Thứ Bảy, 28/02/2026
C. Donaldson
41
Coll Donaldson
41
Islam Chesnokov
45
Louie Marsh (Thay: Kyrell Wilson)
46
Louie Marsh (Thay: Kyrell Wilson)
50
Brad Spencer
67
Henry Cartwright (Thay: Brad Spencer)
73
Ethan Ross (Thay: Calvin Miller)
73
Connor Allan (Thay: Coll Donaldson)
73
Ethan Williams (Thay: Ben Broggio)
73
Jordi Altena (Thay: Michael Steinwender)
81
Pierre Landry Kabore (Thay: Tomas Magnusson)
82
Jamie McCart (Thay: Stuart Findlay)
84
Dylan Tait
90
Blair Spittal
90+3'

Thống kê trận đấu Hearts vs Falkirk

số liệu thống kê
Hearts
Hearts
Falkirk
Falkirk
49 Kiểm soát bóng 51
4 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 5
8 Phạt góc 4
3 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
22 Ném biên 24
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
13 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hearts vs Falkirk

Tất cả (19)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Blair Spittal.

Thẻ vàng cho Blair Spittal.

90' Thẻ vàng cho Dylan Tait.

Thẻ vàng cho Dylan Tait.

84'

Stuart Findlay rời sân và được thay thế bởi Jamie McCart.

82'

Tomas Magnusson rời sân và được thay thế bởi Pierre Landry Kabore.

81'

Michael Steinwender rời sân và được thay thế bởi Jordi Altena.

73'

Ben Broggio rời sân và được thay thế bởi Ethan Williams.

73'

Coll Donaldson rời sân và được thay thế bởi Connor Allan.

73'

Calvin Miller rời sân và được thay thế bởi Ethan Ross.

73'

Brad Spencer rời sân và được thay thế bởi Henry Cartwright.

67' Thẻ vàng cho Brad Spencer.

Thẻ vàng cho Brad Spencer.

50'

Kyrell Wilson rời sân và được thay thế bởi Louie Marsh.

46'

Kyrell Wilson rời sân và được thay thế bởi Louie Marsh.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45'

Alexandros Kiziridis đã kiến tạo cho bàn thắng.

45' V À A A O O O - Islam Chesnokov đã ghi bàn!

V À A A O O O - Islam Chesnokov đã ghi bàn!

41' Thẻ vàng cho Coll Donaldson.

Thẻ vàng cho Coll Donaldson.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Hearts vs Falkirk

Hearts (4-2-3-1): Alexander Schwolow (25), Michael Steinwender (15), Craig Halkett (4), Stuart Findlay (19), Harry Milne (18), Marc Leonard (49), Tomas Magnusson (22), Islam Chesnokov (99), Blair Spittal (16), Alexandros Kyziridis (89), Claudio Braga (10)

Falkirk (4-2-3-1): Scott Bain (19), Keelan Adams (2), Coll Donaldson (6), Filip Lissah (28), Leon Mccann (3), Brad Spencer (8), Dylan Tait (21), Kyrell Wilson (22), Ben Broggio (11), Calvin Miller (29), Barney Stewart (16)

Hearts
Hearts
4-2-3-1
25
Alexander Schwolow
15
Michael Steinwender
4
Craig Halkett
19
Stuart Findlay
18
Harry Milne
49
Marc Leonard
22
Tomas Magnusson
99
Islam Chesnokov
16
Blair Spittal
89
Alexandros Kyziridis
10
Claudio Braga
16
Barney Stewart
29
Calvin Miller
11
Ben Broggio
22
Kyrell Wilson
21
Dylan Tait
8
Brad Spencer
3
Leon Mccann
28
Filip Lissah
6
Coll Donaldson
2
Keelan Adams
19
Scott Bain
Falkirk
Falkirk
4-2-3-1
Thay người
81’
Michael Steinwender
Jordi Altena
50’
Kyrell Wilson
Louie Marsh
82’
Tomas Magnusson
Pierre Landry Kabore
73’
Brad Spencer
Henry Cartwright
84’
Stuart Findlay
Jamie McCart
73’
Coll Donaldson
Connor Allan
73’
Calvin Miller
Ethan Ross
73’
Ben Broggio
Ethan Williams
Cầu thủ dự bị
Alan Forrest
Nicky Hogarth
Jordi Altena
Brian Graham
Sabah Kerjota
Finn Yeats
Rogers Mato
Henry Cartwright
Ryan Fulton
Connor Allan
Frankie Kent
Ethan Ross
Jamie McCart
Ethan Williams
Pierre Landry Kabore
Louie Marsh
Elton Kabangu
Sam Hart

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Scotland League Cup
17/08 - 2024
H1: 0-0
VĐQG Scotland
27/09 - 2025
H1: 2-0
14/12 - 2025
H1: 0-1
18/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
18/01 - 2026
VĐQG Scotland
21/02 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Hearts

VĐQG Scotland
21/02 - 2026
H1: 1-0
15/02 - 2026
H1: 2-2
11/02 - 2026
04/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
H1: 0-1
Cúp quốc gia Scotland
18/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
18/01 - 2026
VĐQG Scotland
15/01 - 2026
11/01 - 2026

Thành tích gần đây Falkirk

VĐQG Scotland
21/02 - 2026
H1: 1-0
14/02 - 2026
12/02 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
09/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-2
VĐQG Scotland
05/02 - 2026
01/02 - 2026
H1: 1-0
24/01 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
18/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
18/01 - 2026
VĐQG Scotland
15/01 - 2026
H1: 0-1

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts2818642760T B T B T
2RangersRangers28151122656H T H T H
3CelticCeltic2717372154H T T T B
4MotherwellMotherwell27131132750T T H T T
5HibernianHibernian2812971345H T B T T
6FalkirkFalkirk2811611-439B T T B B
7Dundee UnitedDundee United276129-930B B T H H
8AberdeenAberdeen278514-1029T B B B H
9Dundee FCDundee FC277614-1827B H B H T
10St. MirrenSt. Mirren275814-2123H T B B B
11KilmarnockKilmarnock284915-2421T B T B H
12LivingstonLivingston2811017-2813B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow