Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Killian Corredor 5 | |
Enzo Leopold 18 | |
Aleksandar Vukotic (Thay: Matej Maglica) 30 | |
Kolja Oudenne 33 | |
Hayate Matsuda 35 | |
Killian Corredor (Kiến tạo: Fraser Hornby) 50 | |
Virgil Ghita (Thay: Ime Okon) 60 | |
William Kokolo (Thay: Hayate Matsuda) 60 | |
Virgil Ghita 61 | |
Bartosz Bialek (Thay: Isac Lidberg) 70 | |
Leon Klassen (Thay: Fabian Holland) 70 | |
Mustapha Bundu (Thay: Noel Aseko-Nkili) 70 | |
Aleksandar Vukotic 75 | |
Matthias Bader (Thay: Sergio Lopez) 83 | |
Jannik Rochelt (Thay: Waniss Taibi) 83 | |
Merveille Papela (Thay: Fraser Hornby) 83 | |
Haavard Nielsen (Thay: Benjamin Kaellman) 83 | |
Hiroki Akiyama (Kiến tạo: Killian Corredor) 90+4' |
Thống kê trận đấu Hannover 96 vs Darmstadt


Diễn biến Hannover 96 vs Darmstadt
Killian Corredor đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hiroki Akiyama đã ghi bàn!
Benjamin Kaellman rời sân và được thay thế bởi Haavard Nielsen.
Fraser Hornby rời sân và được thay thế bởi Merveille Papela.
Waniss Taibi rời sân và được thay thế bởi Jannik Rochelt.
Sergio Lopez rời sân và được thay thế bởi Matthias Bader.
Thẻ vàng cho Aleksandar Vukotic.
Thẻ vàng cho Aleksandar Vukotic.
Noel Aseko-Nkili rời sân và được thay thế bởi Mustapha Bundu.
Fabian Holland rời sân và được thay thế bởi Leon Klassen.
Isac Lidberg rời sân và được thay thế bởi Bartosz Bialek.
Thẻ vàng cho Virgil Ghita.
Hayate Matsuda rời sân và được thay thế bởi William Kokolo.
Ime Okon rời sân và được thay thế bởi Virgil Ghita.
Fraser Hornby đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Killian Corredor đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Hayate Matsuda.
Thẻ vàng cho Hayate Matsuda.
Đội hình xuất phát Hannover 96 vs Darmstadt
Hannover 96 (3-4-3): Nahuel Noll (1), Ime Okon (20), Boris Tomiak (3), Maik Nawrocki (6), Hayate Matsuda (27), Enzo Leopold (8), Waniss Taibi (26), Noël Aséko Nkili (15), Kolja Oudenne (29), Benjamin Kallman (9), Husseyn Chakroun (14)
Darmstadt (4-2-3-1): Marcel Schuhen (1), Sergio Lopez (2), Patric Pfeiffer (6), Matej Maglica (5), Fabian Holland (32), Kai Klefisch (17), Hiroki Akiyama (16), Killian Corredor (34), Fraser Hornby (9), Luca Marseiler (8), Isac Lidberg (7)


| Thay người | |||
| 60’ | Ime Okon Virgil Ghita | 30’ | Matej Maglica Aleksandar Vukotic |
| 60’ | Hayate Matsuda William Kokolo | 70’ | Fabian Holland Leon Klassen |
| 70’ | Noel Aseko-Nkili Mustapha Bundu | 70’ | Isac Lidberg Bartosz Bialek |
| 83’ | Waniss Taibi Jannik Rochelt | 83’ | Sergio Lopez Matthias Bader |
| 83’ | Benjamin Kaellman Havard Nielsen | 83’ | Fraser Hornby Merveille Papela |
| Cầu thủ dự bị | |||
Leo Weinkauf | Benedikt Borner | ||
Hendry Blank | Leon Klassen | ||
Virgil Ghita | Aleksandar Vukotic | ||
Bastian Allgeier | Matthias Bader | ||
William Kokolo | Jean-Paul Boetius | ||
Jannik Rochelt | Merveille Papela | ||
Franz Roggow | Marco Richter | ||
Mustapha Bundu | Paul Will | ||
Havard Nielsen | Bartosz Bialek | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hannover 96 vs Darmstadt
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hannover 96
Thành tích gần đây Darmstadt
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 10 | 31 | T B T H T | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 7 | 29 | T T T B B | |
| 3 | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T H B T T | |
| 4 | 13 | 8 | 2 | 3 | 14 | 26 | T B H B T | |
| 5 | 13 | 7 | 4 | 2 | 10 | 25 | H B H T T | |
| 6 | 13 | 7 | 2 | 4 | 9 | 23 | T H H B T | |
| 7 | 13 | 7 | 2 | 4 | 6 | 23 | B T T T T | |
| 8 | 14 | 6 | 3 | 5 | -3 | 21 | T T B B B | |
| 9 | 13 | 5 | 3 | 5 | -1 | 18 | H H T T T | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | 5 | 17 | B T H T B | |
| 11 | 13 | 4 | 3 | 6 | -2 | 15 | H H B T B | |
| 12 | 13 | 4 | 3 | 6 | -4 | 15 | H B T B H | |
| 13 | 13 | 4 | 2 | 7 | -9 | 14 | B B H B T | |
| 14 | 13 | 4 | 1 | 8 | -3 | 13 | T H T T B | |
| 15 | 13 | 4 | 1 | 8 | -14 | 13 | B B B T B | |
| 16 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H B B B T | |
| 17 | 13 | 3 | 1 | 9 | -13 | 10 | T B B B B | |
| 18 | 13 | 2 | 1 | 10 | -14 | 7 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
