Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
C. Donaldson 41 | |
Coll Donaldson 41 | |
Islam Chesnokov 45 | |
Louie Marsh (Thay: Kyrell Wilson) 46 | |
Louie Marsh (Thay: Kyrell Wilson) 50 | |
Brad Spencer 67 | |
Henry Cartwright (Thay: Brad Spencer) 73 | |
Ethan Ross (Thay: Calvin Miller) 73 | |
Connor Allan (Thay: Coll Donaldson) 73 | |
Ethan Williams (Thay: Ben Broggio) 73 | |
Jordi Altena (Thay: Michael Steinwender) 81 | |
Pierre Landry Kabore (Thay: Tomas Magnusson) 82 | |
Jamie McCart (Thay: Stuart Findlay) 84 | |
Dylan Tait 90 | |
Blair Spittal 90+3' |
Thống kê trận đấu Hearts vs Falkirk


Diễn biến Hearts vs Falkirk
Thẻ vàng cho Blair Spittal.
Thẻ vàng cho Dylan Tait.
Stuart Findlay rời sân và được thay thế bởi Jamie McCart.
Tomas Magnusson rời sân và được thay thế bởi Pierre Landry Kabore.
Michael Steinwender rời sân và được thay thế bởi Jordi Altena.
Ben Broggio rời sân và được thay thế bởi Ethan Williams.
Coll Donaldson rời sân và được thay thế bởi Connor Allan.
Calvin Miller rời sân và được thay thế bởi Ethan Ross.
Brad Spencer rời sân và được thay thế bởi Henry Cartwright.
Thẻ vàng cho Brad Spencer.
Kyrell Wilson rời sân và được thay thế bởi Louie Marsh.
Kyrell Wilson rời sân và được thay thế bởi Louie Marsh.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Alexandros Kiziridis đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Islam Chesnokov đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Coll Donaldson.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Hearts vs Falkirk
Hearts (4-2-3-1): Alexander Schwolow (25), Michael Steinwender (15), Craig Halkett (4), Stuart Findlay (19), Harry Milne (18), Marc Leonard (49), Tomas Magnusson (22), Islam Chesnokov (99), Blair Spittal (16), Alexandros Kyziridis (89), Claudio Braga (10)
Falkirk (4-2-3-1): Scott Bain (19), Keelan Adams (2), Coll Donaldson (6), Filip Lissah (28), Leon Mccann (3), Brad Spencer (8), Dylan Tait (21), Kyrell Wilson (22), Ben Broggio (11), Calvin Miller (29), Barney Stewart (16)


| Thay người | |||
| 81’ | Michael Steinwender Jordi Altena | 50’ | Kyrell Wilson Louie Marsh |
| 82’ | Tomas Magnusson Pierre Landry Kabore | 73’ | Brad Spencer Henry Cartwright |
| 84’ | Stuart Findlay Jamie McCart | 73’ | Coll Donaldson Connor Allan |
| 73’ | Calvin Miller Ethan Ross | ||
| 73’ | Ben Broggio Ethan Williams | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alan Forrest | Nicky Hogarth | ||
Jordi Altena | Brian Graham | ||
Sabah Kerjota | Finn Yeats | ||
Rogers Mato | Henry Cartwright | ||
Ryan Fulton | Connor Allan | ||
Frankie Kent | Ethan Ross | ||
Jamie McCart | Ethan Williams | ||
Pierre Landry Kabore | Louie Marsh | ||
Elton Kabangu | Sam Hart | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hearts
Thành tích gần đây Falkirk
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 18 | 6 | 4 | 27 | 60 | T B T B T | |
| 2 | 28 | 15 | 11 | 2 | 26 | 56 | H T H T H | |
| 3 | 27 | 17 | 3 | 7 | 21 | 54 | H T T T B | |
| 4 | 27 | 13 | 11 | 3 | 27 | 50 | T T H T T | |
| 5 | 28 | 12 | 9 | 7 | 13 | 45 | H T B T T | |
| 6 | 28 | 11 | 6 | 11 | -4 | 39 | B T T B B | |
| 7 | 27 | 6 | 12 | 9 | -9 | 30 | B B T H H | |
| 8 | 27 | 8 | 5 | 14 | -10 | 29 | T B B B H | |
| 9 | 27 | 7 | 6 | 14 | -18 | 27 | B H B H T | |
| 10 | 27 | 5 | 8 | 14 | -21 | 23 | H T B B B | |
| 11 | 28 | 4 | 9 | 15 | -24 | 21 | T B T B H | |
| 12 | 28 | 1 | 10 | 17 | -28 | 13 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch