Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(og) Dane Murray 8 | |
Callum McGregor (Kiến tạo: Kieran Tierney) 12 | |
Alexandros Kiziridis 52 | |
(Pen) Lawrence Shankland 55 | |
James Forrest (Thay: Sebastian Tounekti) 60 | |
Shin Yamada (Thay: Johnny Kenny) 60 | |
Michel-Ange Balikwisha (Thay: Reo Hatate) 60 | |
Alexandros Kiziridis 65 | |
Ageu (Thay: Alexandros Kiziridis) 70 | |
Luke McCowan (Thay: Benjamin Nygren) 70 | |
Michael Steinwender (Thay: Oisin McEntee) 70 | |
Arne Engels 75 | |
Tomas Magnusson (Thay: Claudio Braga) 81 | |
Craig Halkett 86 | |
Stuart Findlay 87 | |
Jamie McCart (Thay: Stephen Kingsley) 90 | |
Elton Kabangu (Thay: Lawrence Shankland) 90 | |
Harry Milne 90+4' |
Thống kê trận đấu Hearts vs Celtic


Diễn biến Hearts vs Celtic
Thẻ vàng cho Harry Milne.
Lawrence Shankland rời sân và được thay thế bởi Elton Kabangu.
Stephen Kingsley rời sân và được thay thế bởi Jamie McCart.
Thẻ vàng cho Stuart Findlay.
Thẻ vàng cho Craig Halkett.
Claudio Braga rời sân và được thay thế bởi Tomas Magnusson.
Thẻ vàng cho Arne Engels.
Oisin McEntee rời sân và được thay thế bởi Michael Steinwender.
Benjamin Nygren rời sân và được thay thế bởi Luke McCowan.
Alexandros Kiziridis rời sân và được thay thế bởi Ageu.
Thẻ vàng cho Alexandros Kiziridis.
Reo Hatate rời sân và được thay thế bởi Michel-Ange Balikwisha.
Johnny Kenny rời sân và được thay thế bởi Shin Yamada.
Sebastian Tounekti rời sân và được thay thế bởi James Forrest.
V À A A O O O - Lawrence Shankland từ Hearts ghi bàn từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Alexandros Kiziridis ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Kieran Tierney đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Callum McGregor ghi bàn!
Đội hình xuất phát Hearts vs Celtic
Hearts (4-4-2): Alexander Schwolow (25), Oisin McEntee (31), Craig Halkett (4), Stuart Findlay (19), Stephen Kingsley (3), Harry Milne (18), Cameron Devlin (14), Beni Baningime (6), Alexandros Kyziridis (89), Claudio Braga (10), Lawrence Shankland (9)
Celtic (4-3-3): Kasper Schmeichel (1), Colby Donovan (51), Dane Murray (47), Liam Scales (5), Kieran Tierney (63), Arne Engels (27), Callum McGregor (42), Reo Hatate (41), Benjamin Nygren (8), Johnny Kenny (24), Sebastian Tounekti (23)


| Thay người | |||
| 70’ | Oisin McEntee Michael Steinwender | 60’ | Reo Hatate Michel-Ange Balikwisha |
| 70’ | Alexandros Kiziridis Ageu | 60’ | Sebastian Tounekti James Forrest |
| 81’ | Claudio Braga Tomas Magnusson | 60’ | Johnny Kenny Shin Yamada |
| 90’ | Stephen Kingsley Jamie McCart | 70’ | Benjamin Nygren Luke McCowan |
| 90’ | Lawrence Shankland Elton Kabangu | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Craig Gordon | Viljami Sinisalo | ||
Jamie McCart | Auston Trusty | ||
Elton Kabangu | Michel-Ange Balikwisha | ||
Pierre Landry Kabore | Luke McCowan | ||
Michael Steinwender | Paulo Bernardo | ||
Blair Spittal | Marcelo Saracchi | ||
Tomas Magnusson | James Forrest | ||
Sabah Kerjota | Tony Ralston | ||
Ageu | Shin Yamada | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hearts
Thành tích gần đây Celtic
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 4 | 1 | 18 | 31 | H T H B H | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 13 | 26 | B B T T T | |
| 3 | 14 | 5 | 7 | 2 | 7 | 22 | T H T T H | |
| 4 | 14 | 5 | 6 | 3 | 7 | 21 | B H T T B | |
| 5 | 12 | 5 | 6 | 1 | 6 | 21 | H T T T T | |
| 6 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B T H T | |
| 7 | 13 | 3 | 6 | 4 | -2 | 15 | T B H B H | |
| 8 | 12 | 4 | 2 | 6 | -3 | 14 | T B T H T | |
| 9 | 14 | 3 | 3 | 8 | -13 | 12 | B B B B T | |
| 10 | 14 | 2 | 5 | 7 | -11 | 11 | B B B B H | |
| 11 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H B B B | |
| 12 | 13 | 1 | 5 | 7 | -10 | 8 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch