Thứ Năm, 23/04/2026
Felix Goetze (Kiến tạo: Raphael Obermair)
40
J. Sticker (Thay: R. Obermair)
46
Jonah Sticker (Thay: Raphael Obermair)
46
Daisuke Yokota
54
Kolja Oudenne (Thay: Noel Aseko-Nkili)
62
Husseyn Chakroun (Thay: Virgil Ghita)
62
Maurice Neubauer
66
Steffen Tigges (Thay: Ruben Mueller)
69
Mustapha Bundu (Thay: Daisuke Yokota)
71
Hayate Matsuda (Thay: Stefan Thordarson)
71
Sven Michel (Thay: Stefano Marino)
75
Benjamin Kaellman
78
Husseyn Chakroun
84
Filip Bilbija
84
Sebastian Klaas (Thay: Mika Baur)
87
Nick Baetzner (Thay: Filip Bilbija)
87
Haavard Nielsen (Thay: Waniss Taibi)
90

Thống kê trận đấu Hannover 96 vs Paderborn

số liệu thống kê
Hannover 96
Hannover 96
Paderborn
Paderborn
65 Kiểm soát bóng 35
1 Sút trúng đích 7
1 Sút không trúng đích 4
5 Phạt góc 3
4 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hannover 96 vs Paderborn

Tất cả (24)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Waniss Taibi rời sân và được thay thế bởi Haavard Nielsen.

87'

Filip Bilbija rời sân và được thay thế bởi Nick Baetzner.

87'

Mika Baur rời sân và được thay thế bởi Sebastian Klaas.

84' Thẻ vàng cho Filip Bilbija.

Thẻ vàng cho Filip Bilbija.

84' Thẻ vàng cho Husseyn Chakroun.

Thẻ vàng cho Husseyn Chakroun.

78' V À A A O O O - Benjamin Kaellman đã ghi bàn!

V À A A O O O - Benjamin Kaellman đã ghi bàn!

78' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

75'

Stefano Marino rời sân và được thay thế bởi Sven Michel.

71'

Stefan Thordarson rời sân và được thay thế bởi Hayate Matsuda.

71'

Daisuke Yokota rời sân và được thay thế bởi Mustapha Bundu.

69'

Ruben Mueller rời sân và được thay thế bởi Steffen Tigges.

66' Thẻ vàng cho Maurice Neubauer.

Thẻ vàng cho Maurice Neubauer.

62'

Virgil Ghita rời sân và được thay thế bởi Husseyn Chakroun.

62'

Noel Aseko-Nkili rời sân và được thay thế bởi Kolja Oudenne.

54' Thẻ vàng cho Daisuke Yokota.

Thẻ vàng cho Daisuke Yokota.

46'

Raphael Obermair rời sân và được thay thế bởi Jonah Sticker.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40'

Raphael Obermair đã kiến tạo cho bàn thắng.

40' V À A A O O O - Felix Goetze đã ghi bàn!

V À A A O O O - Felix Goetze đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Hannover 96 vs Paderborn

Hannover 96 (3-4-3): Nahuel Noll (1), Bastian Allgeier (17), Virgil Ghita (5), Ime Okon (20), Noël Aséko Nkili (15), Enzo Leopold (8), Stefán Teitur Thórdarson (23), Maurice Neubauer (33), Daisuke Yokota (18), Benjamin Kallman (9), Waniss Taibi (26)

Paderborn (3-4-2-1): Dennis Seimen (41), Tjark Lasse Scheller (25), Felix Götze (20), Calvin Marc Brackelmann (4), Larin Curda (17), Santiago Castaneda (5), Mika Baur (14), Raphael Obermair (23), Raphael Obermair (23), Ruben Muller (2), Filip Bilbija (7), Stefano Marino (30)

Hannover 96
Hannover 96
3-4-3
1
Nahuel Noll
17
Bastian Allgeier
5
Virgil Ghita
20
Ime Okon
15
Noël Aséko Nkili
8
Enzo Leopold
23
Stefán Teitur Thórdarson
33
Maurice Neubauer
18
Daisuke Yokota
9
Benjamin Kallman
26
Waniss Taibi
30
Stefano Marino
7
Filip Bilbija
2
Ruben Muller
23
Raphael Obermair
23
Raphael Obermair
14
Mika Baur
5
Santiago Castaneda
17
Larin Curda
4
Calvin Marc Brackelmann
20
Felix Götze
25
Tjark Lasse Scheller
41
Dennis Seimen
Paderborn
Paderborn
3-4-2-1
Thay người
62’
Virgil Ghita
Husseyn Chakroun
46’
Raphael Obermair
Jonah Sticker
62’
Noel Aseko-Nkili
Kolja Oudenne
69’
Ruben Mueller
Steffen Tigges
71’
Daisuke Yokota
Mustapha Bundu
75’
Stefano Marino
Sven Michel
71’
Stefan Thordarson
Hayate Matsuda
87’
Mika Baur
Sebastian Klaas
90’
Waniss Taibi
Havard Nielsen
87’
Filip Bilbija
Nick Batzner
Cầu thủ dự bị
Havard Nielsen
Niklas Mohr
Husseyn Chakroun
Sebastian Klaas
Mustapha Bundu
Nick Batzner
Noah Weisshaupt
Jonah Sticker
Franz Roggow
Markus Schubert
Kolja Oudenne
David Kinsombi
Hayate Matsuda
Steffen Tigges
William Kokolo
Kennedy Okpala
Leo Weinkauf
Sven Michel
Jonah Sticker
Huấn luyện viên

Andre Breitenreiter

Steffen Baumgart

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
20/09 - 2014
15/02 - 2015
Hạng 2 Đức
18/10 - 2020
13/02 - 2021
Giao hữu
03/07 - 2021
Hạng 2 Đức
20/11 - 2021
24/04 - 2022
06/08 - 2022
Giao hữu
09/12 - 2022
Hạng 2 Đức
11/02 - 2023
03/12 - 2023
05/05 - 2024
20/09 - 2024
23/02 - 2025
Giao hữu
20/03 - 2025
19/07 - 2025
19/07 - 2025
Hạng 2 Đức
22/11 - 2025
19/04 - 2026

Thành tích gần đây Hannover 96

Hạng 2 Đức
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026

Thành tích gần đây Paderborn

Hạng 2 Đức
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 043018751961H H T T T
2PaderbornPaderborn3017761758H T T T H
3ElversbergElversberg3016772055B T H B T
4Hannover 96Hannover 963015961454H T H T H
5DarmstadtDarmstadt30131161550H H B B B
6BerlinBerlin301398948H T T B H
7KaiserslauternKaiserslautern3014412546T B T T B
8Karlsruher SCKarlsruher SC3011712-940B T B T B
91. FC Nuremberg1. FC Nuremberg3010812-238T T H B H
10VfL BochumVfL Bochum309912036H B B T B
11Dynamo DresdenDynamo Dresden309813235T B B T T
12Holstein KielHolstein Kiel309813-435B T H T T
13MagdeburgMagdeburg3010317-733H T T B T
14Greuther FurthGreuther Furth309615-2033T B B H T
15Arminia BielefeldArminia Bielefeld308814-232H B T B H
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig308715-1831T B H B H
17Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf309417-2031B B B B B
18Preussen MuensterPreussen Muenster3061014-1928B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow