Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Pol Lirola (Thay: Daniel Oyegoke) 21 | |
Jean-Daniel Akpa Akpro 24 | |
Adrien Rabiot (Kiến tạo: Rafael Leao) 41 | |
Ioan Vermesan (Thay: Domagoj Bradaric) 46 | |
Alexis Saelemaekers (Thay: Zachary Athekame) 63 | |
Santiago Gimenez (Thay: Rafael Leao) 63 | |
Samuele Ricci (Thay: Youssouf Fofana) 63 | |
Moatasem Al Musrati (Thay: Jean-Daniel Akpa Akpro) 64 | |
Christopher Nkunku (Thay: Christian Pulisic) 80 | |
Isaac Aguiar (Thay: Antoine Bernede) 82 | |
Sandi Lovric (Thay: Roberto Gagliardini) 83 | |
Moatasem Al Musrati 84 |
Thống kê trận đấu Hellas Verona vs AC Milan


Diễn biến Hellas Verona vs AC Milan
Kiểm soát bóng: Verona: 47%, AC Milan: 53%.
AC Milan đang kiểm soát bóng.
Davide Bartesaghi chiến thắng trong pha không chiến với Pol Lirola.
AC Milan thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Quả phát bóng lên cho AC Milan.
Trọng tài chỉ định một quả đá phạt khi Adrien Rabiot từ AC Milan phạm lỗi với Isaac Aguiar.
Moatasem Al Musrati không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Strahinja Pavlovic của AC Milan cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt Adrien Rabiot của AC Milan vì đã phạm lỗi với Moatasem Al Musrati.
Trọng tài cho AC Milan hưởng quả đá phạt khi Luka Modric phạm lỗi với Isaac Aguiar
AC Milan thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Verona thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Andrias Edmundsson thành công chặn cú sút.
Cú sút của Alexis Saelemaekers bị chặn lại.
Moatasem Al Musrati thành công chặn cú sút.
Cú sút của Samuele Ricci bị chặn lại.
AC Milan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Verona: 48%, AC Milan: 52%.
Isaac Aguiar bị phạt vì đẩy Luka Modric.
Đội hình xuất phát Hellas Verona vs AC Milan
Hellas Verona (3-5-2): Lorenzo Montipo (1), Andrias Edmundsson (5), Victor Nelsson (15), Nicolas Valentini (6), Daniel Oyegoke (2), Jean Akpa (11), Roberto Gagliardini (63), Antoine Bernede (24), Domagoj Bradaric (12), Rafik Belghali (7), Gift Orban (16)
AC Milan (3-5-2): Mike Maignan (16), Fikayo Tomori (23), Matteo Gabbia (46), Strahinja Pavlović (31), Zachary Athekame (24), Youssouf Fofana (19), Luka Modrić (14), Adrien Rabiot (12), Davide Bartesaghi (33), Christian Pulisic (11), Rafael Leão (10)


| Thay người | |||
| 21’ | Daniel Oyegoke Pol Lirola | 63’ | Youssouf Fofana Samuele Ricci |
| 46’ | Domagoj Bradaric Ioan Vermesan | 63’ | Rafael Leao Santiago Giménez |
| 64’ | Jean-Daniel Akpa Akpro Al-Musrati | 63’ | Zachary Athekame Alexis Saelemaekers |
| 83’ | Roberto Gagliardini Sandi Lovrić | 80’ | Christian Pulisic Christopher Nkunku |
| Cầu thủ dự bị | |||
Sandi Lovrić | Pietro Terracciano | ||
Armel Bella-Kotchap | Matteo Pittarella | ||
Simone Perilli | Pervis Estupiñán | ||
Giacomo Toniolo | Koni De Winter | ||
Martin Frese | David Odogu | ||
Pol Lirola | Samuele Ricci | ||
Tobias Slotsager | Ruben Loftus-Cheek | ||
Fallou Cham | Ardon Jashari | ||
Abdou Harroui | Santiago Giménez | ||
Al-Musrati | Niclas Füllkrug | ||
Isaac | Christopher Nkunku | ||
Junior Ajayi | Alexis Saelemaekers | ||
Ioan Vermesan | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Tomáš Suslov Thẻ đỏ trực tiếp | |||
Suat Serdar Chấn thương đầu gối | |||
Daniel Mosquera Chấn thương đầu gối | |||
Amin Sarr Va chạm | |||
Kieron Bowie Chấn thương cơ | |||
Nhận định Hellas Verona vs AC Milan
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hellas Verona
Thành tích gần đây AC Milan
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 25 | 3 | 5 | 49 | 78 | H H T T T | |
| 2 | 33 | 19 | 9 | 5 | 21 | 66 | B T B B T | |
| 3 | 33 | 20 | 6 | 7 | 15 | 66 | T T T H B | |
| 4 | 33 | 18 | 9 | 6 | 28 | 63 | T H T T T | |
| 5 | 33 | 16 | 10 | 7 | 29 | 58 | T T H B B | |
| 6 | 33 | 18 | 4 | 11 | 17 | 58 | B T B T H | |
| 7 | 33 | 14 | 12 | 7 | 16 | 54 | H T T B H | |
| 8 | 33 | 14 | 6 | 13 | 3 | 48 | T B T T B | |
| 9 | 33 | 12 | 11 | 10 | 4 | 47 | T T H B T | |
| 10 | 33 | 13 | 6 | 14 | -3 | 45 | B H T B T | |
| 11 | 33 | 12 | 7 | 14 | -5 | 43 | B T H T B | |
| 12 | 33 | 11 | 7 | 15 | -17 | 40 | T B T T H | |
| 13 | 33 | 10 | 9 | 14 | -6 | 39 | T B B T T | |
| 14 | 33 | 9 | 12 | 12 | -16 | 39 | B B H H T | |
| 15 | 33 | 8 | 12 | 13 | -7 | 36 | T H T T H | |
| 16 | 33 | 8 | 9 | 16 | -14 | 33 | B B B T B | |
| 17 | 33 | 6 | 10 | 17 | -21 | 28 | B T B B H | |
| 18 | 33 | 7 | 7 | 19 | -24 | 28 | B B B B H | |
| 19 | 33 | 3 | 9 | 21 | -33 | 18 | B B B B B | |
| 20 | 33 | 2 | 12 | 19 | -36 | 18 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
