Thứ Bảy, 30/08/2025
Hayate Matsuda (Kiến tạo: Noel Aseko-Nkili)
17
Noel Aseko-Nkili
40
Ime Okon (Kiến tạo: Maurice Neubauer)
43
Baris Atik
44
Waniss Taibi (Thay: Noel Aseko-Nkili)
45
Max Geschwill
45+3'
Waniss Taibi (Thay: Noel Aseko Nkili)
46
Lubambo Musonda
54
Dariusz Stalmach (Thay: Silas Gnaka)
55
Alexander Nollenberger (Thay: Max Geschwill)
55
Enzo Leopold
56
Daisuke Yokota (Thay: Mustapha Bundu)
58
Marcus Mathisen
59
(Pen) Martijn Kaars
63
Martijn Kaars
63
Bastian Allgeier (Thay: Hayate Matsuda)
75
Benjamin Kaellman (Thay: Benedikt Pichler)
75
Falko Michel (Thay: Lubambo Musonda)
76
Luka Hyrylaeinen (Thay: Laurin Ulrich)
76
Hendry Blank (Thay: Virgil Ghita)
85
Alexander Ahl Holmstroem (Thay: Andi Hoti)
89
Daisuke Yokota
90+2'
Benjamin Kaellman (Kiến tạo: Jannik Rochelt)
90+5'

Thống kê trận đấu Hannover 96 vs Magdeburg

số liệu thống kê
Hannover 96
Hannover 96
Magdeburg
Magdeburg
44 Kiểm soát bóng 56
17 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 7
8 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hannover 96 vs Magdeburg

Tất cả (42)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Jannik Rochelt đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90+5' V À A A O O O - Benjamin Kaellman đã ghi bàn!

V À A A O O O - Benjamin Kaellman đã ghi bàn!

90+2' Thẻ vàng cho Daisuke Yokota.

Thẻ vàng cho Daisuke Yokota.

89'

Andi Hoti rời sân và được thay thế bởi Alexander Ahl Holmstroem.

85'

Virgil Ghita rời sân và được thay thế bởi Hendry Blank.

76'

Laurin Ulrich rời sân và được thay thế bởi Luka Hyrylaeinen.

76'

Lubambo Musonda rời sân và được thay thế bởi Falko Michel.

75'

Benedikt Pichler rời sân và được thay thế bởi Benjamin Kaellman.

75'

Hayate Matsuda rời sân và được thay thế bởi Bastian Allgeier.

63' V À A A A O O O - Martijn Kaars đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Martijn Kaars đã ghi bàn!

63' ANH ẤY BỎ LỠ - Martijn Kaars thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Martijn Kaars thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!

63' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

59' Thẻ vàng cho Marcus Mathisen.

Thẻ vàng cho Marcus Mathisen.

58'

Mustapha Bundu rời sân và được thay thế bởi Daisuke Yokota.

56' Thẻ vàng cho Enzo Leopold.

Thẻ vàng cho Enzo Leopold.

55'

Max Geschwill rời sân và được thay thế bởi Alexander Nollenberger.

55'

Silas Gnaka rời sân và được thay thế bởi Dariusz Stalmach.

54' Thẻ vàng cho Lubambo Musonda.

Thẻ vàng cho Lubambo Musonda.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Hannover 96 vs Magdeburg

Hannover 96 (3-3-1-3): Nahuel Noll (1), Ime Okon (20), Boris Tomiak (3), Virgil Ghita (5), Hayate Matsuda (27), Enzo Leopold (8), Maurice Neubauer (33), Noël Aséko Nkili (15), Mustapha Bundu (7), Benedikt Pichler (11), Jannik Rochelt (10)

Magdeburg (3-4-3): Dominik Reimann (1), Andi Hoti (3), Marcus Mathisen (16), Jean Hugonet (24), Max Geschwill (28), Silas Gnaka (25), Laurin Ulrich (8), Lubambo Musonda (19), Rayan Ghrieb (29), Martijn Kaars (9), Baris Atik (23)

Hannover 96
Hannover 96
3-3-1-3
1
Nahuel Noll
20
Ime Okon
3
Boris Tomiak
5
Virgil Ghita
27
Hayate Matsuda
8
Enzo Leopold
33
Maurice Neubauer
15
Noël Aséko Nkili
7
Mustapha Bundu
11
Benedikt Pichler
10
Jannik Rochelt
23
Baris Atik
9
Martijn Kaars
29
Rayan Ghrieb
19
Lubambo Musonda
8
Laurin Ulrich
25
Silas Gnaka
28
Max Geschwill
24
Jean Hugonet
16
Marcus Mathisen
3
Andi Hoti
1
Dominik Reimann
Magdeburg
Magdeburg
3-4-3
Thay người
45’
Noel Aseko-Nkili
Waniss Taibi
55’
Silas Gnaka
Dariusz Stalmach
58’
Mustapha Bundu
Daisuke Yokota
55’
Max Geschwill
Alexander Nollenberger
75’
Hayate Matsuda
Bastian Allgeier
76’
Lubambo Musonda
Falko Michel
75’
Benedikt Pichler
Benjamin Kallman
76’
Laurin Ulrich
Luka Hyryläinen
85’
Virgil Ghita
Hendry Blank
89’
Andi Hoti
Alexander Ahl Holmström
Cầu thủ dự bị
Leo Weinkauf
Noah Kruth
Bastian Allgeier
Tobias Muller
Hendry Blank
Dariusz Stalmach
Kolja Oudenne
Noah Pesch
Waniss Taibi
Falko Michel
Franz Roggow
Luka Hyryläinen
Daisuke Yokota
Alexander Ahl Holmström
Havard Nielsen
Alexander Nollenberger
Benjamin Kallman
Herbert Bockhorn

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
17/07 - 2021
Hạng 2 Đức
19/08 - 2022
26/02 - 2023
20/10 - 2023
31/03 - 2024
27/10 - 2024
Giao hữu
14/11 - 2024
10/01 - 2025
Hạng 2 Đức
29/03 - 2025
23/08 - 2025

Thành tích gần đây Hannover 96

Hạng 2 Đức
23/08 - 2025
DFB Cup
16/08 - 2025
Hạng 2 Đức
09/08 - 2025
03/08 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
25/07 - 2025
19/07 - 2025
19/07 - 2025
05/07 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-1
Hạng 2 Đức
18/05 - 2025

Thành tích gần đây Magdeburg

Hạng 2 Đức
23/08 - 2025
DFB Cup
15/08 - 2025
Hạng 2 Đức
09/08 - 2025
03/08 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
10/07 - 2025
Hạng 2 Đức
18/05 - 2025
10/05 - 2025
02/05 - 2025
25/04 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hannover 96Hannover 96330059T T T
2ElversbergElversberg430129T B T T
3DarmstadtDarmstadt321047T T H
4Karlsruher SCKarlsruher SC321037T H T
5Arminia BielefeldArminia Bielefeld320156T T B
6Schalke 04Schalke 04320116T B T
7Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig320106T T B
8PaderbornPaderborn412105T H B H
9Preussen MuensterPreussen Muenster311104B H T
10Dynamo DresdenDynamo Dresden3102-13B B T
11Holstein KielHolstein Kiel3102-13B B T
12KaiserslauternKaiserslautern3102-13B T B
13Greuther FurthGreuther Furth3102-23T B B
14VfL BochumVfL Bochum3102-23B T B
15MagdeburgMagdeburg3102-23B T B
16Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf3102-53B B T
17BerlinBerlin4022-32B H H B
181. FC Nuremberg1. FC Nuremberg4013-31B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow