Thứ Sáu, 17/04/2026
Dawid Kownacki (Kiến tạo: Michal Karbownik)
12
Rouwen Hennings (Kiến tạo: Felix Klaus)
20
Matthias Zimmermann (Kiến tạo: Emmanuel Iyoha)
41
Damian Rossbach (Thay: Anderson Lucoqui)
46
Simon Rhein (Thay: Lee Dong-gyeong)
46
Simon Rhein (Thay: Dong-Keyong Lee)
46
Matthias Zimmermann (Kiến tạo: Dawid Kownacki)
48
Kai Proeger (Kiến tạo: Simon Rhein)
56
Lukas Hinterseer
67
Lukas Hinterseer (Thay: John Verhoek)
67
Jona Niemiec (Thay: Rouwen Hennings)
75
Haris Duljevic (Thay: Svante Ingelsson)
75
Shinta Appelkamp (Thay: Felix Klaus)
76
Christoph Klarer
78
Jorrit Hendrix
79
Kevin Schumacher (Kiến tạo: Haris Duljevic)
79
John-Patrick Strauss
79
John-Patrick Strauss (Thay: Ryan Malone)
79
Christoph Klarer (Kiến tạo: Shinta Appelkamp)
82
Thomas Meissner
84
Jordy de Wijs (Thay: Christoph Klarer)
85
Benjamin Boeckle (Thay: Michal Karbownik)
85
Daniel Ginczek (Thay: Dawid Kownacki)
85

Thống kê trận đấu Hansa Rostock vs Fortuna Dusseldorf

số liệu thống kê
Hansa Rostock
Hansa Rostock
Fortuna Dusseldorf
Fortuna Dusseldorf
41 Kiểm soát bóng 59
4 Sút trúng đích 8
5 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 2
2 Việt vị 0
17 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
16 Ném biên 31
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hansa Rostock vs Fortuna Dusseldorf

Tất cả (140)
90+1'

Bóng an toàn khi Dusseldorf được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.

90+1'

Patrick Alt cho Dusseldorf một quả phát bóng lên.

89'

Ném biên cho Dusseldorf gần vòng cấm địa.

89'

Düsseldorf ném biên.

88'

Bóng đi hết cuộc chơi cho Dusseldorf phát bóng lên.

88'

Rostock thực hiện quả ném biên nguy hiểm.

88'

Dusseldorf cần thận trọng. Rostock thực hiện quả ném biên tấn công.

86'

Ném biên cho Dusseldorf bên phần sân nhà.

86'

Daniel Thioune sẽ thực hiện lần thay người thứ năm của đội tại Ostseestadion với Daniel Ginczek vào thay Dawid Kownacki.

85'

Đội khách thay Michal Karbownik bằng Benjamin Bockle.

85'

Đội khách thay Christoph Klarer bằng Jordy De Wijs. Đây là lần thay người thứ ba trong ngày hôm nay của Daniel Thioune.

84' Thomas Meissner (Rostock) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Thomas Meissner (Rostock) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

84'

Ở Rostock, đội khách được hưởng quả phạt trực tiếp.

82'

Đó là một pha kiến tạo xuất sắc của Shinta Karl Appelkamp.

82' Christoph Klarer không may bị dẫn trước 2-5 do phản lưới nhà.

Christoph Klarer không may bị dẫn trước 2-5 do phản lưới nhà.

82' Damian Rossbach không may bị dẫn trước 2-5 do đá phản lưới nhà.

Damian Rossbach không may bị dẫn trước 2-5 do đá phản lưới nhà.

82'

Patrick Alt đã cho Dusseldorf hưởng quả phạt góc.

80'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Rostock.

79'

Haris Duljevic với một pha kiến tạo ở đó.

79'

John-Patrick Strauss dự bị cho Ryan Malone của Rostock.

79' Jorrit Hendrix của Dusseldorf đã bị Patrick Alt phạt thẻ vàng đầu tiên.

Jorrit Hendrix của Dusseldorf đã bị Patrick Alt phạt thẻ vàng đầu tiên.

Đội hình xuất phát Hansa Rostock vs Fortuna Dusseldorf

Hansa Rostock (4-2-3-1): Markus Kolke (1), Nico Neidhart (7), Ryan Malone (16), Thomas Meißner (25), Anderson Lucoqui (21), Dennis Dressel (6), Lee Dong-gyeong (17), Svante Ingelsson (14), Kai Proger (19), Kevin Schumacher (13), John Verhoek (18)

Fortuna Dusseldorf (4-4-2): Florian Kastenmeier (33), Matthias Zimmermann (25), Andre Hoffmann (3), Christoph Klarer (5), Michal Karbownik (8), Felix Klaus (11), Ao Tanaka (4), Jorrit Hendrix (29), Emmanuel Iyoha (19), Rouwen Hennings (28), Dawid Kownacki (9)

Hansa Rostock
Hansa Rostock
4-2-3-1
1
Markus Kolke
7
Nico Neidhart
16
Ryan Malone
25
Thomas Meißner
21
Anderson Lucoqui
6
Dennis Dressel
17
Lee Dong-gyeong
14
Svante Ingelsson
19
Kai Proger
13
Kevin Schumacher
18
John Verhoek
9
Dawid Kownacki
28
Rouwen Hennings
19
Emmanuel Iyoha
29
Jorrit Hendrix
4
Ao Tanaka
11
Felix Klaus
8
Michal Karbownik
5
Christoph Klarer
3
Andre Hoffmann
25 2
Matthias Zimmermann
33
Florian Kastenmeier
Fortuna Dusseldorf
Fortuna Dusseldorf
4-4-2
Thay người
46’
Anderson Lucoqui
Damian Rossbach
75’
Rouwen Hennings
Jona Niemiec
46’
Dong-Keyong Lee
Simon Rhein
76’
Felix Klaus
Shinta Karl Appelkamp
67’
John Verhoek
Lukas Hinterseer
85’
Michal Karbownik
Benjamin Bockle
75’
Svante Ingelsson
Haris Duljevic
85’
Christoph Klarer
Jordy De Wijs
79’
Ryan Malone
John-Patrick Strauss
85’
Dawid Kownacki
Daniel Ginczek
Cầu thủ dự bị
Max Hagemoser
Jona Niemiec
Damian Rossbach
Dennis Gorka
John-Patrick Strauss
Benjamin Bockle
Simon Rhein
Jordy De Wijs
Haris Duljevic
Takashi Uchino
Sebastien Thill
Shinta Karl Appelkamp
Louis Koester
Elione Neto
Nils Froeling
Daniel Ginczek
Lukas Hinterseer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
31/10 - 2021
08/04 - 2022
11/09 - 2022
19/03 - 2023
16/09 - 2023
25/02 - 2024

Thành tích gần đây Hansa Rostock

DFB Cup
16/08 - 2025
Giao hữu
25/07 - 2025
19/07 - 2025
DFB Cup
18/08 - 2024
Giao hữu
27/07 - 2024
13/07 - 2024
06/07 - 2024
Hạng 2 Đức
19/05 - 2024
11/05 - 2024
04/05 - 2024

Thành tích gần đây Fortuna Dusseldorf

Hạng 2 Đức
10/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 042917751658T H H T T
2PaderbornPaderborn2917661757H H T T T
3Hannover 96Hannover 962915861453B H T H T
4ElversbergElversberg2915771752T B T H B
5DarmstadtDarmstadt29131151650T H H B B
6BerlinBerlin291388947T H T T B
7KaiserslauternKaiserslautern2914411846B T B T T
8Karlsruher SCKarlsruher SC2911711-640H B T B T
91. FC Nuremberg1. FC Nuremberg2910712-237B T T H B
10VfL BochumVfL Bochum299911236T H B B T
11Dynamo DresdenDynamo Dresden298813032H T B B T
12Holstein KielHolstein Kiel298813-732B B T H T
13Arminia BielefeldArminia Bielefeld298714-231B H B T B
14Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf299416-1831T B B B B
15MagdeburgMagdeburg299317-930B H T T B
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig298615-1830H T B H B
17Greuther FurthGreuther Furth298615-2130T T B B H
18Preussen MuensterPreussen Muenster2961013-1628B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow