Thứ Hai, 19/01/2026
Pascal Breier
4
Fin Bartels
25
Ryan Malone
40
Philipp Sander (Thay: Nico Carrera)
46
Alexander Muehling (Kiến tạo: Benedikt Pichler)
50
Bjoern Rother (Thay: Simon Rhein)
60
Thomas Meissner (Thay: Ryan Malone)
60
John Verhoek (Kiến tạo: Haris Duljevic)
68
(og) Calogero Rizzuto
71
Julian Riedel (Thay: Timo Becker)
75
Bentley Bahn (Thay: Svante Ingelsson)
76
Danylo Sikan (Thay: Haris Duljevic)
79
Hanno Behrens (Kiến tạo: Bentley Bahn)
81
Kwasi Okyere Wriedt (Thay: Simon Lorenz)
85
Jann-Fiete Arp (Thay: Alexander Muehling)
85
Calogero Rizzuto
87
Benedikt Pichler
87

Thống kê trận đấu Hansa Rostock vs Holstein Kiel

số liệu thống kê
Hansa Rostock
Hansa Rostock
Holstein Kiel
Holstein Kiel
45 Kiểm soát bóng 55
10 Phạm lỗi 15
10 Ném biên 20
1 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 4
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
10 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hansa Rostock vs Holstein Kiel

Tất cả (136)
90+5'

Bentley Baxter Bahn tung cú sút trúng đích nhưng không cho Hansa Rostock ghi bàn.

90+5'

Hansa Rostock đẩy lên sân nhưng Lasse Koslowski nhanh chóng kéo họ vì việt vị.

90+5'

Pascal Breier sút trúng đích nhưng không trúng đích cho Hansa Rostock.

90+4'

Đá phạt Hansa Rostock.

90+3'

Lasse Koslowski ra hiệu cho Hansa Rostock thực hiện quả ném biên bên phần sân của Kiel.

90+2'

Bóng đi ra khỏi khung thành đối với một quả phát bóng lên của Kiel.

90+1'

Hansa Rostock được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

90+1'

Đá phạt cho Kiel trong hiệp của họ.

90'

Markus Kolke đã trở lại sân cỏ.

90'

Trận đấu tại Ostseestadion đã bị gián đoạn một thời gian ngắn để kiểm tra Markus Kolke, người bị thương.

89'

Lasse Koslowski ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Hansa Rostock trong phần sân của họ.

88'

Ở Rostock, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội khách.

87' Benedikt Pichler được đặt cho đội khách.

Benedikt Pichler được đặt cho đội khách.

87' Calogero Rizzuto (Hansa Rostock) nhận thẻ vàng.

Calogero Rizzuto (Hansa Rostock) nhận thẻ vàng.

87' Ryan Malone được đặt cho đội khách.

Ryan Malone được đặt cho đội khách.

87' Ryan Malone (Hansa Rostock) nhận thẻ vàng.

Ryan Malone (Hansa Rostock) nhận thẻ vàng.

87'

Tại Rostock, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội khách.

86'

Lasse Koslowski ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Hansa Rostock trong phần sân của họ.

85'

Fiete Arp vào thay Alexander Muhling cho đội khách.

85'

Fiete Arp sẽ thay thế Simon Lorenz cho đội khách.

85'

Kiel thay người thứ hai với Kwasi Okyere Wriedt thay Simon Lorenz.

Đội hình xuất phát Hansa Rostock vs Holstein Kiel

Hansa Rostock (4-5-1): Markus Kolke (1), Timo Becker (2), Ryan Malone (16), Damian Rossbach (4), Calogero Rizzuto (27), Pascal Breier (39), Hanno Behrens (17), Simon Rhein (5), Svante Ingelsson (14), Haris Duljevic (10), John Verhoek (18)

Holstein Kiel (3-1-4-2): Joannis Gelios (1), Nico Carrera (38), Stefan Thesker (5), Simon Lorenz (19), Patrick Erras (4), Phil Neumann (25), Alexander Muehling (8), Lewis Holtby (10), Fabian Reese (11), Fin Bartels (31), Benedikt Pichler (17)

Hansa Rostock
Hansa Rostock
4-5-1
1
Markus Kolke
2
Timo Becker
16
Ryan Malone
4
Damian Rossbach
27
Calogero Rizzuto
39
Pascal Breier
17
Hanno Behrens
5
Simon Rhein
14
Svante Ingelsson
10
Haris Duljevic
18
John Verhoek
17
Benedikt Pichler
31
Fin Bartels
11
Fabian Reese
10
Lewis Holtby
8
Alexander Muehling
25
Phil Neumann
4
Patrick Erras
19
Simon Lorenz
5
Stefan Thesker
38
Nico Carrera
1
Joannis Gelios
Holstein Kiel
Holstein Kiel
3-1-4-2
Thay người
60’
Ryan Malone
Thomas Meissner
46’
Nico Carrera
Philipp Sander
60’
Simon Rhein
Bjoern Rother
85’
Alexander Muehling
Jann-Fiete Arp
75’
Timo Becker
Julian Riedel
85’
Simon Lorenz
Kwasi Okyere Wriedt
76’
Svante Ingelsson
Bentley Bahn
79’
Haris Duljevic
Danylo Sikan
Cầu thủ dự bị
Julian Riedel
Jann-Fiete Arp
Jonathan Meier
Philipp Sander
Thomas Meissner
Ahmet Arslan
Ben Alexander Voll
Aleksandar Ignjovski
Danylo Sikan
Johannes van den Bergh
Robin Meissner
Timon Weiner
Nils Froeling
Kwasi Okyere Wriedt
Bentley Bahn
Bjoern Rother

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
02/10 - 2021
12/03 - 2022
01/10 - 2022
09/04 - 2023
22/10 - 2023
30/03 - 2024

Thành tích gần đây Hansa Rostock

DFB Cup
16/08 - 2025
Giao hữu
25/07 - 2025
19/07 - 2025
DFB Cup
18/08 - 2024
Giao hữu
27/07 - 2024
13/07 - 2024
06/07 - 2024
Hạng 2 Đức
19/05 - 2024
11/05 - 2024
04/05 - 2024

Thành tích gần đây Holstein Kiel

Hạng 2 Đức
18/01 - 2026
21/12 - 2025
13/12 - 2025
DFB Cup
04/12 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 2-4
Hạng 2 Đức
29/11 - 2025
23/11 - 2025
Giao hữu
13/11 - 2025
Hạng 2 Đức
09/11 - 2025
01/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 041812241238T T T B H
2ElversbergElversberg1810441534H T T H B
3DarmstadtDarmstadt189721234H T T H H
4PaderbornPaderborn181035833B B T H B
5KaiserslauternKaiserslautern189361030B T H B T
6Hannover 96Hannover 9618855629T H H B B
7BerlinBerlin18855529T B H H H
81. FC Nuremberg1. FC Nuremberg18747-325B H B T T
9Karlsruher SCKarlsruher SC18747-625B B B H T
10Holstein KielHolstein Kiel18657023B H H T T
11VfL BochumVfL Bochum18648122T T H H H
12MagdeburgMagdeburg186210-520T T H T T
13Preussen MuensterPreussen Muenster18558-620T H B H B
14Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf186210-1120B B B T T
15Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig186210-1220T H T T B
16Arminia BielefeldArminia Bielefeld18549219B B H H B
17Dynamo DresdenDynamo Dresden184410-816T B B B T
18Greuther FurthGreuther Furth184311-2015B H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow