Thứ Bảy, 29/11/2025
Marcus Mathisen
42
Lubambo Musonda (Kiến tạo: Baris Atik)
44
Linus Gechter (Kiến tạo: Michael Cuisance)
45+2'
Marton Dardai
55
Michael Cuisance
56
Bryan Teixeira (Thay: Xavier Amaechi)
58
Florian Niederlechner (Thay: Derry Scherhant)
65
Philipp Hercher (Thay: Lubambo Musonda)
65
Jon Thorsteinsson (Thay: Ibrahim Maza)
74
Michal Karbownik (Thay: Marten Winkler)
84
Andreas Bouchalakis (Thay: Diego Demme)
84
Abu-Bekir El-Zein (Thay: Baris Atik)
87
Patric Pfeiffer (Thay: Marcus Mathisen)
87
Dominik Reimann
90+3'
Jon Thorsteinsson
90+4'

Thống kê trận đấu Hertha BSC vs Magdeburg

số liệu thống kê
Hertha BSC
Hertha BSC
Magdeburg
Magdeburg
45 Kiểm soát bóng 55
15 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 9
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hertha BSC vs Magdeburg

Tất cả (22)
90+4' Thẻ vàng cho Jon Thorsteinsson.

Thẻ vàng cho Jon Thorsteinsson.

90+4' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+3' Thẻ vàng cho Dominik Reimann.

Thẻ vàng cho Dominik Reimann.

87'

Marcus Mathisen rời sân và được thay thế bởi Patric Pfeiffer.

87'

Baris Atik rời sân và được thay thế bởi Abu-Bekir El-Zein.

84'

Diego Demme rời sân và được thay thế bởi Andreas Bouchalakis.

84'

Marten Winkler rời sân và được thay thế bởi Michal Karbownik.

74'

Ibrahim Maza rời sân và được thay thế bởi Jon Thorsteinsson.

65'

Lubambo Musonda rời sân và được thay thế bởi Philipp Hercher.

65'

Derry Scherhant rời sân và được thay thế bởi Florian Niederlechner.

58'

Xavier Amaechi rời sân và được thay thế bởi Bryan Teixeira.

56' Thẻ vàng cho Michael Cuisance.

Thẻ vàng cho Michael Cuisance.

55' Thẻ vàng cho Marton Dardai.

Thẻ vàng cho Marton Dardai.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2'

Michael Cuisance đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

45+2' V À A A O O O - Linus Gechter ghi bàn!

V À A A O O O - Linus Gechter ghi bàn!

44' V À A A O O O - Lubambo Musonda ghi bàn!

V À A A O O O - Lubambo Musonda ghi bàn!

44'

Baris Atik đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

44' V À A A A O O O Magdeburg ghi bàn.

V À A A A O O O Magdeburg ghi bàn.

42' Thẻ vàng cho Marcus Mathisen.

Thẻ vàng cho Marcus Mathisen.

Đội hình xuất phát Hertha BSC vs Magdeburg

Hertha BSC (3-5-2): Ernst Tjark (1), Linus Jasper Gechter (44), Toni Leistner (37), Márton Dárdai (31), Jonjoe Kenny (16), Michael Cuisance (27), Diego Demme (6), Ibrahim Maza (10), Marten Winkler (22), Derry Lionel Scherhant (39), Fabian Reese (11)

Magdeburg (3-4-3): Dominik Reimann (1), Jean Hugonet (24), Marcus Mathisen (16), Daniel Heber (15), Lubambo Musonda (19), Silas Gnaka (25), Baris Atik (23), Alexander Nollenberger (17), Xavier Amaechi (20), Martijn Kaars (9), Livan Burcu (29)

Hertha BSC
Hertha BSC
3-5-2
1
Ernst Tjark
44
Linus Jasper Gechter
37
Toni Leistner
31
Márton Dárdai
16
Jonjoe Kenny
27
Michael Cuisance
6
Diego Demme
10
Ibrahim Maza
22
Marten Winkler
39
Derry Lionel Scherhant
11
Fabian Reese
29
Livan Burcu
9
Martijn Kaars
20
Xavier Amaechi
17
Alexander Nollenberger
23
Baris Atik
25
Silas Gnaka
19
Lubambo Musonda
15
Daniel Heber
16
Marcus Mathisen
24
Jean Hugonet
1
Dominik Reimann
Magdeburg
Magdeburg
3-4-3
Thay người
65’
Derry Scherhant
Florian Niederlechner
58’
Xavier Amaechi
Bryan Teixeira
74’
Ibrahim Maza
Jón Dagur Þorsteinsson
65’
Lubambo Musonda
Philipp Hercher
84’
Marten Winkler
Michal Karbownik
87’
Marcus Mathisen
Patric Pfeiffer
84’
Diego Demme
Andreas Bouchalakis
87’
Baris Atik
Abu-Bekir Ömer El-Zein
Cầu thủ dự bị
Marius Gersbeck
Noah Kruth
Michal Karbownik
Tobias Muller
Andreas Bouchalakis
Patric Pfeiffer
Lukas Michelbrink
Magnus Baars
Kevin Sessa
Abu-Bekir Ömer El-Zein
Florian Niederlechner
Philipp Hercher
Smail Prevljak
Connor Krempicki
Jón Dagur Þorsteinsson
Falko Michel
Selim Telib
Bryan Teixeira

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
02/09 - 2023
17/02 - 2024
30/11 - 2024
25/04 - 2025

Thành tích gần đây Hertha BSC

Hạng 2 Đức
22/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
DFB Cup
29/10 - 2025
Hạng 2 Đức
26/10 - 2025
19/10 - 2025
Giao hữu
08/10 - 2025
Hạng 2 Đức
04/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025

Thành tích gần đây Magdeburg

Hạng 2 Đức
22/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
DFB Cup
30/10 - 2025
Hạng 2 Đức
26/10 - 2025
19/10 - 2025
Giao hữu
09/10 - 2025
Hạng 2 Đức
05/10 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 041410131031T B T H T
2PaderbornPaderborn14923729T T T B B
3Hannover 96Hannover 9614833927T H B T T
4ElversbergElversberg138231426T B H B T
5DarmstadtDarmstadt137421025H B H T T
6KaiserslauternKaiserslautern13724923T H H B T
7BerlinBerlin13724623B T T T T
8Karlsruher SCKarlsruher SC14635-321T T B B B
91. FC Nuremberg1. FC Nuremberg13535-118H H T T T
10Arminia BielefeldArminia Bielefeld13526517B T H T B
11Holstein KielHolstein Kiel13436-215H H B T B
12Preussen MuensterPreussen Muenster13436-415H B T B H
13Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf13427-914B B H B T
14VfL BochumVfL Bochum13418-313T H T T B
15Greuther FurthGreuther Furth13418-1413B B B T B
16Dynamo DresdenDynamo Dresden13247-710H B B B T
17Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig13319-1310T B B B B
18MagdeburgMagdeburg132110-147H T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow