Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Hayate Matsuda (Kiến tạo: Noel Aseko-Nkili)
17 - Noel Aseko-Nkili
40 - Ime Okon (Kiến tạo: Maurice Neubauer)
43 - Waniss Taibi (Thay: Noel Aseko-Nkili)
45 - Waniss Taibi (Thay: Noel Aseko Nkili)
46 - Enzo Leopold
56 - Daisuke Yokota (Thay: Mustapha Bundu)
58 - Bastian Allgeier (Thay: Hayate Matsuda)
75 - Benjamin Kaellman (Thay: Benedikt Pichler)
75 - Hendry Blank (Thay: Virgil Ghita)
85 - Daisuke Yokota
90+2' - Benjamin Kaellman (Kiến tạo: Jannik Rochelt)
90+5'
- Baris Atik
44 - Max Geschwill
45+3' - Lubambo Musonda
54 - Dariusz Stalmach (Thay: Silas Gnaka)
55 - Alexander Nollenberger (Thay: Max Geschwill)
55 - Marcus Mathisen
59 - (Pen) Martijn Kaars
63 - Martijn Kaars
63 - Falko Michel (Thay: Lubambo Musonda)
76 - Luka Hyrylaeinen (Thay: Laurin Ulrich)
76 - Alexander Ahl Holmstroem (Thay: Andi Hoti)
89
Thống kê trận đấu Hannover 96 vs Magdeburg
Diễn biến Hannover 96 vs Magdeburg
Tất cả (42)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Jannik Rochelt đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Benjamin Kaellman đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Daisuke Yokota.
Andi Hoti rời sân và được thay thế bởi Alexander Ahl Holmstroem.
Virgil Ghita rời sân và được thay thế bởi Hendry Blank.
Laurin Ulrich rời sân và được thay thế bởi Luka Hyrylaeinen.
Lubambo Musonda rời sân và được thay thế bởi Falko Michel.
Benedikt Pichler rời sân và được thay thế bởi Benjamin Kaellman.
Hayate Matsuda rời sân và được thay thế bởi Bastian Allgeier.
V À A A A O O O - Martijn Kaars đã ghi bàn!
ANH ẤY BỎ LỠ - Martijn Kaars thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Marcus Mathisen.
Mustapha Bundu rời sân và được thay thế bởi Daisuke Yokota.
Thẻ vàng cho Enzo Leopold.
Max Geschwill rời sân và được thay thế bởi Alexander Nollenberger.
Silas Gnaka rời sân và được thay thế bởi Dariusz Stalmach.
Thẻ vàng cho Lubambo Musonda.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Max Geschwill.
Thẻ vàng cho [player1].
Noel Aseko-Nkili rời sân và được thay thế bởi Waniss Taibi.
Thẻ vàng cho Baris Atik.
Maurice Neubauer đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Ime Okon đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Noel Aseko-Nkili.
Noel Aseko-Nkili đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Hayate Matsuda ghi bàn!
Hannover cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Magdeburg.
Richard Hempel cho Hannover một quả phát bóng từ cầu môn.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng của Magdeburg.
Magdeburg có một quả ném biên nguy hiểm.
Phạt góc cho Magdeburg tại sân vận động Heinz von Heiden.
Hannover được hưởng một quả phát bóng từ cầu môn.
Magdeburg được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Hannover quá hăng hái và rơi vào bẫy việt vị.
Richard Hempel ra hiệu cho Hannover thực hiện quả ném biên ở phần sân của Magdeburg.
Richard Hempel ra hiệu cho một quả đá phạt cho Magdeburg ở phần sân nhà của họ.
Đá phạt cho Magdeburg ở phần sân nhà của họ.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Hannover 96 vs Magdeburg
Hannover 96 (3-3-1-3): Nahuel Noll (1), Ime Okon (20), Boris Tomiak (3), Virgil Ghita (5), Hayate Matsuda (27), Enzo Leopold (8), Maurice Neubauer (33), Noël Aséko Nkili (15), Mustapha Bundu (7), Benedikt Pichler (11), Jannik Rochelt (10)
Magdeburg (3-4-3): Dominik Reimann (1), Andi Hoti (3), Marcus Mathisen (16), Jean Hugonet (24), Max Geschwill (28), Silas Gnaka (25), Laurin Ulrich (8), Lubambo Musonda (19), Rayan Ghrieb (29), Martijn Kaars (9), Baris Atik (23)
Thay người | |||
45’ | Noel Aseko-Nkili Waniss Taibi | 55’ | Silas Gnaka Dariusz Stalmach |
58’ | Mustapha Bundu Daisuke Yokota | 55’ | Max Geschwill Alexander Nollenberger |
75’ | Hayate Matsuda Bastian Allgeier | 76’ | Lubambo Musonda Falko Michel |
75’ | Benedikt Pichler Benjamin Kallman | 76’ | Laurin Ulrich Luka Hyryläinen |
85’ | Virgil Ghita Hendry Blank | 89’ | Andi Hoti Alexander Ahl Holmström |
Cầu thủ dự bị | |||
Leo Weinkauf | Noah Kruth | ||
Bastian Allgeier | Tobias Muller | ||
Hendry Blank | Dariusz Stalmach | ||
Kolja Oudenne | Noah Pesch | ||
Waniss Taibi | Falko Michel | ||
Franz Roggow | Luka Hyryläinen | ||
Daisuke Yokota | Alexander Ahl Holmström | ||
Havard Nielsen | Alexander Nollenberger | ||
Benjamin Kallman | Herbert Bockhorn |
Nhận định Hannover 96 vs Magdeburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hannover 96
Thành tích gần đây Magdeburg
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | T T T |
2 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | T B T T |
3 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H |
4 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T |
5 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | T T B |
6 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T |
7 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T T B |
8 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | T H B H |
9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
10 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
11 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
12 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B |
13 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | T B B |
14 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
15 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
16 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | B B T |
17 | | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H H B |
18 | | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại