Thứ Hai, 09/03/2026

Trực tiếp kết quả Harrogate Town vs Swindon Town hôm nay 04-02-2026

Giải Hạng 4 Anh - Th 4, 04/2

Kết thúc

Harrogate Town

Harrogate Town

0 : 1

Swindon Town

Swindon Town

Hiệp một: 0-0
T4, 02:45 04/02/2026
Vòng 25 - Hạng 4 Anh
The Exercise Stadium
 
Ollie Clarke
23
Bryn Morris
39
Ellis Taylor (Thay: Aiden Marsh)
46
James Ball (Thay: Will Wright)
46
Tom Nichols (Thay: Filozofe Mabete)
57
Fletcher Holman (Thay: Ollie Palmer)
57
James Scanlon (Thay: Darren Oldaker)
57
Joe Snowdon (Thay: James Ball)
70
Jack Muldoon (Thay: Emmerson Sutton)
81
Aaron Drinan
84

Thống kê trận đấu Harrogate Town vs Swindon Town

số liệu thống kê
Harrogate Town
Harrogate Town
Swindon Town
Swindon Town
48 Kiểm soát bóng 52
4 Sút trúng đích 8
8 Sút không trúng đích 4
7 Phạt góc 9
1 Việt vị 2
7 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
7 Thủ môn cản phá 4
27 Ném biên 25
3 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
6 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Harrogate Town vs Swindon Town

Tất cả (15)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

84' V À A A O O O - Aaron Drinan đã ghi bàn!

V À A A O O O - Aaron Drinan đã ghi bàn!

81'

Emmerson Sutton rời sân và được thay thế bởi Jack Muldoon.

70'

James Ball rời sân và được thay thế bởi Joe Snowdon.

57'

Darren Oldaker rời sân và được thay thế bởi James Scanlon.

57'

Ollie Palmer rời sân và được thay thế bởi Fletcher Holman.

57'

Filozofe Mabete rời sân và được thay thế bởi Tom Nichols.

46'

Will Wright rời sân và được thay thế bởi James Ball.

46'

Aiden Marsh rời sân và được thay thế bởi Ellis Taylor.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39' Thẻ vàng cho Bryn Morris.

Thẻ vàng cho Bryn Morris.

23' Thẻ vàng cho Ollie Clarke.

Thẻ vàng cho Ollie Clarke.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Trận đấu này đã bị hoãn và sẽ được tổ chức vào một ngày khác.

Đội hình xuất phát Harrogate Town vs Swindon Town

Harrogate Town (4-2-3-1): Henry Gray (13), Lewis Cass (24), Cathal Heffernan (31), Liam Gibson (30), Jacob Slater (3), Bryn Morris (8), Jack Evans (4), Aiden Marsh (37), Reece Smith (22), Emmerson Sutton (23), Emile Acquah (12)

Swindon Town (3-4-2-1): Connor Ripley (1), Will Wright (5), Filozofe Mabete (3), Billy Kirkman (34), Michael Olakigbe (29), Darren Oldaker (44), Gavin Kilkenny (18), Joel McGregor (33), Ollie Clarke (8), Aaron Drinan (23), Ollie Palmer (28)

Harrogate Town
Harrogate Town
4-2-3-1
13
Henry Gray
24
Lewis Cass
31
Cathal Heffernan
30
Liam Gibson
3
Jacob Slater
8
Bryn Morris
4
Jack Evans
37
Aiden Marsh
22
Reece Smith
23
Emmerson Sutton
12
Emile Acquah
28
Ollie Palmer
23
Aaron Drinan
8
Ollie Clarke
33
Joel McGregor
18
Gavin Kilkenny
44
Darren Oldaker
29
Michael Olakigbe
34
Billy Kirkman
3
Filozofe Mabete
5
Will Wright
1
Connor Ripley
Swindon Town
Swindon Town
3-4-2-1
Thay người
46’
Aiden Marsh
Ellis Taylor
46’
Joe Snowdon
James Ball
81’
Emmerson Sutton
Jack Muldoon
57’
Filozofe Mabete
Tom Nichols
57’
Ollie Palmer
Fletcher Holman
57’
Darren Oldaker
James Scanlon
70’
James Ball
Joe Snowdon
Cầu thủ dự bị
George Thomson
Lewis Ward
Conor McAleny
James Ball
Anthony O'Connor
Tom Nichols
Jack Muldoon
Joe Snowdon
Ellis Taylor
Fletcher Holman
Sam Waller
Aidan Borland
Tobias Brenan
James Scanlon

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
15/02 - 2025
13/09 - 2025
04/02 - 2026

Thành tích gần đây Harrogate Town

Hạng 4 Anh
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Swindon Town

Hạng 4 Anh
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
12/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley36191342370H H T H H
2MK DonsMK Dons35181163265T H T H T
3Cambridge UnitedCambridge United35181162265T H T H H
4Notts CountyNotts County3519792064H B T B T
5Swindon TownSwindon Town36196111663B T B H H
6Salford CitySalford City3518413358B B T B T
7Grimsby TownGrimsby Town35151191156H B T T H
8ChesterfieldChesterfield36141481056T H B T B
9Crewe AlexandraCrewe Alexandra36168121056T B T T B
10BarnetBarnet36141111553B B T T B
11WalsallWalsall3515812453H B T B B
12Colchester UnitedColchester United351410111152H T B B T
13Oldham AthleticOldham Athletic3412139849T T T H T
14Fleetwood TownFleetwood Town35131012249T T H T H
15Accrington StanleyAccrington Stanley3513814147T B B B H
16GillinghamGillingham34111211045B B B T H
17Shrewsbury TownShrewsbury Town3611817-1941T T T B T
18Cheltenham TownCheltenham Town3410717-2137H H T H H
19Tranmere RoversTranmere Rovers369819-1735B B B B B
20Bristol RoversBristol Rovers3510421-2334B B T H T
21Crawley TownCrawley Town3661119-2329B H H B H
22BarrowBarrow347720-1828T B B B H
23Newport CountyNewport County367722-2728T B H T B
24Harrogate TownHarrogate Town366921-3027H T H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow