Thứ Sáu, 17/04/2026
Stephan Ambrosius
28
Jean-Luc Dompe
34
Guilherme Ramos
43
Jannis Lang (Thay: Felix Ruschke)
46
Noah Katterbach (Thay: Miro Muheim)
49
Juan Perea (Kiến tạo: Svante Ingelsson)
50
Damian Rossbach
55
Ransford Koenigsdoerffer (Thay: Bakery Jatta)
71
Christian Kinsombi (Thay: Nils Froeling)
72
Sveinn Aron Gudjohnsen (Thay: Juan Perea)
81
Sveinn Aron Gudjohnsen
82
Robert Glatzel (Kiến tạo: Immanuel Pherai)
86
Svante Ingelsson
86
Markus Kolke
87
Anssi Suhonen (Thay: Immanuel Pherai)
88
Sebastian Schonlau (Thay: Stephan Ambrosius)
88
Andras Nemeth (Thay: Jonas Meffert)
88
Sarpreet Singh (Thay: Janik Bachmann)
90
Simon Rhein (Thay: Svante Ingelsson)
90
Jannis Lang
90+2'

Thống kê trận đấu Hansa Rostock vs Hamburger SV

số liệu thống kê
Hansa Rostock
Hansa Rostock
Hamburger SV
Hamburger SV
44 Kiểm soát bóng 56
7 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 9
1 Phạt góc 1
3 Việt vị 1
20 Phạm lỗi 13
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
21 Ném biên 20
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hansa Rostock vs Hamburger SV

Tất cả (120)
90+7'

Rostock thực hiện quả ném biên bên phần sân của Hamburg.

90+7'

Đá phạt cho Rostock bên phần sân nhà.

90+7'

Sarpreet Singh vào thay Janik Bachmann cho đội chủ nhà.

90+6'

Felix Zwayer ra hiệu cho Hamburg có quả ném biên bên phần sân của Rostock.

90+5'

Đá phạt trực tiếp của Hamburg.

90+5'

Simon Rhein vào thay Dennis Dressel cho đội chủ nhà.

90+4'

Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Rostock.

90+4'

Ở Rostock, Rostock nhanh chóng dâng cao nhưng bị việt vị.

90+4'

Đó là quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Rostock.

90+3'

Hamburg được hưởng quả phạt góc.

90+3'

Felix Zwayer ra hiệu có một quả ném biên cho Hamburg ở gần khu vực khung thành của Rostock.

90+3'

Sarpreet Singh đang thay thế Svante Ingelsson cho Rostock tại Ostseestadion.

90+2'

Simon Rhein vào thay Svante Ingelsson cho Rostock tại Ostseestadion.

90+2' Jannis Lang (Rostock) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Jannis Lang (Rostock) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+2'

Ở Rostock, đội khách được hưởng quả đá phạt trực tiếp.

88+8'

Đội khách thay Jonas Meffert bằng Andras Nemeth.

88+1'

Sebastian Schonlau vào sân thay cho Stephan Ambrosius của Hamburg.

88'

Đội khách thay Jonas Meffert bằng Andras Nemeth.

88'

Đội khách thay Ignace Van Der Brempt bằng Andras Nemeth.

88'

Đội khách đã thay thế Manuel Pherai bằng Anssi Suhonen. Đây là sự thay người thứ ba được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Merlin Polzin.

87' Markus Kolke thay cho Rostock đã bị Felix Zwayer phạt thẻ vàng và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Markus Kolke thay cho Rostock đã bị Felix Zwayer phạt thẻ vàng và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Đội hình xuất phát Hansa Rostock vs Hamburger SV

Hansa Rostock (5-3-2): Markus Kolke (1), Felix Ruschke (29), Janik Bachmann (26), Oliver Husing (5), Damian Rossbach (4), Kevin Schumacher (13), Nils Froeling (10), Dennis Dressel (6), Svante Ingelsson (14), Junior Brumado (49), Juan Jose Perea (18)

Hamburger SV (4-1-2-3): Matheo Raab (19), Ignace Van Der Brempt (22), Guilherme Ramos (13), Stephan Ambrosius (35), Miro Muheim (28), Jonas Meffert (23), Manuel Pherai (10), Ludovit Reis (14), Bakery Jatta (18), Robert Glatzel (9), Jean-Luc Dompe (27)

Hansa Rostock
Hansa Rostock
5-3-2
1
Markus Kolke
29
Felix Ruschke
26
Janik Bachmann
5
Oliver Husing
4
Damian Rossbach
13
Kevin Schumacher
10
Nils Froeling
6
Dennis Dressel
14
Svante Ingelsson
49
Junior Brumado
18
Juan Jose Perea
27
Jean-Luc Dompe
9
Robert Glatzel
18
Bakery Jatta
14
Ludovit Reis
10
Manuel Pherai
23
Jonas Meffert
28
Miro Muheim
35
Stephan Ambrosius
13
Guilherme Ramos
22
Ignace Van Der Brempt
19
Matheo Raab
Hamburger SV
Hamburger SV
4-1-2-3
Thay người
46’
Felix Ruschke
Jannis Lang
49’
Miro Muheim
Noah Katterbach
72’
Nils Froeling
Christian Kinsombi
71’
Bakery Jatta
Ransford Konigsdorffer
81’
Juan Perea
Sveinn Aron Gudjohnsen
88’
Immanuel Pherai
Anssi Suhonen
90’
Janik Bachmann
Harpreet Singh
88’
Stephan Ambrosius
Sebastian Schonlau
90’
Svante Ingelsson
Simon Rhein
88’
Jonas Meffert
Andras Nemeth
Cầu thủ dự bị
Christian Kinsombi
Anssi Suhonen
Harpreet Singh
Levin Oztunali
Sveinn Aron Gudjohnsen
Noah Katterbach
Simon Rhein
Sebastian Schonlau
Marko Johansson
Moritz Heyer
Nico Neidhart
Daniel Fernandes
John-Patrick Strauss
Ransford Konigsdorffer
Jannis Lang
Andras Nemeth
Kostas Stafylidis
Lukasz Poreba

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
12/12 - 2021
15/05 - 2022
24/07 - 2022
05/02 - 2023
03/09 - 2023
17/02 - 2024

Thành tích gần đây Hansa Rostock

DFB Cup
16/08 - 2025
Giao hữu
25/07 - 2025
19/07 - 2025
DFB Cup
18/08 - 2024
Giao hữu
27/07 - 2024
13/07 - 2024
06/07 - 2024
Hạng 2 Đức
19/05 - 2024
11/05 - 2024
04/05 - 2024

Thành tích gần đây Hamburger SV

Bundesliga
12/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
07/03 - 2026
05/03 - 2026
02/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 042917751658T H H T T
2PaderbornPaderborn2917661757H H T T T
3Hannover 96Hannover 962915861453B H T H T
4ElversbergElversberg2915771752T B T H B
5DarmstadtDarmstadt29131151650T H H B B
6BerlinBerlin291388947T H T T B
7KaiserslauternKaiserslautern2914411846B T B T T
8Karlsruher SCKarlsruher SC2911711-640H B T B T
91. FC Nuremberg1. FC Nuremberg2910712-237B T T H B
10VfL BochumVfL Bochum299911236T H B B T
11Dynamo DresdenDynamo Dresden298813032H T B B T
12Holstein KielHolstein Kiel298813-732B B T H T
13Arminia BielefeldArminia Bielefeld298714-231B H B T B
14Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf299416-1831T B B B B
15MagdeburgMagdeburg299317-930B H T T B
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig298615-1830H T B H B
17Greuther FurthGreuther Furth298615-2130T T B B H
18Preussen MuensterPreussen Muenster2961013-1628B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow