Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả Hamrun Spartans vs Lausanne hôm nay 24-10-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 24/10

Kết thúc

Hamrun Spartans

Hamrun Spartans

0 : 1

Lausanne

Lausanne

Hiệp một: 0-1
T6, 02:00 24/10/2025
Vòng bảng - Europa Conference League
Ta' Qali
TV360, VTV Prime, ON+
Merlin Hadzi
28
Gaoussou Diakite (Kiến tạo: Kevin Mouanga)
38
Jamie Roche
43
Beyatt Lekweiry (Thay: Gabriel Sigua)
46
Beyatt Lekoueiry (Thay: Gabriel Sigua)
46
Nicky Beloko (Thay: Nathan Butler-Oyedeji)
57
Mouad El Fanis (Thay: Merlin Hadzi)
64
Alban Ajdini (Thay: Thelonius Bair)
67
Emerson Marcelina
78
Jovan Cadjenovic (Thay: N'Dri Koffi)
82
Semir Smajlagic (Thay: Ederson Bruno Domingos Eder)
82
Hamza Abdallah (Thay: Gaoussou Diakite)
86
Hamza Abdallah
87
Shaisen Attard (Thay: Ognjen Bjelicic)
90
Brandon Soppy
90+5'
Jovan Cadjenovic
90+7'

Thống kê trận đấu Hamrun Spartans vs Lausanne

số liệu thống kê
Hamrun Spartans
Hamrun Spartans
Lausanne
Lausanne
53 Kiểm soát bóng 47
12 Phạm lỗi 17
0 Ném biên 0
6 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 6
8 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 1
5 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hamrun Spartans vs Lausanne

Tất cả (21)
90+7' Thẻ vàng cho Jovan Cadjenovic.

Thẻ vàng cho Jovan Cadjenovic.

90+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Brandon Soppy.

Thẻ vàng cho Brandon Soppy.

90'

Ognjen Bjelicic rời sân và được thay thế bởi Shaisen Attard.

87' Thẻ vàng cho Hamza Abdallah.

Thẻ vàng cho Hamza Abdallah.

86'

Gaoussou Diakite rời sân và được thay thế bởi Hamza Abdallah.

82'

Ederson Bruno Domingos Eder rời sân và được thay thế bởi Semir Smajlagic.

82'

N'Dri Koffi rời sân và được thay thế bởi Jovan Cadjenovic.

78' Thẻ vàng cho Emerson Marcelina.

Thẻ vàng cho Emerson Marcelina.

67'

Thelonius Bair rời sân và được thay thế bởi Alban Ajdini.

64'

Merlin Hadzi rời sân và được thay thế bởi Mouad El Fanis.

57'

Nathan Butler-Oyedeji rời sân và được thay thế bởi Nicky Beloko.

46'

Gabriel Sigua rời sân và được thay thế bởi Beyatt Lekoueiry.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' Thẻ vàng cho Jamie Roche.

Thẻ vàng cho Jamie Roche.

38'

Kevin Mouanga đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

38' V À A A O O O - Gaoussou Diakite đã ghi bàn!

V À A A O O O - Gaoussou Diakite đã ghi bàn!

28' Thẻ vàng cho Merlin Hadzi.

Thẻ vàng cho Merlin Hadzi.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Ta' Qali, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.

Đội hình xuất phát Hamrun Spartans vs Lausanne

Hamrun Spartans (4-5-1): Henry Bonello (1), Rafael Petrilio Compri (2), Vincenzo Polito (13), Emerson Marcelina (91), Ryan Camenzuli (94), Merlin Hadzi (77), Ognjen Bjelicic (27), Ante Coric (24), Ederson (25), Serigne Saliou Thioune (9), N'Dri Philippe Koffi (19)

Lausanne (4-3-1-2): Karlo Letica (25), Brandon Soppy (2), Kevin Mouanga (14), Bryan Okoh (5), Morgan Poaty (18), Gabriel Sigua (38), Jamie Roche (8), Olivier Custodio (10), Gaoussou Diakite (70), Nathan Butler-Oyedeji (11), Theo Bair (9)

Hamrun Spartans
Hamrun Spartans
4-5-1
1
Henry Bonello
2
Rafael Petrilio Compri
13
Vincenzo Polito
91
Emerson Marcelina
94
Ryan Camenzuli
77
Merlin Hadzi
27
Ognjen Bjelicic
24
Ante Coric
25
Ederson
9
Serigne Saliou Thioune
19
N'Dri Philippe Koffi
9
Theo Bair
11
Nathan Butler-Oyedeji
70
Gaoussou Diakite
10
Olivier Custodio
8
Jamie Roche
38
Gabriel Sigua
18
Morgan Poaty
5
Bryan Okoh
14
Kevin Mouanga
2
Brandon Soppy
25
Karlo Letica
Lausanne
Lausanne
4-3-1-2
Thay người
64’
Merlin Hadzi
Mouad El Fanis
46’
Gabriel Sigua
Beyatt Lekweiry
82’
Ederson Bruno Domingos Eder
Semir Smajlagic
57’
Nathan Butler-Oyedeji
Nicky Beloko
82’
N'Dri Koffi
Jovan Čađenović
67’
Thelonius Bair
Alban Ajdini
90’
Ognjen Bjelicic
Shaisen Attard
86’
Gaoussou Diakite
Hamza Abdallah
Cầu thủ dự bị
Célio
Thomas Castella
Nikolai Micallef
Tim Hottiger
Sven Xerri
Alban Ajdini
Daniel Letherby
Nicky Beloko
Shaisen Attard
Ethan Bruchez
Matias Nicolas Garcia
Hamza Abdallah
Semir Smajlagic
Enzo Kana-Biyik
Jovan Čađenović
Beyatt Lekweiry
Domantas Simkus
Papa Souleymane N'Diaye
Mouad El Fanis
Rodolfo Lippo
Miguel Camilleri
Karim Sow
Scott Camilleri
Sekou Fofana

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
24/10 - 2025

Thành tích gần đây Hamrun Spartans

Europa Conference League
07/11 - 2025
24/10 - 2025
29/08 - 2025
22/08 - 2025
Europa League
15/08 - 2025
06/08 - 2025
Champions League
30/07 - 2025
23/07 - 2025

Thành tích gần đây Lausanne

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
23/11 - 2025
09/11 - 2025
H1: 2-2
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
02/11 - 2025
30/10 - 2025
26/10 - 2025
H1: 3-0
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
19/10 - 2025
H1: 0-0
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow