Thứ Ba, 13/01/2026
Craig Halkett (Kiến tạo: Jordi Altena)
18
Scott Pittman
32
Samson Lawal (Thay: Cristian Montano)
52
Samson Lawal
53
Emmanuel Danso (Thay: Scott Pittman)
73
Joshua Zimmerman (Thay: Stevie May)
73
Michael Steinwender (Thay: Jordi Altena)
75
Sabah Kerjota (Thay: Claudio Braga)
75
Robbie Muirhead (Thay: Mohamad Sylla)
83
Mahamadou Susoho
85
Frankie Kent (Thay: Tomas Magnusson)
86

Thống kê trận đấu Hearts vs Livingston

số liệu thống kê
Hearts
Hearts
Livingston
Livingston
63 Kiểm soát bóng 37
5 Phạm lỗi 15
20 Ném biên 30
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 4
7 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
7 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hearts vs Livingston

Tất cả (16)
90+6'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

86'

Tomas Magnusson rời sân và được thay thế bởi Frankie Kent.

85' Thẻ vàng cho Mahamadou Susoho.

Thẻ vàng cho Mahamadou Susoho.

83'

Mohamad Sylla rời sân và được thay thế bởi Robbie Muirhead.

75'

Claudio Braga rời sân và được thay thế bởi Sabah Kerjota.

75'

Jordi Altena rời sân và được thay thế bởi Michael Steinwender.

73'

Stevie May rời sân và được thay thế bởi Joshua Zimmerman.

73'

Scott Pittman rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Danso.

53' Thẻ vàng cho Samson Lawal.

Thẻ vàng cho Samson Lawal.

52'

Cristian Montano rời sân và được thay thế bởi Samson Lawal.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

32' Thẻ vàng cho Scott Pittman.

Thẻ vàng cho Scott Pittman.

18'

Jordi Altena đã kiến tạo cho bàn thắng.

18' V À A A O O O - Craig Halkett đã ghi bàn!

V À A A O O O - Craig Halkett đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Hearts vs Livingston

Hearts (4-2-3-1): Alexander Schwolow (25), Jordi Altena (23), Craig Halkett (4), Stuart Findlay (19), Harry Milne (18), Beni Baningime (6), Cameron Devlin (14), Tomas Magnusson (22), Claudio Braga (10), Alexandros Kyziridis (89), Lawrence Shankland (9)

Livingston (4-3-3): Jerome Prior (28), Danny Finlayson (19), Ryan McGowan (5), Brooklyn Kabongolo (23), Cristian Montano (26), Scott Pittman (8), Mohamad Sylla (24), Mahamadou Susoho (7), Connor McLennan (11), Tete Yengi (39), Stevie May (17)

Hearts
Hearts
4-2-3-1
25
Alexander Schwolow
23
Jordi Altena
4
Craig Halkett
19
Stuart Findlay
18
Harry Milne
6
Beni Baningime
14
Cameron Devlin
22
Tomas Magnusson
10
Claudio Braga
89
Alexandros Kyziridis
9
Lawrence Shankland
17
Stevie May
39
Tete Yengi
11
Connor McLennan
7
Mahamadou Susoho
24
Mohamad Sylla
8
Scott Pittman
26
Cristian Montano
23
Brooklyn Kabongolo
5
Ryan McGowan
19
Danny Finlayson
28
Jerome Prior
Livingston
Livingston
4-3-3
Thay người
75’
Jordi Altena
Michael Steinwender
52’
Cristian Montano
Samson Lawal
75’
Claudio Braga
Sabah Kerjota
73’
Stevie May
Joshua Anthony Zimmerman
86’
Tomas Magnusson
Frankie Kent
73’
Scott Pittman
Emmanuel Danso
83’
Mohamad Sylla
Robbie Muirhead
Cầu thủ dự bị
Craig Gordon
Cammy Kerr
Frankie Kent
Robbie Muirhead
Stephen Kingsley
Lewis Smith
Jamie McCart
Jeremy Bokila
Elton Kabangu
Danny Wilson
Michael Steinwender
Joshua Anthony Zimmerman
Blair Spittal
Emmanuel Danso
Alan Forrest
Samson Lawal
Sabah Kerjota
Evan Myles

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
25/09 - 2021
05/12 - 2021
Cúp quốc gia Scotland
12/02 - 2022
VĐQG Scotland
19/03 - 2022
03/09 - 2022
12/11 - 2022
29/01 - 2023
02/11 - 2023
02/01 - 2024
13/04 - 2024
30/08 - 2025
03/01 - 2026

Thành tích gần đây Hearts

VĐQG Scotland
11/01 - 2026
03/01 - 2026
27/12 - 2025
21/12 - 2025
H1: 2-0
14/12 - 2025
H1: 0-1
07/12 - 2025
H1: 0-1
04/12 - 2025
29/11 - 2025
23/11 - 2025
H1: 1-0
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Livingston

VĐQG Scotland
10/01 - 2026
03/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
06/12 - 2025
30/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts2114522347T T B T T
2RangersRangers2212821744T T T T T
3CelticCeltic2113261741T T B B T
4MotherwellMotherwell2291031437T B T T H
5HibernianHibernian229851335H T T T H
6FalkirkFalkirk21867-430B T B T T
7Dundee UnitedDundee United225107-625H H T B B
8AberdeenAberdeen227411-825H B B B B
9Dundee FCDundee FC226412-1522B T T T B
10St. MirrenSt. Mirren204610-1218T H B B B
11KilmarnockKilmarnock222812-1914B H B B H
12LivingstonLivingston211713-2010B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow