FC St. Pauli được hưởng quả phạt góc do Christian Dingert thực hiện.
Kai Proeger (Kiến tạo: Dennis Dressel) 4 | |
John Verhoek (Kiến tạo: Kai Proeger) 17 | |
Ryan Malone 25 | |
Lukas Daschner 26 | |
Etienne Amenyido (Thay: Igor Matanovic) 40 | |
Morris Schroeter (Thay: Kai Proeger) 64 | |
Lukas Hinterseer (Thay: John Verhoek) 64 | |
Luca-Milan Zander (Thay: Manolis Saliakas) 71 | |
Betim Fazliji (Thay: David Nemeth) 71 | |
Damian Rossbach 75 | |
David Otto (Thay: Johannes Eggestein) 77 | |
Carlo Boukhalfa (Thay: Eric Smith) 77 | |
Haris Duljevic (Thay: Sebastien Thill) 80 | |
Lukas Froede 88 | |
John-Patrick Strauss (Thay: Nico Neidhart) 89 | |
Kevin Schumacher (Thay: Lukas Scherff) 89 | |
Leart Paqarada 90 |
Thống kê trận đấu Hansa Rostock vs St.Pauli


Diễn biến Hansa Rostock vs St.Pauli
FC St. Pauli được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Leart Paqarada của FC St. Pauli đã được đặt chỗ ở Rostock.
Đá phạt cho Rostock trong hiệp của họ.
Quả phát bóng lên cho FC St. Pauli tại Ostseestadion.
Jens Hartel đang thực hiện sự thay thế thứ năm của đội tại Ostseestadion với John-Patrick Strauss thay thế Nico Neidhart.
Đội chủ nhà thay Lukas Scherff bằng Kevin Schumacher.
Christian Dingert thưởng cho Rostock một quả phát bóng lên.
Tại Ostseestadion, Lukas Frode đã bị phạt thẻ vàng vì đội nhà.
Tại Ostseestadion, Damian Rossbach đã bị phạt thẻ vàng vì đội chủ nhà.
Christian Dingert ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Rostock trong phần sân của họ.
Christian Dingert cho đội nhà được hưởng quả ném biên.
Rostock được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
FC St. Pauli thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ Rostock.
Christian Dingert ra hiệu cho FC St. Pauli thực hiện quả ném biên bên phần sân của Rostock.
FC St. Pauli được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Rostock cần phải thận trọng. FC St. Pauli thực hiện quả ném biên tấn công.
Phạt góc cho FC St. Pauli.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Christian Dingert ra hiệu cho FC St. Pauli một quả phạt trực tiếp.
Đội chủ nhà đã thay Sebastien Thill bằng Haris Duljevic. Đây là lần thay người thứ ba được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Jens Hartel.
Đội hình xuất phát Hansa Rostock vs St.Pauli
Hansa Rostock (3-3-2-2): Markus Kolke (1), Ryan Malone (16), Lukas Frode (34), Damian Rossbach (4), Nico Neidhart (7), Dennis Dressel (6), Lukas Scherff (20), Sebastien Thill (29), Simon Rhein (8), Kai Proger (19), John Verhoek (18)
St.Pauli (4-4-2): Dennis Smarsch (1), Emmanouil Saliakas (2), David Nemeth (4), Jakov Medic (18), Leart Paqarada (23), Lukas Daschner (13), Jackson Irvine (7), Eric Smith (8), Marcel Hartel (10), Johannes Eggestein (11), Igor Matanovic (34)


| Thay người | |||
| 64’ | Kai Proeger Morris Schroter | 40’ | Igor Matanovic Etienne Amenyido |
| 64’ | John Verhoek Lukas Hinterseer | 71’ | Manolis Saliakas Luca Zander |
| 80’ | Sebastien Thill Haris Duljevic | 71’ | David Nemeth Betim Fazliji |
| 89’ | Lukas Scherff Kevin Schumacher | 77’ | Eric Smith Carlo Boukhalfa |
| 89’ | Nico Neidhart John-Patrick Strauss | 77’ | Johannes Eggestein David Otto |
| Cầu thủ dự bị | |||
Pascal Breier | Carlo Boukhalfa | ||
Nils Korber | Luca Zander | ||
Ridge Munsy | Lars Ritzka | ||
Haris Duljevic | Conor Metcalfe | ||
Morris Schroter | David Otto | ||
Kevin Schumacher | Sascha Burchert | ||
Lukas Hinterseer | Betim Fazliji | ||
John-Patrick Strauss | Etienne Amenyido | ||
Thomas Meißner | |||
Nhận định Hansa Rostock vs St.Pauli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hansa Rostock
Thành tích gần đây St.Pauli
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 10 | 31 | T B T H T | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 7 | 29 | T T T B B | |
| 3 | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T H B T T | |
| 4 | 13 | 8 | 2 | 3 | 14 | 26 | T B H B T | |
| 5 | 13 | 7 | 4 | 2 | 10 | 25 | H B H T T | |
| 6 | 13 | 7 | 2 | 4 | 9 | 23 | T H H B T | |
| 7 | 13 | 7 | 2 | 4 | 6 | 23 | B T T T T | |
| 8 | 14 | 6 | 3 | 5 | -3 | 21 | T T B B B | |
| 9 | 13 | 5 | 3 | 5 | -1 | 18 | H H T T T | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | 5 | 17 | B T H T B | |
| 11 | 13 | 4 | 3 | 6 | -2 | 15 | H H B T B | |
| 12 | 13 | 4 | 3 | 6 | -4 | 15 | H B T B H | |
| 13 | 13 | 4 | 2 | 7 | -9 | 14 | B B H B T | |
| 14 | 13 | 4 | 1 | 8 | -3 | 13 | T H T T B | |
| 15 | 13 | 4 | 1 | 8 | -14 | 13 | B B B T B | |
| 16 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H B B B T | |
| 17 | 13 | 3 | 1 | 9 | -13 | 10 | T B B B B | |
| 18 | 13 | 2 | 1 | 10 | -14 | 7 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
