Thẻ vàng cho Jovan Cadjenovic.
Merlin Hadzi 28 | |
Gaoussou Diakite (Kiến tạo: Kevin Mouanga) 38 | |
Jamie Roche 43 | |
Beyatt Lekweiry (Thay: Gabriel Sigua) 46 | |
Beyatt Lekoueiry (Thay: Gabriel Sigua) 46 | |
Nicky Beloko (Thay: Nathan Butler-Oyedeji) 57 | |
Mouad El Fanis (Thay: Merlin Hadzi) 64 | |
Alban Ajdini (Thay: Thelonius Bair) 67 | |
Emerson Marcelina 78 | |
Jovan Cadjenovic (Thay: N'Dri Koffi) 82 | |
Semir Smajlagic (Thay: Ederson Bruno Domingos Eder) 82 | |
Hamza Abdallah (Thay: Gaoussou Diakite) 86 | |
Hamza Abdallah 87 | |
Shaisen Attard (Thay: Ognjen Bjelicic) 90 | |
Brandon Soppy 90+5' | |
Jovan Cadjenovic 90+7' |
Thống kê trận đấu Hamrun Spartans vs Lausanne


Diễn biến Hamrun Spartans vs Lausanne
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thẻ vàng cho Brandon Soppy.
Ognjen Bjelicic rời sân và được thay thế bởi Shaisen Attard.
Thẻ vàng cho Hamza Abdallah.
Gaoussou Diakite rời sân và được thay thế bởi Hamza Abdallah.
Ederson Bruno Domingos Eder rời sân và được thay thế bởi Semir Smajlagic.
N'Dri Koffi rời sân và được thay thế bởi Jovan Cadjenovic.
Thẻ vàng cho Emerson Marcelina.
Thelonius Bair rời sân và được thay thế bởi Alban Ajdini.
Merlin Hadzi rời sân và được thay thế bởi Mouad El Fanis.
Nathan Butler-Oyedeji rời sân và được thay thế bởi Nicky Beloko.
Gabriel Sigua rời sân và được thay thế bởi Beyatt Lekoueiry.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Jamie Roche.
Kevin Mouanga đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gaoussou Diakite đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Merlin Hadzi.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Ta' Qali, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.
Đội hình xuất phát Hamrun Spartans vs Lausanne
Hamrun Spartans (4-5-1): Henry Bonello (1), Rafael Petrilio Compri (2), Vincenzo Polito (13), Emerson Marcelina (91), Ryan Camenzuli (94), Merlin Hadzi (77), Ognjen Bjelicic (27), Ante Coric (24), Ederson (25), Serigne Saliou Thioune (9), N'Dri Philippe Koffi (19)
Lausanne (4-3-1-2): Karlo Letica (25), Brandon Soppy (2), Kevin Mouanga (14), Bryan Okoh (5), Morgan Poaty (18), Gabriel Sigua (38), Jamie Roche (8), Olivier Custodio (10), Gaoussou Diakite (70), Nathan Butler-Oyedeji (11), Theo Bair (9)


| Thay người | |||
| 64’ | Merlin Hadzi Mouad El Fanis | 46’ | Gabriel Sigua Beyatt Lekweiry |
| 82’ | Ederson Bruno Domingos Eder Semir Smajlagic | 57’ | Nathan Butler-Oyedeji Nicky Beloko |
| 82’ | N'Dri Koffi Jovan Čađenović | 67’ | Thelonius Bair Alban Ajdini |
| 90’ | Ognjen Bjelicic Shaisen Attard | 86’ | Gaoussou Diakite Hamza Abdallah |
| Cầu thủ dự bị | |||
Célio | Thomas Castella | ||
Nikolai Micallef | Tim Hottiger | ||
Sven Xerri | Alban Ajdini | ||
Daniel Letherby | Nicky Beloko | ||
Shaisen Attard | Ethan Bruchez | ||
Matias Nicolas Garcia | Hamza Abdallah | ||
Semir Smajlagic | Enzo Kana-Biyik | ||
Jovan Čađenović | Beyatt Lekweiry | ||
Domantas Simkus | Papa Souleymane N'Diaye | ||
Mouad El Fanis | Rodolfo Lippo | ||
Miguel Camilleri | Karim Sow | ||
Scott Camilleri | Sekou Fofana | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hamrun Spartans
Thành tích gần đây Lausanne
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 10 | ||
| 2 | 4 | 3 | 1 | 0 | 3 | 10 | ||
| 3 | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 9 | ||
| 4 | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | ||
| 5 | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | ||
| 6 | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | ||
| 7 | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | ||
| 8 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | ||
| 9 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | ||
| 10 | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 7 | ||
| 11 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | ||
| 12 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | ||
| 13 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | ||
| 14 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | ||
| 15 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | ||
| 16 | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | ||
| 17 | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | ||
| 18 | 4 | 2 | 0 | 2 | 2 | 6 | ||
| 19 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | ||
| 20 | 4 | 2 | 0 | 2 | -3 | 6 | ||
| 21 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | ||
| 22 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | ||
| 23 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | ||
| 24 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | ||
| 25 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | ||
| 26 | 4 | 1 | 1 | 2 | -6 | 4 | ||
| 27 | 4 | 1 | 0 | 3 | -1 | 3 | ||
| 28 | 4 | 1 | 0 | 3 | -2 | 3 | ||
| 29 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | ||
| 30 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | ||
| 31 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | ||
| 32 | 4 | 0 | 2 | 2 | -5 | 2 | ||
| 33 | 4 | 0 | 2 | 2 | -7 | 2 | ||
| 34 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | ||
| 35 | 4 | 0 | 1 | 3 | -6 | 1 | ||
| 36 | 4 | 0 | 0 | 4 | -10 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
