Chủ Nhật, 30/11/2025
(og) Dane Murray
8
Callum McGregor (Kiến tạo: Kieran Tierney)
12
Alexandros Kiziridis
52
(Pen) Lawrence Shankland
55
James Forrest (Thay: Sebastian Tounekti)
60
Shin Yamada (Thay: Johnny Kenny)
60
Michel-Ange Balikwisha (Thay: Reo Hatate)
60
Alexandros Kiziridis
65
Ageu (Thay: Alexandros Kiziridis)
70
Luke McCowan (Thay: Benjamin Nygren)
70
Michael Steinwender (Thay: Oisin McEntee)
70
Arne Engels
75
Tomas Magnusson (Thay: Claudio Braga)
81
Craig Halkett
86
Stuart Findlay
87
Jamie McCart (Thay: Stephen Kingsley)
90
Elton Kabangu (Thay: Lawrence Shankland)
90
Harry Milne
90+4'

Thống kê trận đấu Hearts vs Celtic

số liệu thống kê
Hearts
Hearts
Celtic
Celtic
35 Kiểm soát bóng 65
11 Phạm lỗi 10
25 Ném biên 17
1 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 9
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 3
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
10 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hearts vs Celtic

Tất cả (23)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Harry Milne.

Thẻ vàng cho Harry Milne.

90+1'

Lawrence Shankland rời sân và được thay thế bởi Elton Kabangu.

90+1'

Stephen Kingsley rời sân và được thay thế bởi Jamie McCart.

87' Thẻ vàng cho Stuart Findlay.

Thẻ vàng cho Stuart Findlay.

86' Thẻ vàng cho Craig Halkett.

Thẻ vàng cho Craig Halkett.

81'

Claudio Braga rời sân và được thay thế bởi Tomas Magnusson.

75' Thẻ vàng cho Arne Engels.

Thẻ vàng cho Arne Engels.

70'

Oisin McEntee rời sân và được thay thế bởi Michael Steinwender.

70'

Benjamin Nygren rời sân và được thay thế bởi Luke McCowan.

70'

Alexandros Kiziridis rời sân và được thay thế bởi Ageu.

65' Thẻ vàng cho Alexandros Kiziridis.

Thẻ vàng cho Alexandros Kiziridis.

60'

Reo Hatate rời sân và được thay thế bởi Michel-Ange Balikwisha.

60'

Johnny Kenny rời sân và được thay thế bởi Shin Yamada.

60'

Sebastian Tounekti rời sân và được thay thế bởi James Forrest.

56' V À A A O O O - Lawrence Shankland từ Hearts ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Lawrence Shankland từ Hearts ghi bàn từ chấm phạt đền!

52' V À A A O O O - Alexandros Kiziridis ghi bàn!

V À A A O O O - Alexandros Kiziridis ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

12'

Kieran Tierney đã kiến tạo cho bàn thắng.

12' V À A A O O O - Callum McGregor ghi bàn!

V À A A O O O - Callum McGregor ghi bàn!

Đội hình xuất phát Hearts vs Celtic

Hearts (4-4-2): Alexander Schwolow (25), Oisin McEntee (31), Craig Halkett (4), Stuart Findlay (19), Stephen Kingsley (3), Harry Milne (18), Cameron Devlin (14), Beni Baningime (6), Alexandros Kyziridis (89), Claudio Braga (10), Lawrence Shankland (9)

Celtic (4-3-3): Kasper Schmeichel (1), Colby Donovan (51), Dane Murray (47), Liam Scales (5), Kieran Tierney (63), Arne Engels (27), Callum McGregor (42), Reo Hatate (41), Benjamin Nygren (8), Johnny Kenny (24), Sebastian Tounekti (23)

Hearts
Hearts
4-4-2
25
Alexander Schwolow
31
Oisin McEntee
4
Craig Halkett
19
Stuart Findlay
3
Stephen Kingsley
18
Harry Milne
14
Cameron Devlin
6
Beni Baningime
89
Alexandros Kyziridis
10
Claudio Braga
9
Lawrence Shankland
23
Sebastian Tounekti
24
Johnny Kenny
8
Benjamin Nygren
41
Reo Hatate
42
Callum McGregor
27
Arne Engels
63
Kieran Tierney
5
Liam Scales
47
Dane Murray
51
Colby Donovan
1
Kasper Schmeichel
Celtic
Celtic
4-3-3
Thay người
70’
Oisin McEntee
Michael Steinwender
60’
Reo Hatate
Michel-Ange Balikwisha
70’
Alexandros Kiziridis
Ageu
60’
Sebastian Tounekti
James Forrest
81’
Claudio Braga
Tomas Magnusson
60’
Johnny Kenny
Shin Yamada
90’
Stephen Kingsley
Jamie McCart
70’
Benjamin Nygren
Luke McCowan
90’
Lawrence Shankland
Elton Kabangu
Cầu thủ dự bị
Craig Gordon
Viljami Sinisalo
Jamie McCart
Auston Trusty
Elton Kabangu
Michel-Ange Balikwisha
Pierre Landry Kabore
Luke McCowan
Michael Steinwender
Paulo Bernardo
Blair Spittal
Marcelo Saracchi
Tomas Magnusson
James Forrest
Sabah Kerjota
Tony Ralston
Ageu
Shin Yamada

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
01/08 - 2021
H1: 1-0
03/12 - 2021
H1: 1-0
27/01 - 2022
H1: 0-2
21/08 - 2022
H1: 1-0
22/10 - 2022
H1: 1-1
09/03 - 2023
H1: 1-1
Cúp quốc gia Scotland
11/03 - 2023
H1: 0-2
VĐQG Scotland
22/10 - 2023
H1: 0-2
16/12 - 2023
H1: 0-2
03/03 - 2024
H1: 1-0
14/09 - 2024
H1: 0-0
24/11 - 2024
H1: 0-0
29/03 - 2025
H1: 3-0
26/10 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây Hearts

VĐQG Scotland
29/11 - 2025
23/11 - 2025
H1: 1-0
09/11 - 2025
01/11 - 2025
30/10 - 2025
26/10 - 2025
H1: 1-1
18/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
H1: 2-0
13/09 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Celtic

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Scotland
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
Scotland League Cup
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 2-0
VĐQG Scotland
30/10 - 2025
H1: 2-0
26/10 - 2025
H1: 1-1
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Scotland
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts149411831H T H B H
2CelticCeltic128221326B B T T T
3MotherwellMotherwell14572722T H T T H
4HibernianHibernian14563721B H T T B
5RangersRangers12561621H T T T T
6FalkirkFalkirk13544-219T B T H T
7Dundee UnitedDundee United13364-215T B H B H
8AberdeenAberdeen12426-314T B T H T
9Dundee FCDundee FC14338-1312B B B B T
10KilmarnockKilmarnock14257-1111B B B B H
11St. MirrenSt. Mirren13247-1010B H B B B
12LivingstonLivingston13157-108B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow