Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Felix Goetze (Kiến tạo: Raphael Obermair) 40 | |
J. Sticker (Thay: R. Obermair) 46 | |
Jonah Sticker (Thay: Raphael Obermair) 46 | |
Daisuke Yokota 54 | |
Kolja Oudenne (Thay: Noel Aseko-Nkili) 62 | |
Husseyn Chakroun (Thay: Virgil Ghita) 62 | |
Maurice Neubauer 66 | |
Steffen Tigges (Thay: Ruben Mueller) 69 | |
Mustapha Bundu (Thay: Daisuke Yokota) 71 | |
Hayate Matsuda (Thay: Stefan Thordarson) 71 | |
Sven Michel (Thay: Stefano Marino) 75 | |
Benjamin Kaellman 78 | |
Husseyn Chakroun 84 | |
Filip Bilbija 84 | |
Sebastian Klaas (Thay: Mika Baur) 87 | |
Nick Baetzner (Thay: Filip Bilbija) 87 | |
Haavard Nielsen (Thay: Waniss Taibi) 90 |
Thống kê trận đấu Hannover 96 vs Paderborn


Diễn biến Hannover 96 vs Paderborn
Waniss Taibi rời sân và được thay thế bởi Haavard Nielsen.
Filip Bilbija rời sân và được thay thế bởi Nick Baetzner.
Mika Baur rời sân và được thay thế bởi Sebastian Klaas.
Thẻ vàng cho Filip Bilbija.
Thẻ vàng cho Husseyn Chakroun.
V À A A O O O - Benjamin Kaellman đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Stefano Marino rời sân và được thay thế bởi Sven Michel.
Stefan Thordarson rời sân và được thay thế bởi Hayate Matsuda.
Daisuke Yokota rời sân và được thay thế bởi Mustapha Bundu.
Ruben Mueller rời sân và được thay thế bởi Steffen Tigges.
Thẻ vàng cho Maurice Neubauer.
Virgil Ghita rời sân và được thay thế bởi Husseyn Chakroun.
Noel Aseko-Nkili rời sân và được thay thế bởi Kolja Oudenne.
Thẻ vàng cho Daisuke Yokota.
Raphael Obermair rời sân và được thay thế bởi Jonah Sticker.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Raphael Obermair đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Felix Goetze đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Hannover 96 vs Paderborn
Hannover 96 (3-4-3): Nahuel Noll (1), Bastian Allgeier (17), Virgil Ghita (5), Ime Okon (20), Noël Aséko Nkili (15), Enzo Leopold (8), Stefán Teitur Thórdarson (23), Maurice Neubauer (33), Daisuke Yokota (18), Benjamin Kallman (9), Waniss Taibi (26)
Paderborn (3-4-2-1): Dennis Seimen (41), Tjark Lasse Scheller (25), Felix Götze (20), Calvin Marc Brackelmann (4), Larin Curda (17), Santiago Castaneda (5), Mika Baur (14), Raphael Obermair (23), Raphael Obermair (23), Ruben Muller (2), Filip Bilbija (7), Stefano Marino (30)


| Thay người | |||
| 62’ | Virgil Ghita Husseyn Chakroun | 46’ | Raphael Obermair Jonah Sticker |
| 62’ | Noel Aseko-Nkili Kolja Oudenne | 69’ | Ruben Mueller Steffen Tigges |
| 71’ | Daisuke Yokota Mustapha Bundu | 75’ | Stefano Marino Sven Michel |
| 71’ | Stefan Thordarson Hayate Matsuda | 87’ | Mika Baur Sebastian Klaas |
| 90’ | Waniss Taibi Havard Nielsen | 87’ | Filip Bilbija Nick Batzner |
| Cầu thủ dự bị | |||
Havard Nielsen | Niklas Mohr | ||
Husseyn Chakroun | Sebastian Klaas | ||
Mustapha Bundu | Nick Batzner | ||
Noah Weisshaupt | Jonah Sticker | ||
Franz Roggow | Markus Schubert | ||
Kolja Oudenne | David Kinsombi | ||
Hayate Matsuda | Steffen Tigges | ||
William Kokolo | Kennedy Okpala | ||
Leo Weinkauf | Sven Michel | ||
Jonah Sticker | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hannover 96
Thành tích gần đây Paderborn
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 18 | 7 | 5 | 19 | 61 | H H T T T | |
| 2 | 30 | 17 | 7 | 6 | 17 | 58 | H T T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 7 | 7 | 20 | 55 | B T H B T | |
| 4 | 30 | 15 | 9 | 6 | 14 | 54 | H T H T H | |
| 5 | 30 | 13 | 11 | 6 | 15 | 50 | H H B B B | |
| 6 | 30 | 13 | 9 | 8 | 9 | 48 | H T T B H | |
| 7 | 30 | 14 | 4 | 12 | 5 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | -9 | 40 | B T B T B | |
| 9 | 30 | 10 | 8 | 12 | -2 | 38 | T T H B H | |
| 10 | 30 | 9 | 9 | 12 | 0 | 36 | H B B T B | |
| 11 | 30 | 9 | 8 | 13 | 2 | 35 | T B B T T | |
| 12 | 30 | 9 | 8 | 13 | -4 | 35 | B T H T T | |
| 13 | 30 | 10 | 3 | 17 | -7 | 33 | H T T B T | |
| 14 | 30 | 9 | 6 | 15 | -20 | 33 | T B B H T | |
| 15 | 30 | 8 | 8 | 14 | -2 | 32 | H B T B H | |
| 16 | 30 | 8 | 7 | 15 | -18 | 31 | T B H B H | |
| 17 | 30 | 9 | 4 | 17 | -20 | 31 | B B B B B | |
| 18 | 30 | 6 | 10 | 14 | -19 | 28 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch