Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thomas van den Belt 24 | |
Thomas van den Belt 30 | |
Marko Pjaca (Thay: Daan Rots) 37 | |
(Pen) Ricky van Wolfswinkel 55 | |
Ajdin Hrustic 58 | |
Ramiz Zerrouki 58 | |
Mario Engels (Thay: Walid Ould-Chikh) 60 | |
Thomas Bruns (Thay: Jan Zamburek) 60 | |
Mathias Kjoeloe (Thay: Sondre Oerjasaeter) 65 | |
Arno Verschueren (Thay: Kristian Hlynsson) 66 | |
Stav Lemkin 67 | |
Alec Van Hoorenbeeck 68 | |
Bart van Rooij 69 | |
Tristan van Gilst (Thay: Damon Mirani) 70 | |
Ricky van Wolfswinkel 85 | |
Bryan Limbombe (Thay: Erik Ahlstrand) 86 | |
Max Bruns (Thay: Thomas van den Belt) 90 |
Thống kê trận đấu Heracles vs FC Twente


Diễn biến Heracles vs FC Twente
Số lượng khán giả hôm nay là 12274.
Kiểm soát bóng: Heracles: 48%, Twente: 52%.
Cơ hội đến với Lequincio Zeefuik từ Heracles nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.
Quả tạt của Thomas Bruns từ Heracles đã tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.
Stav Lemkin của Twente cắt được quả tạt hướng vào vòng cấm.
Ivan Mesik thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí đồng đội.
Mats Rots giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Heracles đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ricky van Wolfswinkel bị phạt vì đẩy Mario Engels.
Lequincio Zeefuik bị phạt vì đẩy Max Bruns.
Lequincio Zeefuik chiến thắng trong pha không chiến với Mats Rots.
Twente thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ivan Mesik giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Twente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Twente được hưởng quả phát bóng lên.
Trọng tài cho Twente hưởng quả đá phạt khi Mathias Kjoeloe phạm lỗi với Mimeirhel Benita.
Mario Engels của Heracles bị thổi việt vị.
Heracles đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Ricky van Wolfswinkel của Twente phạm lỗi với Ajdin Hrustic.
Heracles thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Heracles vs FC Twente
Heracles (4-4-2): Timo Jansink (16), Mimeirhel Benita (2), Damon Mirani (4), Alec Van Hoorenbeeck (18), Ivan Mesik (24), Erik Ahlstrand (14), Ajdin Hrustic (70), Jan Zamburek (13), Walid Ould Chikh (73), Luka Kulenovic (19), Lequincio Zeefuik (25)
FC Twente (4-2-3-1): Lars Unnerstall (1), Bart Van Rooij (28), Stav Lemkin (23), Robin Pröpper (3), Mats Rots (39), Ramiz Zerrouki (6), Thomas Van Den Belt (20), Daan Rots (11), Kristian Hlynsson (14), Sondre Orjasaeter (27), Ricky van Wolfswinkel (9)


| Thay người | |||
| 60’ | Walid Ould-Chikh Mario Engels | 37’ | Daan Rots Marko Pjaca |
| 60’ | Jan Zamburek Thomas Bruns | 65’ | Sondre Oerjasaeter Mathias Kjølø |
| 70’ | Damon Mirani Tristan Van Gilst | 66’ | Kristian Hlynsson Arno Verschueren |
| 86’ | Erik Ahlstrand Bryan Limbombe | 90’ | Thomas van den Belt Max Bruns |
| Cầu thủ dự bị | |||
Fabian De Keijzer | Sam Karssies | ||
Robin Mantel | Przemyslaw Tyton | ||
Jannes Wieckhoff | Guilherme Peixoto | ||
Djevencio Van der Kust | Max Bruns | ||
Jop Tijink | Ruud Nijstad | ||
Mario Engels | Mathias Kjølø | ||
Thomas Bruns | Arno Verschueren | ||
Bryan Limbombe | Daouda Weidmann | ||
Tristan Van Gilst | Marko Pjaca | ||
Sil Blokhuis | Naci Unuvar | ||
Mike Te Wierik | Sam Lammers | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Jeff Reine-Adelaide Chấn thương đầu gối | Mees Hilgers Va chạm | ||
Sem Scheperman Chấn thương gân kheo | Taylor Booth Không xác định | ||
Yvandro Borges Sanches Chấn thương cơ | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Heracles
Thành tích gần đây FC Twente
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 17 | 1 | 1 | 36 | 52 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 11 | 3 | 5 | 20 | 36 | T B H H B | |
| 3 | 19 | 9 | 7 | 3 | 11 | 34 | T T H T H | |
| 4 | 18 | 9 | 5 | 4 | 15 | 32 | T T H H T | |
| 5 | 19 | 9 | 4 | 6 | 5 | 31 | T T H H T | |
| 6 | 19 | 7 | 8 | 4 | 7 | 29 | H T H H T | |
| 7 | 19 | 9 | 2 | 8 | -10 | 29 | T B T T T | |
| 8 | 18 | 8 | 4 | 6 | 2 | 28 | B H B T B | |
| 9 | 19 | 6 | 6 | 7 | 1 | 24 | B T T H B | |
| 10 | 18 | 6 | 5 | 7 | 4 | 23 | H H H B B | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | -15 | 23 | B T B H T | |
| 12 | 19 | 6 | 4 | 9 | -5 | 22 | B B T H B | |
| 13 | 19 | 4 | 9 | 6 | -3 | 21 | H B H H H | |
| 14 | 18 | 6 | 2 | 10 | -15 | 20 | T B T B H | |
| 15 | 19 | 4 | 5 | 10 | -12 | 17 | B B B B T | |
| 16 | 19 | 3 | 7 | 9 | -8 | 16 | H H T B H | |
| 17 | 19 | 3 | 5 | 11 | -11 | 14 | B H B H B | |
| 18 | 19 | 4 | 2 | 13 | -22 | 14 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch