Elijah Just rời sân và được thay thế bởi Andrew Halliday.
![]() Callum Slattery (Kiến tạo: Elliot Watt) 21 | |
![]() Callum Slattery 24 | |
![]() Craig Halkett 35 | |
![]() Oisin McEntee 45 | |
![]() Beni Baningime (Thay: Pierre Landry Kabore) 46 | |
![]() Claudio Braga (Thay: James Wilson) 46 | |
![]() Tawanda Maswanhise (Kiến tạo: Elijah Just) 50 | |
![]() Harry Milne 53 | |
![]() Emmanuel Longelo (Kiến tạo: Elijah Just) 62 | |
![]() Harry Milne 65 | |
![]() Blair Spittal (Thay: Oisin McEntee) 69 | |
![]() Callum Hendry (Thay: Apostolos Stamatelopoulos) 69 | |
![]() Ibrahim Said (Thay: Callum Slattery) 70 | |
![]() Frankie Kent (Thay: Michael Steinwender) 72 | |
![]() Claudio Braga (Kiến tạo: Blair Spittal) 74 | |
![]() Callum Hendry 78 | |
![]() Detlef Osong (Thay: Tawanda Maswanhise) 80 | |
![]() Alexandros Kiziridis (Thay: Alan Forrest) 82 | |
![]() Claudio Braga 83 | |
![]() Andrew Halliday (Thay: Elijah Just) 90 |
Thống kê trận đấu Hearts vs Motherwell


Diễn biến Hearts vs Motherwell

V À A A O O O - Claudio Braga đã ghi bàn!
Alan Forrest rời sân và được thay thế bởi Alexandros Kiziridis.
Tawanda Maswanhise rời sân và được thay thế bởi Detlef Osong.

Thẻ vàng cho Callum Hendry.
Blair Spittal đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Claudio Braga đã ghi bàn!
Michael Steinwender rời sân và được thay thế bởi Frankie Kent.
Callum Slattery rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Said.
Apostolos Stamatelopoulos rời sân và được thay thế bởi Callum Hendry.
Oisin McEntee rời sân và được thay thế bởi Blair Spittal.

V À A A O O O - Harry Milne đã ghi bàn!
Elijah Just đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Emmanuel Longelo đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Harry Milne.
Elijah Just đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Tawanda Maswanhise đã ghi bàn!
James Wilson rời sân và được thay thế bởi Claudio Braga.
Pierre Landry Kabore rời sân và được thay thế bởi Beni Baningime.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Hearts vs Motherwell
Hearts (4-4-2): Zander Clark (28), Michael Steinwender (15), Craig Halkett (4), Stuart Findlay (19), Harry Milne (18), Pierre Landry Kabore (11), Oisin McEntee (31), Cameron Devlin (14), Alan Forrest (17), Lawrence Shankland (9), James Wilson (21)
Motherwell (4-3-3): Calum Ward (13), Stephen O'Donnell (2), Kofi Balmer (5), Paul McGinn (16), Emmanuel Longelo (45), Elijah Just (21), Elliot Watt (20), Callum Slattery (8), Tawanda Maswanhise (18), Apostolos Stamatelopoulos (9), Lukas Fadinger (12)


Thay người | |||
46’ | Pierre Landry Kabore Beni Baningime | 69’ | Apostolos Stamatelopoulos Callum Hendry |
46’ | James Wilson Claudio Braga | 70’ | Callum Slattery Ibrahim Said |
69’ | Oisin McEntee Blair Spittal | 80’ | Tawanda Maswanhise Detlef Esapa Osong |
72’ | Michael Steinwender Frankie Kent | 90’ | Elijah Just Andy Halliday |
82’ | Alan Forrest Alexandros Kyziridis |
Cầu thủ dự bị | |||
Liam McFarlane | Luca Ross | ||
Frankie Kent | Aston Oxborough | ||
Stephen Kingsley | Liam Gordon | ||
Beni Baningime | Jordan McGhee | ||
Elton Kabangu | Andy Halliday | ||
Claudio Braga | Ewan Wilson | ||
Blair Spittal | Detlef Esapa Osong | ||
Tomas Magnusson | Callum Hendry | ||
Alexandros Kyziridis | Ibrahim Said |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hearts
Thành tích gần đây Motherwell
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại