Bóng an toàn khi Dusseldorf được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Dawid Kownacki (Kiến tạo: Michal Karbownik) 12 | |
Rouwen Hennings (Kiến tạo: Felix Klaus) 20 | |
Matthias Zimmermann (Kiến tạo: Emmanuel Iyoha) 41 | |
Damian Rossbach (Thay: Anderson Lucoqui) 46 | |
Simon Rhein (Thay: Lee Dong-gyeong) 46 | |
Simon Rhein (Thay: Dong-Keyong Lee) 46 | |
Matthias Zimmermann (Kiến tạo: Dawid Kownacki) 48 | |
Kai Proeger (Kiến tạo: Simon Rhein) 56 | |
Lukas Hinterseer 67 | |
Lukas Hinterseer (Thay: John Verhoek) 67 | |
Jona Niemiec (Thay: Rouwen Hennings) 75 | |
Haris Duljevic (Thay: Svante Ingelsson) 75 | |
Shinta Appelkamp (Thay: Felix Klaus) 76 | |
Christoph Klarer 78 | |
Jorrit Hendrix 79 | |
Kevin Schumacher (Kiến tạo: Haris Duljevic) 79 | |
John-Patrick Strauss 79 | |
John-Patrick Strauss (Thay: Ryan Malone) 79 | |
Christoph Klarer (Kiến tạo: Shinta Appelkamp) 82 | |
Thomas Meissner 84 | |
Jordy de Wijs (Thay: Christoph Klarer) 85 | |
Benjamin Boeckle (Thay: Michal Karbownik) 85 | |
Daniel Ginczek (Thay: Dawid Kownacki) 85 |
Thống kê trận đấu Hansa Rostock vs Fortuna Dusseldorf


Diễn biến Hansa Rostock vs Fortuna Dusseldorf
Patrick Alt cho Dusseldorf một quả phát bóng lên.
Ném biên cho Dusseldorf gần vòng cấm địa.
Düsseldorf ném biên.
Bóng đi hết cuộc chơi cho Dusseldorf phát bóng lên.
Rostock thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Dusseldorf cần thận trọng. Rostock thực hiện quả ném biên tấn công.
Ném biên cho Dusseldorf bên phần sân nhà.
Daniel Thioune sẽ thực hiện lần thay người thứ năm của đội tại Ostseestadion với Daniel Ginczek vào thay Dawid Kownacki.
Đội khách thay Michal Karbownik bằng Benjamin Bockle.
Đội khách thay Christoph Klarer bằng Jordy De Wijs. Đây là lần thay người thứ ba trong ngày hôm nay của Daniel Thioune.
Thomas Meissner (Rostock) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Ở Rostock, đội khách được hưởng quả phạt trực tiếp.
Đó là một pha kiến tạo xuất sắc của Shinta Karl Appelkamp.
Christoph Klarer không may bị dẫn trước 2-5 do phản lưới nhà.
Damian Rossbach không may bị dẫn trước 2-5 do đá phản lưới nhà.
Patrick Alt đã cho Dusseldorf hưởng quả phạt góc.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Rostock.
Haris Duljevic với một pha kiến tạo ở đó.
John-Patrick Strauss dự bị cho Ryan Malone của Rostock.
Jorrit Hendrix của Dusseldorf đã bị Patrick Alt phạt thẻ vàng đầu tiên.
Đội hình xuất phát Hansa Rostock vs Fortuna Dusseldorf
Hansa Rostock (4-2-3-1): Markus Kolke (1), Nico Neidhart (7), Ryan Malone (16), Thomas Meißner (25), Anderson Lucoqui (21), Dennis Dressel (6), Lee Dong-gyeong (17), Svante Ingelsson (14), Kai Proger (19), Kevin Schumacher (13), John Verhoek (18)
Fortuna Dusseldorf (4-4-2): Florian Kastenmeier (33), Matthias Zimmermann (25), Andre Hoffmann (3), Christoph Klarer (5), Michal Karbownik (8), Felix Klaus (11), Ao Tanaka (4), Jorrit Hendrix (29), Emmanuel Iyoha (19), Rouwen Hennings (28), Dawid Kownacki (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Anderson Lucoqui Damian Rossbach | 75’ | Rouwen Hennings Jona Niemiec |
| 46’ | Dong-Keyong Lee Simon Rhein | 76’ | Felix Klaus Shinta Karl Appelkamp |
| 67’ | John Verhoek Lukas Hinterseer | 85’ | Michal Karbownik Benjamin Bockle |
| 75’ | Svante Ingelsson Haris Duljevic | 85’ | Christoph Klarer Jordy De Wijs |
| 79’ | Ryan Malone John-Patrick Strauss | 85’ | Dawid Kownacki Daniel Ginczek |
| Cầu thủ dự bị | |||
Max Hagemoser | Jona Niemiec | ||
Damian Rossbach | Dennis Gorka | ||
John-Patrick Strauss | Benjamin Bockle | ||
Simon Rhein | Jordy De Wijs | ||
Haris Duljevic | Takashi Uchino | ||
Sebastien Thill | Shinta Karl Appelkamp | ||
Louis Koester | Elione Neto | ||
Nils Froeling | Daniel Ginczek | ||
Lukas Hinterseer | |||
Nhận định Hansa Rostock vs Fortuna Dusseldorf
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hansa Rostock
Thành tích gần đây Fortuna Dusseldorf
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 17 | 7 | 5 | 16 | 58 | T H H T T | |
| 2 | 29 | 17 | 6 | 6 | 17 | 57 | H H T T T | |
| 3 | 29 | 15 | 8 | 6 | 14 | 53 | B H T H T | |
| 4 | 29 | 15 | 7 | 7 | 17 | 52 | T B T H B | |
| 5 | 29 | 13 | 11 | 5 | 16 | 50 | T H H B B | |
| 6 | 29 | 13 | 8 | 8 | 9 | 47 | T H T T B | |
| 7 | 29 | 14 | 4 | 11 | 8 | 46 | B T B T T | |
| 8 | 29 | 11 | 7 | 11 | -6 | 40 | H B T B T | |
| 9 | 29 | 10 | 7 | 12 | -2 | 37 | B T T H B | |
| 10 | 29 | 9 | 9 | 11 | 2 | 36 | T H B B T | |
| 11 | 29 | 8 | 8 | 13 | 0 | 32 | H T B B T | |
| 12 | 29 | 8 | 8 | 13 | -7 | 32 | B B T H T | |
| 13 | 29 | 8 | 7 | 14 | -2 | 31 | B H B T B | |
| 14 | 29 | 9 | 4 | 16 | -18 | 31 | T B B B B | |
| 15 | 29 | 9 | 3 | 17 | -9 | 30 | B H T T B | |
| 16 | 29 | 8 | 6 | 15 | -18 | 30 | H T B H B | |
| 17 | 29 | 8 | 6 | 15 | -21 | 30 | T T B B H | |
| 18 | 29 | 6 | 10 | 13 | -16 | 28 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
