Thứ Sáu, 27/02/2026
(og) Graeme Shinnie
11
Frankie Kent
19
(VAR check)
45+2'
Craig Halkett
52
Craig Halkett
54
Adil Aouchiche
60
Cameron Devlin
61
Fletcher Boyd (Thay: Kusini Yengi)
62
Dante Polvara (Thay: Topi Keskinen)
62
Shayden Morris (Thay: Sivert Heltne Nilsen)
69
Alan Forrest (Thay: Christian Dahle Borchgrevink)
69
James Wilson (Thay: Claudio Braga)
69
Alexandros Kiziridis (Thay: Blair Spittal)
69
Michael Steinwender (Thay: Frankie Kent)
70
Alan Forrest (Thay: Christian Borchgrevink)
70
Alexandros Kyziridis (Thay: Blair Spittal)
70
James Wilson (Thay: Claudio Rafael Soares Braga)
71
Stuart Findlay
73
Nicolas Milanovic
78
Nicky Devlin (Thay: Graeme Shinnie)
81
Ester Sokler (Thay: Nicolas Milanovic)
81
Tomas Magnusson (Thay: Lawrence Shankland)
90

Thống kê trận đấu Hearts vs Aberdeen

số liệu thống kê
Hearts
Hearts
Aberdeen
Aberdeen
48 Kiểm soát bóng 52
3 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 3
3 Việt vị 0
19 Phạm lỗi 18
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
27 Ném biên 27
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
5 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hearts vs Aberdeen

Tất cả (15)
69'

Blair Spittal rời sân và được thay thế bởi Alexandros Kiziridis.

69'

Claudio Braga rời sân và được thay thế bởi James Wilson.

69'

Christian Dahle Borchgrevink rời sân và được thay thế bởi Alan Forrest.

69'

Frankie Kent rời sân và được thay thế bởi Michael Steinwender.

68'

Sivert Heltne Nilsen rời sân và được thay thế bởi Shayden Morris.

62'

Topi Keskinen rời sân và được thay thế bởi Dante Polvara.

62'

Kusini Yengi rời sân và được thay thế bởi Fletcher Boyd.

61' Thẻ vàng cho Cameron Devlin.

Thẻ vàng cho Cameron Devlin.

60' Thẻ vàng cho Adil Aouchiche.

Thẻ vàng cho Adil Aouchiche.

52' Thẻ vàng cho Craig Halkett.

Thẻ vàng cho Craig Halkett.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

19' Thẻ vàng cho Frankie Kent.

Thẻ vàng cho Frankie Kent.

11' G O O O O A A A L - Graeme Shinnie đã đưa bóng vào lưới nhà!

G O O O O A A A L - Graeme Shinnie đã đưa bóng vào lưới nhà!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Hearts vs Aberdeen

Hearts: Zander Clark (28), Frankie Kent (2), Craig Halkett (4), Harry Milne (18), Stuart Findlay (19), Oisin McEntee (31), Christian Borchgrevink (12), Cameron Devlin (14), Blair Spittal (16), Lawrence Shankland (9), Claudio Rafael Soares Braga (10)

Aberdeen: Dimitar Mitov (1), Mats Knoester (5), Graeme Shinnie (4), Sivert Heltne Nilsen (6), Leighton Clarkson (10), Alexander Jensen (28), Jack Milne (22), Adil Aouchiche (7), Topi Keskinen (81), Kusini Yengi (9), Nicolas Milanovic (11)

Thay người
70’
Blair Spittal
Alexandros Kyziridis
62’
Topi Keskinen
Dante Polvara
70’
Christian Borchgrevink
Alan Forrest
62’
Kusini Yengi
Fletcher Boyd
70’
Frankie Kent
Michael Steinwender
69’
Sivert Heltne Nilsen
Shayden Morris
71’
Claudio Rafael Soares Braga
James Wilson
81’
Graeme Shinnie
Nicky Devlin
90’
Lawrence Shankland
Tomas Magnusson
81’
Nicolas Milanovic
Ester Sokler
Cầu thủ dự bị
Alexandros Kyziridis
Nick Suman
Sander Erik Kartum
Nicky Devlin
Tomas Magnusson
Dante Polvara
James Wilson
Fletcher Boyd
Alan Forrest
Ante Palaversa
Michael Steinwender
Ester Sokler
Elton Kabangu
Shayden Morris
Stephen Kingsley
Alfie Dorrington
Ryan Fulton
Kjartan Mar Kjartansson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
22/08 - 2021
H1: 0-0
30/10 - 2021
H1: 0-1
03/03 - 2022
H1: 1-0
16/10 - 2022
H1: 0-0
19/01 - 2023
H1: 4-0
18/03 - 2023
H1: 3-0
16/09 - 2023
H1: 1-0
09/12 - 2023
H1: 0-1
27/01 - 2024
H1: 0-0
06/10 - 2024
H1: 1-1
01/12 - 2024
H1: 0-1
12/01 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Scotland
19/04 - 2025
VĐQG Scotland
05/08 - 2025
H1: 1-0
23/11 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Hearts

VĐQG Scotland
21/02 - 2026
H1: 1-0
15/02 - 2026
H1: 2-2
11/02 - 2026
04/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
H1: 0-1
Cúp quốc gia Scotland
18/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
18/01 - 2026
VĐQG Scotland
15/01 - 2026
11/01 - 2026

Thành tích gần đây Aberdeen

VĐQG Scotland
25/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
19/02 - 2026
VĐQG Scotland
15/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
18/01 - 2026
18/01 - 2026
VĐQG Scotland
11/01 - 2026
07/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts2818642760T B T B T
2RangersRangers28151122656H T H T H
3CelticCeltic2717372154H T T T B
4MotherwellMotherwell27131132750T T H T T
5HibernianHibernian2812971345H T B T T
6FalkirkFalkirk2811611-439B T T B B
7Dundee UnitedDundee United276129-930B B T H H
8AberdeenAberdeen278514-1029T B B B H
9Dundee FCDundee FC277614-1827B H B H T
10St. MirrenSt. Mirren275814-2123H T B B B
11KilmarnockKilmarnock284915-2421T B T B H
12LivingstonLivingston2811017-2813B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow