Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Jizz Hornkamp (Kiến tạo: Sem Scheperman) 3 | |
![]() Jizz Hornkamp 13 | |
![]() Bryan Linssen 28 | |
![]() Youssef El Kachati (Thay: Brayann Pereira) 29 | |
![]() Bryan Linssen (VAR check) 30 | |
![]() Jan Zamburek 32 | |
![]() Bryan Linssen (Kiến tạo: Philippe Sandler) 39 | |
![]() Luka Kulenovic (Thay: Thomas Bruns) 46 | |
![]() Mimeirhel Benita (Thay: Jannes Wieckhoff) 46 | |
![]() Yvandro Borges Sanches (Thay: Tristan van Gilst) 62 | |
![]() Mike te Wierik (Thay: Jan Zamburek) 62 | |
![]() Sem Scheperman 68 | |
![]() Philippe Sandler (Kiến tạo: Tjaronn Chery) 68 | |
![]() Virgil Misidjan (Thay: Basar Onal) 69 | |
![]() Vito van Crooij (Thay: Bryan Linssen) 69 | |
![]() Kento Shiogai (Thay: Koki Ogawa) 69 | |
![]() Ajdin Hrustic (Thay: Damon Mirani) 81 | |
![]() Kento Shiogai 83 | |
![]() Kento Shiogai (Kiến tạo: Youssef El Kachati) 87 | |
![]() Dirk Proper 90 | |
![]() Yousri Sbai (Thay: Philippe Sandler) 90 |
Thống kê trận đấu Heracles vs NEC Nijmegen


Diễn biến Heracles vs NEC Nijmegen
NEC Nijmegen đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho NEC Nijmegen.
Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.
Dirk Proper từ NEC Nijmegen nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Pha vào bóng nguy hiểm của Dirk Proper từ NEC Nijmegen. Djevencio van der Kust là người bị phạm lỗi.
Phát bóng lên cho Heracles.
Philippe Sandler rời sân để được thay thế bởi Yousri Sbai trong một sự thay đổi chiến thuật.
Kiểm soát bóng: Heracles: 18%, NEC Nijmegen: 82%.
Gonzalo Crettaz bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Virgil Misidjan đã thực hiện đường chuyền quan trọng cho bàn thắng!
V À A A O O O! Kento Shiogai từ NEC Nijmegen dễ dàng đưa bóng vào lưới trống bằng chân trái!
Youssef El Kachati đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Kento Shiogai từ NEC Nijmegen đệm bóng vào lưới bằng chân trái! Một pha kết thúc dễ dàng cho Kento Shiogai.
NEC Nijmegen đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
NEC Nijmegen đang kiểm soát bóng.
Ajdin Hrustic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Heracles: 19%, NEC Nijmegen: 81%.
Phát bóng lên cho NEC Nijmegen.
Luka Kulenovic không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Kodai Sano từ NEC Nijmegen chặn đứng một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Đội hình xuất phát Heracles vs NEC Nijmegen
Heracles (4-2-3-1): Fabian De Keijzer (1), Jannes Wieckhoff (3), Damon Mirani (4), Ivan Mesik (24), Djevencio Van der Kust (15), Sem Scheperman (32), Jan Zamburek (13), Bryan Limbombe (7), Thomas Bruns (10), Tristan Van Gilst (17), Jizz Hornkamp (9)
NEC Nijmegen (3-4-3): Gonzalo Cretazz (1), Brayann Pereira (2), Philippe Sandler (3), Calvin Verdonk (24), Sami Ouaissa (25), Dirk Wanner Proper (71), Kodai Sano (23), Basar Onal (11), Tjaronn Chery (10), Koki Ogawa (18), Bryan Linssen (30)


Thay người | |||
46’ | Jannes Wieckhoff Mimeirhel Benita | 29’ | Brayann Pereira Youssef El Kachati |
46’ | Thomas Bruns Luka Kulenovic | 69’ | Basar Onal Vura |
62’ | Jan Zamburek Mike Te Wierik | 69’ | Koki Ogawa Kento Shiogai |
62’ | Tristan van Gilst Yvandro Borges Sanches | 69’ | Bryan Linssen Vito Van Crooij |
81’ | Damon Mirani Ajdin Hrustic | 90’ | Philippe Sandler Yousri Sbai |
Cầu thủ dự bị | |||
Timo Jansink | Jasper Cillessen | ||
Robin Mantel | Thomas Ouwejan | ||
Mimeirhel Benita | Jetro Willems | ||
Lorenzo Milani | Argyris Darelas | ||
Mike Te Wierik | Rober González | ||
Jop Tijink | Yousri Sbai | ||
Daniel Van Kaam | Sam de Laat | ||
Ajdin Hrustic | Vura | ||
Luka Kulenovic | Kento Shiogai | ||
Diego van Oorschot | Lars Olden Larsen | ||
Yvandro Borges Sanches | Vito Van Crooij | ||
Youssef El Kachati |
Tình hình lực lượng | |||
Sava-Arangel Cestic Không xác định | Bram Nuytinck Va chạm |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Heracles
Thành tích gần đây NEC Nijmegen
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 11 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | T T T |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
6 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T B T |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | B T T |
8 | ![]() | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T B T |
9 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | T H |
10 | ![]() | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H |
11 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T |
12 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B |
13 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -3 | 2 | H H B |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
15 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | H B B |
16 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B B H |
17 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B |
18 | ![]() | 4 | 0 | 0 | 4 | -13 | 0 | B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại