Verona là người cầm bóng phần lớn và nhờ đó, họ đã giành được chiến thắng.
Riccardo Orsolini (Kiến tạo: Roberto Soriano) 14 | |
Lukasz Skorupski 27 | |
Gianluca Caprari (Kiến tạo: Darko Lazovic) 38 | |
Giovanni Simeone 43 | |
Luis Binks 45+1' | |
Nicola Sansone 49 | |
Koray Guenter 60 | |
Adrien Tameze(Thay: Miguel Veloso) 63 | |
Kevin Lasagna(Thay: Giovanni Simeone) 63 | |
Emanuel Vignato(Thay: Nicolas Dominguez) 66 | |
Ebenezer Annan(Thay: Arthur Theate) 66 | |
Aaron Hickey 73 | |
Nikola Kalinic(Thay: Ivan Ilic) 74 | |
Marko Arnautovic(Thay: Riccardo Orsolini) 78 | |
Nikola Kalinic (Kiến tạo: Kevin Lasagna) 85 | |
Daniel Bessa(Thay: Gianluca Caprari) 86 | |
Diego Falcinelli(Thay: Aaron Hickey) 86 | |
Fabio Depaoli(Thay: Darko Lazovic) 86 |
Thống kê trận đấu Hellas Verona vs Bologna


Diễn biến Hellas Verona vs Bologna
Sau một hiệp hai tuyệt vời, Verona hiện thực hóa sự trở lại và bước ra khỏi cuộc chơi với chiến thắng!
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Verona: 57%, Bologna: 43%.
Tỷ lệ cầm bóng: Verona: 56%, Bologna: 44%.
Federico Ceccherini giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Fabio Depaoli giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Nicolo Casale giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Ebenezer Annan thực hiện một quả tạt ...
Cú sút của Diego Falcinelli đã bị chặn lại.
Một cầu thủ của Verona phá bóng ra.
Nicola Sansone đặt một cây thánh giá ...
Koray Guenter giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Mattias Svanberg thực hiện một quả tạt ...
Emanuel Vignato từ Bologna nhìn thấy đường chuyền vuông của mình bị một cầu thủ đối phương cản phá.
Emanuel Vignato từ Bologna đi bóng về phía trước để cố gắng tạo ra điều gì đó ...
Ebenezer Annan từ Bologna cố gắng truy cản đồng đội trong vòng cấm nhưng đường chuyền của anh đã bị đối phương chặn lại.
Quả phát bóng lên cho Verona.
Một cơ hội đến với Diego Falcinelli từ Bologna nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Emanuel Vignato thực hiện một quả tạt ...
Adrien Tameze giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Đội hình xuất phát Hellas Verona vs Bologna
Hellas Verona (3-4-2-1): Lorenzo Montipo (96), Federico Ceccherini (17), Koray Guenter (21), Nicolo Casale (16), Marco Davide Faraoni (5), Ivan Ilic (14), Miguel Veloso (4), Darko Lazovic (8), Antonin Barak (7), Gianluca Caprari (10), Giovanni Simeone (99)
Bologna (5-3-2): Lukasz Skorupski (28), Aaron Hickey (3), Kevin Bonifazi (4), Gary Medel (17), Luis Binks (2), Arthur Theate (6), Mattias Svanberg (32), Nicolas Dominguez (8), Roberto Soriano (21), Riccardo Orsolini (7), Nicola Sansone (10)


| Thay người | |||
| 63’ | Miguel Veloso Adrien Tameze | 66’ | Nicolas Dominguez Emanuel Vignato |
| 63’ | Giovanni Simeone Kevin Lasagna | 66’ | Arthur Theate Ebenezer Annan |
| 74’ | Ivan Ilic Nikola Kalinic | 86’ | Aaron Hickey Diego Falcinelli |
| 86’ | Darko Lazovic Fabio Depaoli | ||
| 86’ | Gianluca Caprari Daniel Bessa | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Adrien Tameze | Nicolas Viola | ||
Diego Coppola | Sydney van Hooijdonk | ||
Antonino Ragusa | Riccardo Stivanello | ||
Bosko Sutalo | Niklas Pyyhtiae | ||
Fabio Depaoli | Emanuel Vignato | ||
Daniel Bessa | Gianmarco Cangiano | ||
Kevin Rueegg | Diego Falcinelli | ||
Kevin Lasagna | Antonio Raimondo | ||
Nikola Kalinic | Ebenezer Annan | ||
Alessandro Berardi | Marko Arnautovic | ||
Ivor Pandur | Nicola Bagnolini | ||
Francesco Bardi | |||
Nhận định Hellas Verona vs Bologna
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hellas Verona
Thành tích gần đây Bologna
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 25 | 3 | 5 | 49 | 78 | H H T T T | |
| 2 | 33 | 19 | 9 | 5 | 21 | 66 | B T B B T | |
| 3 | 33 | 20 | 6 | 7 | 15 | 66 | T T T H B | |
| 4 | 33 | 18 | 9 | 6 | 28 | 63 | T H T T T | |
| 5 | 33 | 16 | 10 | 7 | 29 | 58 | T T H B B | |
| 6 | 33 | 18 | 4 | 11 | 17 | 58 | B T B T H | |
| 7 | 33 | 14 | 12 | 7 | 16 | 54 | H T T B H | |
| 8 | 33 | 14 | 6 | 13 | 3 | 48 | T B T T B | |
| 9 | 33 | 12 | 11 | 10 | 4 | 47 | T T H B T | |
| 10 | 33 | 13 | 6 | 14 | -3 | 45 | B H T B T | |
| 11 | 33 | 12 | 7 | 14 | -5 | 43 | B T H T B | |
| 12 | 33 | 11 | 7 | 15 | -17 | 40 | T B T T H | |
| 13 | 33 | 10 | 9 | 14 | -6 | 39 | T B B T T | |
| 14 | 33 | 9 | 12 | 12 | -16 | 39 | B B H H T | |
| 15 | 33 | 8 | 12 | 13 | -7 | 36 | T H T T H | |
| 16 | 33 | 8 | 9 | 16 | -14 | 33 | B B B T B | |
| 17 | 33 | 6 | 10 | 17 | -21 | 28 | B T B B H | |
| 18 | 33 | 7 | 7 | 19 | -24 | 28 | B B B B H | |
| 19 | 33 | 3 | 9 | 21 | -33 | 18 | B B B B B | |
| 20 | 33 | 2 | 12 | 19 | -36 | 18 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
