Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Waniss Taibi
17 - Hayate Matsuda
21 - Noel Aseko Nkili (Thay: Waniss Taibi)
46 - Noel Aseko-Nkili (Thay: Waniss Taibi)
46 - Daisuke Yokota (Thay: Mustapha Bundu)
70 - Noel Aseko-Nkili (Kiến tạo: Virgil Ghita)
74 - Jannik Rochelt (Thay: Husseyn Chakroun)
77 - Benjamin Kaellman (Thay: Benedikt Pichler)
77 - Hendry Blank (Thay: Ime Okon)
88
- Luca Sirch
58 - Afeez Aremu (Thay: Semih Sahin)
65 - Richmond Tachie (Thay: Mahir Emreli)
65 - Daniel Hanslik (Thay: Marlon Ritter)
65 - Richmond Tachie
79 - Ji-Soo Kim (Thay: Luca Sirch)
80 - Fabian Kunze
87 - Mika Haas (Thay: Kenny Prince Redondo)
88
Thống kê trận đấu Hannover 96 vs Kaiserslautern
Diễn biến Hannover 96 vs Kaiserslautern
Tất cả (37)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Kenny Prince Redondo rời sân và được thay thế bởi Mika Haas.
Ime Okon rời sân và được thay thế bởi Hendry Blank.
Thẻ vàng cho Fabian Kunze.
Luca Sirch rời sân và được thay thế bởi Ji-Soo Kim.
Thẻ vàng cho Richmond Tachie.
Thẻ vàng cho [player1].
Benedikt Pichler rời sân và được thay thế bởi Benjamin Kaellman.
Husseyn Chakroun rời sân và được thay thế bởi Jannik Rochelt.
V À A A O O O - Noel Aseko-Nkili đã ghi bàn!
Virgil Ghita đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Noel Aseko-Nkili đã ghi bàn!
Mustapha Bundu rời sân và được thay thế bởi Daisuke Yokota.
Marlon Ritter rời sân và được thay thế bởi Daniel Hanslik.
Mahir Emreli rời sân và được thay thế bởi Richmond Tachie.
Semih Sahin rời sân và được thay thế bởi Afeez Aremu.
Thẻ vàng cho Luca Sirch.
Waniss Taibi rời sân và được thay thế bởi Noel Aseko-Nkili.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Hayate Matsuda.
Thẻ vàng cho Waniss Taibi.
Ném biên cho Kaiserslautern.
Michael Bacher trao cho đội khách một quả ném biên.
Hannover được hưởng quả phát bóng từ khung thành.
Tại Hannover, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.
Tại Hannover, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Michael Bacher ra hiệu đá phạt cho Hannover.
Đá phạt cho Kaiserslautern.
Ném biên cho Kaiserslautern tại sân Heinz von Heiden Arena.
Phạt góc cho Kaiserslautern tại sân Heinz von Heiden Arena.
Michael Bacher ra hiệu cho một quả ném biên của Hannover ở phần sân của Kaiserslautern.
Ném biên cho Hannover ở phần sân nhà của họ.
Đá phạt cho Hannover ở nửa sân của Kaiserslautern.
Một quả ném biên cho đội nhà ở nửa sân đối phương.
Hannover đang ở vị trí sút bóng từ quả đá phạt này.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Hannover 96 vs Kaiserslautern
Hannover 96 (3-4-3): Nahuel Noll (1), Virgil Ghita (5), Boris Tomiak (3), Ime Okon (20), Hayate Matsuda (27), Waniss Taibi (26), Enzo Leopold (8), Maurice Neubauer (33), Mustapha Bundu (7), Benedikt Pichler (11), Husseyn Chakroun (14)
Kaiserslautern (3-4-1-2): Julian Krahl (1), Maxwell Gyamfi (4), Luca Sirch (31), Jan Elvedi (33), Simon Asta (2), Fabian Kunze (6), Semih Sahin (8), Kenny Prince Redondo (11), Marlon Ritter (7), Mahir Emreli (10), Ivan Prtajin (9)
Thay người | |||
46’ | Waniss Taibi Noël Aséko Nkili | 65’ | Semih Sahin Aremu Afeez |
70’ | Mustapha Bundu Daisuke Yokota | 65’ | Marlon Ritter Daniel Hanslik |
77’ | Husseyn Chakroun Jannik Rochelt | 65’ | Mahir Emreli Richmond Tachie |
77’ | Benedikt Pichler Benjamin Kallman | 80’ | Luca Sirch Kim Ji-soo |
88’ | Ime Okon Hendry Blank | 88’ | Kenny Prince Redondo Mika Haas |
Cầu thủ dự bị | |||
Leo Weinkauf | Simon Simoni | ||
Bastian Allgeier | Florian Kleinhansl | ||
Hendry Blank | Kim Ji-soo | ||
Kolja Oudenne | Mika Haas | ||
Noël Aséko Nkili | Tobias Raschl | ||
Jannik Rochelt | Aremu Afeez | ||
Daisuke Yokota | Leon Robinson | ||
Havard Nielsen | Daniel Hanslik | ||
Benjamin Kallman | Richmond Tachie |
Nhận định Hannover 96 vs Kaiserslautern
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hannover 96
Thành tích gần đây Kaiserslautern
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | T T T |
2 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | T B T T |
3 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H |
4 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T |
5 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | T T B |
6 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T |
7 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T T B |
8 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | T H B H |
9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
10 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
11 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
12 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B |
13 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | T B B |
14 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
15 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
16 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | B B T |
17 | | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H H B |
18 | | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại