Thứ Sáu, 29/08/2025
Callum Slattery (Kiến tạo: Elliot Watt)
21
Callum Slattery
24
Craig Halkett
35
Oisin McEntee
45
Beni Baningime (Thay: Pierre Landry Kabore)
46
Claudio Braga (Thay: James Wilson)
46
Tawanda Maswanhise (Kiến tạo: Elijah Just)
50
Harry Milne
53
Emmanuel Longelo (Kiến tạo: Elijah Just)
62
Harry Milne
65
Blair Spittal (Thay: Oisin McEntee)
69
Callum Hendry (Thay: Apostolos Stamatelopoulos)
69
Ibrahim Said (Thay: Callum Slattery)
70
Frankie Kent (Thay: Michael Steinwender)
72
Claudio Braga (Kiến tạo: Blair Spittal)
74
Callum Hendry
78
Detlef Osong (Thay: Tawanda Maswanhise)
80
Alexandros Kiziridis (Thay: Alan Forrest)
82
Claudio Braga
83
Andrew Halliday (Thay: Elijah Just)
90

Thống kê trận đấu Hearts vs Motherwell

số liệu thống kê
Hearts
Hearts
Motherwell
Motherwell
49 Kiểm soát bóng 51
14 Phạm lỗi 19
0 Ném biên 0
1 Việt vị 5
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 4
5 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hearts vs Motherwell

Tất cả (27)
90+2'

Elijah Just rời sân và được thay thế bởi Andrew Halliday.

83' V À A A O O O - Claudio Braga đã ghi bàn!

V À A A O O O - Claudio Braga đã ghi bàn!

82'

Alan Forrest rời sân và được thay thế bởi Alexandros Kiziridis.

80'

Tawanda Maswanhise rời sân và được thay thế bởi Detlef Osong.

78' Thẻ vàng cho Callum Hendry.

Thẻ vàng cho Callum Hendry.

74'

Blair Spittal đã kiến tạo cho bàn thắng.

74' V À A A O O O - Claudio Braga đã ghi bàn!

V À A A O O O - Claudio Braga đã ghi bàn!

72'

Michael Steinwender rời sân và được thay thế bởi Frankie Kent.

70'

Callum Slattery rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Said.

69'

Apostolos Stamatelopoulos rời sân và được thay thế bởi Callum Hendry.

69'

Oisin McEntee rời sân và được thay thế bởi Blair Spittal.

65' V À A A O O O - Harry Milne đã ghi bàn!

V À A A O O O - Harry Milne đã ghi bàn!

62'

Elijah Just đã kiến tạo cho bàn thắng.

62' V À A A O O O - Emmanuel Longelo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Emmanuel Longelo đã ghi bàn!

53' Thẻ vàng cho Harry Milne.

Thẻ vàng cho Harry Milne.

50'

Elijah Just đã kiến tạo cho bàn thắng.

50' V À A A O O O - Tawanda Maswanhise đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tawanda Maswanhise đã ghi bàn!

46'

James Wilson rời sân và được thay thế bởi Claudio Braga.

46'

Pierre Landry Kabore rời sân và được thay thế bởi Beni Baningime.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Hearts vs Motherwell

Hearts (4-4-2): Zander Clark (28), Michael Steinwender (15), Craig Halkett (4), Stuart Findlay (19), Harry Milne (18), Pierre Landry Kabore (11), Oisin McEntee (31), Cameron Devlin (14), Alan Forrest (17), Lawrence Shankland (9), James Wilson (21)

Motherwell (4-3-3): Calum Ward (13), Stephen O'Donnell (2), Kofi Balmer (5), Paul McGinn (16), Emmanuel Longelo (45), Elijah Just (21), Elliot Watt (20), Callum Slattery (8), Tawanda Maswanhise (18), Apostolos Stamatelopoulos (9), Lukas Fadinger (12)

Hearts
Hearts
4-4-2
28
Zander Clark
15
Michael Steinwender
4
Craig Halkett
19
Stuart Findlay
18
Harry Milne
11
Pierre Landry Kabore
31
Oisin McEntee
14
Cameron Devlin
17
Alan Forrest
9
Lawrence Shankland
21
James Wilson
12
Lukas Fadinger
9
Apostolos Stamatelopoulos
18
Tawanda Maswanhise
8
Callum Slattery
20
Elliot Watt
21
Elijah Just
45
Emmanuel Longelo
16
Paul McGinn
5
Kofi Balmer
2
Stephen O'Donnell
13
Calum Ward
Motherwell
Motherwell
4-3-3
Thay người
46’
Pierre Landry Kabore
Beni Baningime
69’
Apostolos Stamatelopoulos
Callum Hendry
46’
James Wilson
Claudio Braga
70’
Callum Slattery
Ibrahim Said
69’
Oisin McEntee
Blair Spittal
80’
Tawanda Maswanhise
Detlef Esapa Osong
72’
Michael Steinwender
Frankie Kent
90’
Elijah Just
Andy Halliday
82’
Alan Forrest
Alexandros Kyziridis
Cầu thủ dự bị
Liam McFarlane
Luca Ross
Frankie Kent
Aston Oxborough
Stephen Kingsley
Liam Gordon
Beni Baningime
Jordan McGhee
Elton Kabangu
Andy Halliday
Claudio Braga
Ewan Wilson
Blair Spittal
Detlef Esapa Osong
Tomas Magnusson
Callum Hendry
Alexandros Kyziridis
Ibrahim Said

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
02/10 - 2021
20/11 - 2021
29/01 - 2022
18/09 - 2022
06/11 - 2022
19/02 - 2023
03/09 - 2023
11/11 - 2023
17/02 - 2024
25/08 - 2024
02/01 - 2025
12/04 - 2025
23/08 - 2025

Thành tích gần đây Hearts

VĐQG Scotland
23/08 - 2025
Scotland League Cup
16/08 - 2025
VĐQG Scotland
10/08 - 2025
05/08 - 2025
H1: 1-0
Giao hữu
26/07 - 2025
Scotland League Cup
24/07 - 2025
19/07 - 2025
16/07 - 2025
12/07 - 2025
Giao hữu
04/07 - 2025

Thành tích gần đây Motherwell

VĐQG Scotland
23/08 - 2025
Scotland League Cup
16/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-1
VĐQG Scotland
09/08 - 2025
02/08 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
Scotland League Cup
23/07 - 2025
19/07 - 2025
16/07 - 2025
12/07 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Giao hữu
08/07 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CelticCeltic330069T T T
2HeartsHearts321037T T H
3HibernianHibernian211014T H
4LivingstonLivingston3111-14H T B
5KilmarnockKilmarnock303003H H H
6MotherwellMotherwell303003H H H
7RangersRangers303003H H H
8Dundee FCDundee FC3021-12B H H
9St. MirrenSt. Mirren3021-12B H H
10Dundee UnitedDundee United2011-11H B
11FalkirkFalkirk2011-21H B
12AberdeenAberdeen2002-40B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow