Số lượng khán giả hôm nay là 11864.
Anthony Descotte 55 | |
Lequincio Zeefuik (Thay: Sava Cestic) 59 | |
Erik Ahlstrand (Thay: Tristan van Gilst) 59 | |
Robert Muehren (Thay: Henk Veerman) 61 | |
Robert Muehren (Kiến tạo: Brandley Kuwas) 62 | |
Brandley Kuwas (Thay: Robin van Cruijsen) 62 | |
Djevencio van der Kust (Thay: Mario Engels) 68 | |
Naci Unuvar (Thay: Thomas Bruns) 68 | |
Aurelio Oehlers (Thay: Bilal Ould-Chikh) 74 | |
Nordin Bukala (Thay: Gibson Yah) 82 | |
Lequincio Zeefuik 87 |
Thống kê trận đấu Heracles vs FC Volendam


Diễn biến Heracles vs FC Volendam
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Heracles: 56%, FC Volendam: 44%.
Nick Verschuren giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Heracles: 55%, FC Volendam: 45%.
Heracles thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Lequincio Zeefuik thắng trong pha không chiến với Juninho Bacuna.
Heracles thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Ivan Mesik từ Heracles làm Anthony Descotte ngã.
Aaron Meijers từ FC Volendam chặn được quả tạt hướng về vòng cấm.
Heracles thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
FC Volendam thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Thẻ vàng cho Lequincio Zeefuik.
Lequincio Zeefuik bị phạt vì đẩy Kayne van Oevelen.
Naci Unuvar không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Brandley Kuwas thực hiện cú sút trực tiếp từ quả đá phạt, nhưng bóng đi chệch khung thành.
Trận đấu đang bị tạm dừng do pháo sáng trên sân.
Gibson Yah bị chấn thương và được thay thế bởi Nordin Bukala.
Nick Verschuren đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Naci Unuvar đã bị chặn lại.
Heracles đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Heracles vs FC Volendam
Heracles (4-3-3): Remko Pasveer (22), Sava-Arangel Cestic (6), Damon Mirani (4), Alec Van Hoorenbeeck (18), Ivan Mesik (24), Thomas Bruns (10), Ajdin Hrustic (70), Sem Scheperman (32), Tristan Van Gilst (17), Luka Kulenovic (19), Mario Engels (8)
FC Volendam (4-2-3-1): Kayne Van Oevelen (1), Precious Ugwu (5), Mawouna Kodjo Amevor (3), Nick Verschuren (20), Aaron Meijers (14), Robin van Cruijsen (40), Gibson Osahumen Yah (8), Bilal Ould-Chikh (77), Juninho Bacuna (4), Anthony Descotte (99), Henk Veerman (9)


| Thay người | |||
| 59’ | Sava Cestic Lequincio Zeefuik | 61’ | Henk Veerman Robert Muhren |
| 59’ | Tristan van Gilst Erik Ahlstrand | 62’ | Robin van Cruijsen Brandley Kuwas |
| 68’ | Thomas Bruns Naci Unuvar | 74’ | Bilal Ould-Chikh Aurelio Oehlers |
| 68’ | Mario Engels Djevencio Van der Kust | 82’ | Gibson Yah Nordin Bukala |
| Cầu thủ dự bị | |||
Naci Unuvar | Roy Steur | ||
Lequincio Zeefuik | Dion Vlak | ||
Mimeirhel Benita | Deron Payne | ||
Jannes Wieckhoff | Alex Plat | ||
Timo Jansink | Nordin Bukala | ||
Djevencio Van der Kust | Myron Mau-Asam | ||
Jeff Reine-Adelaide | Ozan Kokcu | ||
Jan Zamburek | Aurelio Oehlers | ||
Erik Ahlstrand | Robert Muhren | ||
Rhys Bozinovski | Joel Ideho | ||
Walid Ould Chikh | Brandley Kuwas | ||
Bryan Limbombe | Luca Blondeau | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Fabian De Keijzer Va chạm | Dave Kwakman Không xác định | ||
Mike Te Wierik Không xác định | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Heracles
Thành tích gần đây FC Volendam
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 25 | 2 | 4 | 49 | 77 | B B T T T | |
| 2 | 31 | 17 | 7 | 7 | 23 | 58 | T H H H T | |
| 3 | 31 | 15 | 10 | 6 | 24 | 55 | T H T H H | |
| 4 | 31 | 14 | 12 | 5 | 22 | 54 | T H B T T | |
| 5 | 31 | 14 | 12 | 5 | 19 | 54 | B T T T H | |
| 6 | 31 | 14 | 7 | 10 | 7 | 49 | T B T T H | |
| 7 | 31 | 13 | 8 | 10 | 4 | 47 | T H T B T | |
| 8 | 31 | 12 | 8 | 11 | 8 | 44 | T T B T B | |
| 9 | 31 | 12 | 6 | 13 | 3 | 42 | H T T H B | |
| 10 | 31 | 12 | 6 | 13 | -17 | 42 | B T H B B | |
| 11 | 31 | 8 | 13 | 10 | 5 | 37 | T B T H H | |
| 12 | 31 | 10 | 6 | 15 | -12 | 36 | T B B H B | |
| 13 | 31 | 8 | 10 | 13 | -25 | 34 | H T B H B | |
| 14 | 31 | 8 | 7 | 16 | -15 | 31 | B H B H T | |
| 15 | 31 | 8 | 7 | 16 | -17 | 31 | B B H B T | |
| 16 | 31 | 7 | 9 | 15 | -10 | 30 | B T B B T | |
| 17 | 31 | 5 | 10 | 16 | -23 | 25 | B B H H B | |
| 18 | 31 | 5 | 4 | 22 | -45 | 19 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch