26/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
24/09 - 2025

Thành tích gần đây Legia Warszawa

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Ba Lan
23/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Ba Lan
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
31/10 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-1
VĐQG Ba Lan
27/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
VĐQG Ba Lan
19/10 - 2025
06/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow