Blair Spittal rời sân và được thay thế bởi Alexandros Kiziridis.
![]() (og) Graeme Shinnie 11 | |
![]() Frankie Kent 19 | |
![]() (VAR check) 45+2' | |
![]() Craig Halkett 52 | |
![]() Craig Halkett 54 | |
![]() Adil Aouchiche 60 | |
![]() Cameron Devlin 61 | |
![]() Fletcher Boyd (Thay: Kusini Yengi) 62 | |
![]() Dante Polvara (Thay: Topi Keskinen) 62 | |
![]() Shayden Morris (Thay: Sivert Heltne Nilsen) 69 | |
![]() Alan Forrest (Thay: Christian Dahle Borchgrevink) 69 | |
![]() James Wilson (Thay: Claudio Braga) 69 | |
![]() Alexandros Kiziridis (Thay: Blair Spittal) 69 | |
![]() Michael Steinwender (Thay: Frankie Kent) 70 | |
![]() Alan Forrest (Thay: Christian Borchgrevink) 70 | |
![]() Alexandros Kyziridis (Thay: Blair Spittal) 70 | |
![]() James Wilson (Thay: Claudio Rafael Soares Braga) 71 | |
![]() Stuart Findlay 73 | |
![]() Nicolas Milanovic 78 | |
![]() Nicky Devlin (Thay: Graeme Shinnie) 81 | |
![]() Ester Sokler (Thay: Nicolas Milanovic) 81 | |
![]() Tomas Magnusson (Thay: Lawrence Shankland) 90 |
Thống kê trận đấu Hearts vs Aberdeen


Diễn biến Hearts vs Aberdeen
Claudio Braga rời sân và được thay thế bởi James Wilson.
Christian Dahle Borchgrevink rời sân và được thay thế bởi Alan Forrest.
Frankie Kent rời sân và được thay thế bởi Michael Steinwender.
Sivert Heltne Nilsen rời sân và được thay thế bởi Shayden Morris.
Topi Keskinen rời sân và được thay thế bởi Dante Polvara.
Kusini Yengi rời sân và được thay thế bởi Fletcher Boyd.

Thẻ vàng cho Cameron Devlin.

Thẻ vàng cho Adil Aouchiche.

Thẻ vàng cho Craig Halkett.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Frankie Kent.

G O O O O A A A L - Graeme Shinnie đã đưa bóng vào lưới nhà!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Hearts vs Aberdeen
Hearts: Zander Clark (28), Frankie Kent (2), Craig Halkett (4), Harry Milne (18), Stuart Findlay (19), Oisin McEntee (31), Christian Borchgrevink (12), Cameron Devlin (14), Blair Spittal (16), Claudio Rafael Soares Braga (10), Lawrence Shankland (9)
Aberdeen: Dimitar Mitov (1), Mats Knoester (5), Graeme Shinnie (4), Sivert Heltne Nilsen (6), Leighton Clarkson (10), Adil Aouchiche (7), Topi Keskinen (81), Alexander Jensen (28), Jack Milne (22), Kusini Yengi (9), Nicolas Milanovic (11)
Thay người | |||
70’ | Frankie Kent Michael Steinwender | 62’ | Topi Keskinen Dante Polvara |
70’ | Christian Borchgrevink Alan Forrest | 62’ | Kusini Yengi Fletcher Boyd |
70’ | Blair Spittal Alexandros Kyziridis | 69’ | Sivert Heltne Nilsen Shayden Morris |
71’ | Claudio Rafael Soares Braga James Wilson | 81’ | Graeme Shinnie Nicky Devlin |
90’ | Lawrence Shankland Tomas Magnusson | 81’ | Nicolas Milanovic Ester Sokler |
Cầu thủ dự bị | |||
Ryan Fulton | Nick Suman | ||
Stephen Kingsley | Nicky Devlin | ||
Elton Kabangu | Dante Polvara | ||
Michael Steinwender | Fletcher Boyd | ||
Alan Forrest | Ante Palaversa | ||
James Wilson | Ester Sokler | ||
Tomas Magnusson | Shayden Morris | ||
Sander Erik Kartum | Alfie Dorrington | ||
Alexandros Kyziridis | Kjartan Mar Kjartansson |
Nhận định Hearts vs Aberdeen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hearts
Thành tích gần đây Aberdeen
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại