Henan thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Frank Acheampong (Kiến tạo: Shangyuan Wang) 15 | |
Pedro 29 | |
Yufeng Zhang 32 | |
Dilmurat Mawlanyaz 39 | |
Ruifeng Huang 40 | |
Chenliang Zhang 40 | |
Pedro 44 | |
Yilin Yang (Thay: Frank Acheampong) 46 | |
Zichang Huang (Thay: Xinyu Liu) 71 | |
Chao He (Thay: Yongtao Lu) 71 | |
Yuhao Zhao (Thay: Yufeng Zhang) 71 | |
Chugui Ye (Thay: Jing Luo) 71 | |
Xiangshuo Zhang (Thay: Teng Yi) 83 | |
Bin Liu (Thay: Abudulam Abdurasul) 86 | |
Hongbo Yin (Thay: Bruno Nazario) 90 |
Thống kê trận đấu Henan Songshan Longmen vs Yunnan Yukun


Diễn biến Henan Songshan Longmen vs Yunnan Yukun
Ngọc Mộc Yuchen ra hiệu cho Yunnan Yukun được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ném biên cho Yunnan Yukun ở phần sân của Henan.
Đội chủ nhà thay Bruno Nazario bằng Yin Hongbo.
Đá phạt cho Henan ở phần sân của họ.
Ngọc Mộc Yuchen ra hiệu cho Henan được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ném biên cho Yunnan Yukun ở phần sân của họ.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách tại Trịnh Châu.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Henan.
Yunnan Yukun đang tiến lên và Oscar Maritu thực hiện cú sút, tuy nhiên bóng không trúng đích.
Henan thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Liu Bin thay cho Abdurasul Abudulam.
Yunnan Yukun có một quả phát bóng lên.
Ngọc Mộc Yuchen trao cho Henan một quả phát bóng lên.
Xiangshuo Zhang vào sân thay cho Yi Teng của đội khách.
Yunnan Yukun được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Henan tại Sân vận động Hanghai Trịnh Châu.
Ngọc Mộc Yuchen ra hiệu cho Yunnan Yukun được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạt góc cho Yunnan Yukun.
Liệu Yunnan Yukun có thể tận dụng cơ hội từ quả đá phạt nguy hiểm này không?
Yunnan Yukun được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách tại Trịnh Châu.
Đội hình xuất phát Henan Songshan Longmen vs Yunnan Yukun
Henan Songshan Longmen (4-3-3): Shi Chenglong (33), Shinar Yeljan (4), Iago Maidana (36), Lucas Maia (23), Huang Ruifeng (22), Yongtao Lu (38), Wang Shangyuan (6), Abudulam Abdurasul (13), Bruno Nazario (40), Liu Xinyu (30), Frank Acheampong (11)
Yunnan Yukun (4-1-4-1): Zhen Ma (1), Chenliang Zhang (26), Yi Teng (18), Andrei Burcă (33), Dilmurat Mawlanyaz (5), Zhang Yufeng (20), Oscar Maritu (25), Alexandru Ionita (10), John Hou Saether (30), Luo Jing (7), Pedro (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Frank Acheampong Yang Yilin | 71’ | Yufeng Zhang Zhao Yuhao |
| 71’ | Yongtao Lu He Chao | 71’ | Jing Luo Ye Chugui |
| 71’ | Xinyu Liu Huang Zichang | 83’ | Teng Yi Xiangshuo Zhang |
| 86’ | Abudulam Abdurasul Liu Bin | ||
| 90’ | Bruno Nazario Yin Hongbo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Wang Guoming | Jianxian Yu | ||
Chen Keqiang | Dezhi Duan | ||
He Chao | Geng Xiaofeng | ||
Huang Zichang | Yin Congyao | ||
Yin Hongbo | He Yang | ||
Yang Kuo | Chen Yuhao | ||
Niu Ziyi | Zhao Yuhao | ||
Liu Bin | Zilong Han | ||
Yang Yilin | Ye Chugui | ||
Xiangshuo Zhang | |||
Pengbo Wang | |||
Sun Xuelong | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Henan Songshan Longmen
Thành tích gần đây Yunnan Yukun
Bảng xếp hạng China Super League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 20 | 6 | 4 | 28 | 66 | T T B T T | |
| 2 | 30 | 19 | 7 | 4 | 32 | 64 | T T H T T | |
| 3 | 30 | 17 | 9 | 4 | 32 | 60 | H T H B H | |
| 4 | 30 | 17 | 6 | 7 | 23 | 57 | T B B T T | |
| 5 | 30 | 15 | 8 | 7 | 23 | 53 | H H T T T | |
| 6 | 30 | 12 | 8 | 10 | -1 | 44 | T B H B B | |
| 7 | 30 | 10 | 12 | 8 | 9 | 42 | H H H B H | |
| 8 | 30 | 11 | 9 | 10 | -5 | 42 | H T T T H | |
| 9 | 30 | 10 | 10 | 10 | -4 | 40 | T B H B T | |
| 10 | 30 | 10 | 7 | 13 | 4 | 37 | B T H T H | |
| 11 | 30 | 9 | 9 | 12 | -15 | 36 | B H H H B | |
| 12 | 30 | 8 | 3 | 19 | -24 | 27 | B T T B H | |
| 13 | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B H B B B | |
| 14 | 30 | 5 | 10 | 15 | -13 | 25 | B B T T H | |
| 15 | 30 | 5 | 6 | 19 | -35 | 21 | T B B H B | |
| 16 | 30 | 4 | 7 | 19 | -26 | 19 | H B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch