Thứ Sáu, 29/08/2025
(og) Graeme Shinnie
11
Frankie Kent
19
(VAR check)
45+2'
Craig Halkett
52
Craig Halkett
54
Adil Aouchiche
60
Cameron Devlin
61
Fletcher Boyd (Thay: Kusini Yengi)
62
Dante Polvara (Thay: Topi Keskinen)
62
Shayden Morris (Thay: Sivert Heltne Nilsen)
69
Alan Forrest (Thay: Christian Dahle Borchgrevink)
69
James Wilson (Thay: Claudio Braga)
69
Alexandros Kiziridis (Thay: Blair Spittal)
69
Michael Steinwender (Thay: Frankie Kent)
70
Alan Forrest (Thay: Christian Borchgrevink)
70
Alexandros Kyziridis (Thay: Blair Spittal)
70
James Wilson (Thay: Claudio Rafael Soares Braga)
71
Stuart Findlay
73
Nicolas Milanovic
78
Nicky Devlin (Thay: Graeme Shinnie)
81
Ester Sokler (Thay: Nicolas Milanovic)
81
Tomas Magnusson (Thay: Lawrence Shankland)
90

Thống kê trận đấu Hearts vs Aberdeen

số liệu thống kê
Hearts
Hearts
Aberdeen
Aberdeen
48 Kiểm soát bóng 52
19 Phạm lỗi 18
27 Ném biên 27
3 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 5
3 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
5 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hearts vs Aberdeen

Tất cả (15)
69'

Blair Spittal rời sân và được thay thế bởi Alexandros Kiziridis.

69'

Claudio Braga rời sân và được thay thế bởi James Wilson.

69'

Christian Dahle Borchgrevink rời sân và được thay thế bởi Alan Forrest.

69'

Frankie Kent rời sân và được thay thế bởi Michael Steinwender.

68'

Sivert Heltne Nilsen rời sân và được thay thế bởi Shayden Morris.

62'

Topi Keskinen rời sân và được thay thế bởi Dante Polvara.

62'

Kusini Yengi rời sân và được thay thế bởi Fletcher Boyd.

61' Thẻ vàng cho Cameron Devlin.

Thẻ vàng cho Cameron Devlin.

60' Thẻ vàng cho Adil Aouchiche.

Thẻ vàng cho Adil Aouchiche.

52' Thẻ vàng cho Craig Halkett.

Thẻ vàng cho Craig Halkett.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

19' Thẻ vàng cho Frankie Kent.

Thẻ vàng cho Frankie Kent.

11' G O O O O A A A L - Graeme Shinnie đã đưa bóng vào lưới nhà!

G O O O O A A A L - Graeme Shinnie đã đưa bóng vào lưới nhà!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Hearts vs Aberdeen

Hearts: Zander Clark (28), Frankie Kent (2), Craig Halkett (4), Harry Milne (18), Stuart Findlay (19), Oisin McEntee (31), Christian Borchgrevink (12), Cameron Devlin (14), Blair Spittal (16), Claudio Rafael Soares Braga (10), Lawrence Shankland (9)

Aberdeen: Dimitar Mitov (1), Mats Knoester (5), Graeme Shinnie (4), Sivert Heltne Nilsen (6), Leighton Clarkson (10), Adil Aouchiche (7), Topi Keskinen (81), Alexander Jensen (28), Jack Milne (22), Kusini Yengi (9), Nicolas Milanovic (11)

Thay người
70’
Frankie Kent
Michael Steinwender
62’
Topi Keskinen
Dante Polvara
70’
Christian Borchgrevink
Alan Forrest
62’
Kusini Yengi
Fletcher Boyd
70’
Blair Spittal
Alexandros Kyziridis
69’
Sivert Heltne Nilsen
Shayden Morris
71’
Claudio Rafael Soares Braga
James Wilson
81’
Graeme Shinnie
Nicky Devlin
90’
Lawrence Shankland
Tomas Magnusson
81’
Nicolas Milanovic
Ester Sokler
Cầu thủ dự bị
Ryan Fulton
Nick Suman
Stephen Kingsley
Nicky Devlin
Elton Kabangu
Dante Polvara
Michael Steinwender
Fletcher Boyd
Alan Forrest
Ante Palaversa
James Wilson
Ester Sokler
Tomas Magnusson
Shayden Morris
Sander Erik Kartum
Alfie Dorrington
Alexandros Kyziridis
Kjartan Mar Kjartansson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
22/08 - 2021
H1: 0-0
30/10 - 2021
H1: 0-1
03/03 - 2022
H1: 1-0
16/10 - 2022
H1: 0-0
19/01 - 2023
H1: 4-0
18/03 - 2023
H1: 3-0
16/09 - 2023
H1: 1-0
09/12 - 2023
H1: 0-1
27/01 - 2024
H1: 0-0
06/10 - 2024
H1: 1-1
01/12 - 2024
H1: 0-1
12/01 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Scotland
19/04 - 2025
VĐQG Scotland
05/08 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Hearts

VĐQG Scotland
23/08 - 2025
Scotland League Cup
16/08 - 2025
VĐQG Scotland
10/08 - 2025
05/08 - 2025
H1: 1-0
Giao hữu
26/07 - 2025
Scotland League Cup
24/07 - 2025
19/07 - 2025
16/07 - 2025
12/07 - 2025
Giao hữu
04/07 - 2025

Thành tích gần đây Aberdeen

Europa League
29/08 - 2025
H1: 1-0
22/08 - 2025
H1: 0-1
Scotland League Cup
16/08 - 2025
VĐQG Scotland
10/08 - 2025
H1: 0-1
05/08 - 2025
H1: 1-0
Giao hữu
26/07 - 2025
12/07 - 2025
Cúp quốc gia Scotland
24/05 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
19/04 - 2025
VĐQG Scotland
13/04 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CelticCeltic330069T T T
2HeartsHearts321037T T H
3HibernianHibernian211014T H
4LivingstonLivingston3111-14H T B
5KilmarnockKilmarnock303003H H H
6MotherwellMotherwell303003H H H
7RangersRangers303003H H H
8Dundee FCDundee FC3021-12B H H
9St. MirrenSt. Mirren3021-12B H H
10Dundee UnitedDundee United2011-11H B
11FalkirkFalkirk2011-21H B
12AberdeenAberdeen2002-40B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow