Thứ Bảy, 28/02/2026
Maximilian Dietz
2
Haris Tabakovic
23
Marten Winkler
31
Oussama Haddadi (Thay: Maximilian Dietz)
34
Lukas Petkov (Thay: Dennis Srbeny)
34
Palko Dardai
38
Palko Dardai (Kiến tạo: Haris Tabakovic)
46
Jomaine Consbruch (Thay: Simon Asta)
46
Alexander Zorniger
55
Alexander Zorniger
55
Alexander Zorniger
55
Smail Prevljak (Thay: Palko Dardai)
64
Pascal Klemens (Thay: Marten Winkler)
64
Gustav Christensen (Thay: Jeremy Dudziak)
64
Armindo Sieb (Thay: Tim Lemperle)
65
Smail Prevljak (Kiến tạo: Gustav Christensen)
66
Armindo Sieb
67
Haris Tabakovic (Kiến tạo: Smail Prevljak)
77
Bence Dardai (Thay: Haris Tabakovic)
78
Derry Scherhant (Thay: Fabian Reese)
78
Orestis Kiomourtzoglou (Thay: Robert Wagner)
85

Thống kê trận đấu Hertha BSC vs Greuther Furth

số liệu thống kê
Hertha BSC
Hertha BSC
Greuther Furth
Greuther Furth
49 Kiểm soát bóng 51
7 Sút trúng đích 6
7 Sút không trúng đích 11
5 Phạt góc 8
7 Việt vị 2
18 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 2
17 Ném biên 19
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hertha BSC vs Greuther Furth

Tất cả (124)
90+3'

Tobias Stieler ra hiệu cho Hertha một quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+1'

Hertha được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

90'

Greuther Furth được Tobias Stieler hưởng quả phạt góc.

89'

Đá phạt cho Greuther Furth bên phần sân của Hertha.

87'

Ném biên cho Hertha trên Olympiastadion.

85'

Tobias Stieler trao cho Hertha một quả phát bóng lên.

85'

Orestis Kiomourtzoglou vào thay Robert Wagner cho đội khách.

84'

Quả phạt góc được trao cho Greuther Furth.

81'

Ném biên cho Greuther Furth bên phần sân nhà.

80'

Armindo Sieb sút trúng đích nhưng Greuther Furth không ghi bàn.

78'

Hertha thực hiện quyền thay người thứ năm, Bence Dardai vào thay Haris Tabakovic.

78'

Pal Dardai (Hertha) thực hiện lần thay người thứ tư, với Derry Lionel Scherhant thay cho Fabian Reese.

77'

Smail Prevljak chơi tuyệt vời để ghi bàn.

77' Mục tiêu! Hertha kéo dài tỷ số lên 5-0 nhờ công của Haris Tabakovic.

Mục tiêu! Hertha kéo dài tỷ số lên 5-0 nhờ công của Haris Tabakovic.

77'

Quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

76'

Greuther Furth có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Hertha không?

76'

Greuther Furth được Tobias Stieler hưởng quả phạt góc.

75'

Quả phạt góc được trao cho Greuther Furth.

75'

Ném biên cho Greuther Furth bên phần sân của Hertha.

74'

Đá phạt cho Hertha bên phần sân nhà.

74'

Tobias Stieler ra hiệu có một quả ném biên cho Greuther Furth ở gần khu vực khung thành của Hertha.

Đội hình xuất phát Hertha BSC vs Greuther Furth

Hertha BSC (4-3-3): Ernst Tjark (12), Jonjoe Kenny (16), Toni Leistner (37), Marc Kempf (20), Michal Karbownik (6), Jeremy Dudziak (19), Marton Dardai (31), Palko Dardai (27), Marten Winkler (22), Haris Tabakovic (25), Fabian Reese (11)

Greuther Furth (3-4-1-2): Jonas Urbig (40), Maximilian Dietz (33), Gideon Jung (23), Gian-Luca Itter (27), Simon Asta (2), Marco Meyerhofer (18), Robert Wagner (22), Julian Green (37), Dennis Srbeny (7), Branimir Hrgota (10), Tim Lemperle (19)

Hertha BSC
Hertha BSC
4-3-3
12
Ernst Tjark
16
Jonjoe Kenny
37
Toni Leistner
20
Marc Kempf
6
Michal Karbownik
19
Jeremy Dudziak
31
Marton Dardai
27
Palko Dardai
22
Marten Winkler
25 2
Haris Tabakovic
11
Fabian Reese
19
Tim Lemperle
10
Branimir Hrgota
7
Dennis Srbeny
37
Julian Green
22
Robert Wagner
18
Marco Meyerhofer
2
Simon Asta
27
Gian-Luca Itter
23
Gideon Jung
33
Maximilian Dietz
40
Jonas Urbig
Greuther Furth
Greuther Furth
3-4-1-2
Thay người
64’
Palko Dardai
Smail Prevljak
34’
Maximilian Dietz
Oussama Haddadi
64’
Jeremy Dudziak
Gustav Orsoe Christensen
34’
Dennis Srbeny
Lukas Petkov
64’
Marten Winkler
Pascal Klemens
46’
Simon Asta
Jomaine Consbruch
78’
Haris Tabakovic
Bence Dardai
65’
Tim Lemperle
Armindo Sieb
78’
Fabian Reese
Derry Lionel Scherhant
85’
Robert Wagner
Orestis Kiomourtzoglou
Cầu thủ dự bị
Smail Prevljak
Damian Michalski
Bence Dardai
Oussama Haddadi
Gustav Orsoe Christensen
Kerim Calhanoglu
Derry Lionel Scherhant
Orestis Kiomourtzoglou
Pascal Klemens
Jomaine Consbruch
Linus Jasper Gechter
Lukas Petkov
Florian Niederlechner
Armindo Sieb
Peter Pekarik
Andreas Linde
Robert Kwasigroch
Oualid Mhamdi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
18/09 - 2021
12/02 - 2022
Hạng 2 Đức
26/08 - 2023
11/02 - 2024
07/12 - 2024
04/05 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Hertha BSC

Hạng 2 Đức
22/02 - 2026
14/02 - 2026
DFB Cup
11/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 4-5
Hạng 2 Đức
07/02 - 2026
01/02 - 2026
24/01 - 2026
18/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
07/12 - 2025

Thành tích gần đây Greuther Furth

Hạng 2 Đức
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
17/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
07/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 042314451346H B H T T
2DarmstadtDarmstadt2412931745H T H T B
3ElversbergElversberg2313551744H T B T T
4PaderbornPaderborn2313461243T B T H T
5Hannover 96Hannover 962312651142T T T T H
6KaiserslauternKaiserslautern231148637H B B T T
7BerlinBerlin23977434H H T B B
81. FC Nuremberg1. FC Nuremberg23869-230B H B T H
9Karlsruher SCKarlsruher SC23869-930H B H B T
10VfL BochumVfL Bochum24789229T H H H B
11Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf248412-1128T H H B T
12Arminia BielefeldArminia Bielefeld237610427H H T T B
13Dynamo DresdenDynamo Dresden246711-625H H B H T
14Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig237412-1425H T B H B
15Holstein KielHolstein Kiel236611-624H B B B B
16Preussen MuensterPreussen Muenster235810-823B H H H B
17MagdeburgMagdeburg237214-1023B B T B B
18Greuther FurthGreuther Furth236413-2022H T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow