Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
- Craig Halkett (Kiến tạo: Jordi Altena)
18 - Michael Steinwender (Thay: Jordi Altena)
75 - Sabah Kerjota (Thay: Claudio Braga)
75 - Frankie Kent (Thay: Tomas Magnusson)
86
- Scott Pittman
32 - Samson Lawal (Thay: Cristian Montano)
52 - Samson Lawal
53 - Emmanuel Danso (Thay: Scott Pittman)
73 - Joshua Zimmerman (Thay: Stevie May)
73 - Robbie Muirhead (Thay: Mohamad Sylla)
83 - Mahamadou Susoho
85
Thống kê trận đấu Hearts vs Livingston
Diễn biến Hearts vs Livingston
Tất cả (16)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Tomas Magnusson rời sân và được thay thế bởi Frankie Kent.
Thẻ vàng cho Mahamadou Susoho.
Mohamad Sylla rời sân và được thay thế bởi Robbie Muirhead.
Claudio Braga rời sân và được thay thế bởi Sabah Kerjota.
Jordi Altena rời sân và được thay thế bởi Michael Steinwender.
Stevie May rời sân và được thay thế bởi Joshua Zimmerman.
Scott Pittman rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Danso.
Thẻ vàng cho Samson Lawal.
Cristian Montano rời sân và được thay thế bởi Samson Lawal.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Scott Pittman.
Jordi Altena đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Craig Halkett đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Hearts vs Livingston
Hearts (4-2-3-1): Alexander Schwolow (25), Jordi Altena (23), Craig Halkett (4), Stuart Findlay (19), Harry Milne (18), Beni Baningime (6), Cameron Devlin (14), Tomas Magnusson (22), Claudio Braga (10), Alexandros Kyziridis (89), Lawrence Shankland (9)
Livingston (4-3-3): Jerome Prior (28), Danny Finlayson (19), Ryan McGowan (5), Brooklyn Kabongolo (23), Cristian Montano (26), Scott Pittman (8), Mohamad Sylla (24), Mahamadou Susoho (7), Connor McLennan (11), Tete Yengi (39), Stevie May (17)
| Thay người | |||
| 75’ | Jordi Altena Michael Steinwender | 52’ | Cristian Montano Samson Lawal |
| 75’ | Claudio Braga Sabah Kerjota | 73’ | Stevie May Joshua Anthony Zimmerman |
| 86’ | Tomas Magnusson Frankie Kent | 73’ | Scott Pittman Emmanuel Danso |
| 83’ | Mohamad Sylla Robbie Muirhead | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Craig Gordon | Cammy Kerr | ||
Frankie Kent | Robbie Muirhead | ||
Stephen Kingsley | Lewis Smith | ||
Jamie McCart | Jeremy Bokila | ||
Elton Kabangu | Danny Wilson | ||
Michael Steinwender | Joshua Anthony Zimmerman | ||
Blair Spittal | Emmanuel Danso | ||
Alan Forrest | Samson Lawal | ||
Sabah Kerjota | Evan Myles | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hearts
Thành tích gần đây Livingston
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 14 | 5 | 2 | 23 | 47 | T T B T T | |
| 2 | | 22 | 12 | 8 | 2 | 17 | 44 | T T T T T |
| 3 | | 21 | 13 | 2 | 6 | 17 | 41 | T T B B T |
| 4 | 22 | 9 | 10 | 3 | 14 | 37 | T B T T H | |
| 5 | 22 | 9 | 8 | 5 | 13 | 35 | H T T T H | |
| 6 | 21 | 8 | 6 | 7 | -4 | 30 | B T B T T | |
| 7 | 22 | 5 | 10 | 7 | -6 | 25 | H H T B B | |
| 8 | 22 | 7 | 4 | 11 | -8 | 25 | H B B B B | |
| 9 | 22 | 6 | 4 | 12 | -15 | 22 | B T T T B | |
| 10 | 20 | 4 | 6 | 10 | -12 | 18 | T H B B B | |
| 11 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | B H B B H | |
| 12 | 21 | 1 | 7 | 13 | -20 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại