Thẻ vàng cho Victor Eriksson.
- Nahir Besara
15 - Warner Hahn
40 - Montader Madjed (Thay: Sebastian Tounekti)
61 - Jusef Erabi (Thay: Oscar Johansson Schellhas)
72 - Tesfaldet Tekie (Thay: Frank Junior Adjei)
72 - Frederik Winther (Thay: Shaquille Pinas)
86 - Adrian Lahdo (Thay: Paulos Abraham)
86 - Victor Eriksson
90+3'
- (Pen) Harun Ibrahim
12 - Harun Ibrahim
13 - Amin Boudri
14 - Ibrahim Diabate
64 - Edvin Becirovic (Thay: Joackim Aaberg)
65 - Filip Gustafsson (Thay: Robin Wendin Thomasson)
81 - Lucas Hedlund (Thay: Ibrahim Diabate)
81 - Edvin Becirovic (Kiến tạo: Amin Boudri)
88 - Gustav Lundgren
90
Thống kê trận đấu Hammarby IF vs GAIS
Diễn biến Hammarby IF vs GAIS
Tất cả (21)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Gustav Lundgren.
Amin Boudri đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Edvin Becirovic đã ghi bàn!
Paulos Abraham rời sân và được thay thế bởi Adrian Lahdo.
Shaquille Pinas rời sân và được thay thế bởi Frederik Winther.
Ibrahim Diabate rời sân và được thay thế bởi Lucas Hedlund.
Robin Wendin Thomasson rời sân và được thay thế bởi Filip Gustafsson.
Frank Junior Adjei rời sân và được thay thế bởi Tesfaldet Tekie.
Oscar Johansson Schellhas rời sân và được thay thế bởi Jusef Erabi.
Joackim Aaberg rời sân và được thay thế bởi Edvin Becirovic.
Thẻ vàng cho Ibrahim Diabate.
Sebastian Tounekti rời sân và được thay thế bởi Montader Madjed.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Warner Hahn.
V À A A O O O - Nahir Besara đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Amin Boudri.
Thẻ vàng cho Harun Ibrahim.
V À A A O O O - Harun Ibrahim từ GAIS thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Hammarby IF vs GAIS
Hammarby IF (4-3-3): Warner Hahn (1), Hampus Skoglund (2), Victor Eriksson (4), Pavle Vagic (6), Shaquille Pinas (19), Oscar Johansson (11), Markus Karlsson (8), Nahir Besara (20), Frank Junior Adjei (28), Paulos Abraham (7), Sebastian Tounekti (18)
GAIS (4-3-3): Mergim Krasniqi (1), August Nils Toma Wangberg (6), Robin Frej (12), Filip Beckman (24), Robin Wendin Thomasson (5), Harun Ibrahim (32), Joackim Aberg (7), Amin Boudri (10), Gustav Lundgren (9), Ibrahim Diabate (19), Rasmus Niklasson Petrovic (16)
Thay người | |||
61’ | Sebastian Tounekti Montader Madjed | 65’ | Joackim Aaberg Edvin Becirovic |
72’ | Frank Junior Adjei Tesfaldet Tekie | 81’ | Robin Wendin Thomasson Filip Gustafsson |
72’ | Oscar Johansson Schellhas Jusef Erabi | 81’ | Ibrahim Diabate Lucas Hedlund |
86’ | Shaquille Pinas Frederik Winther | ||
86’ | Paulos Abraham Adrian Lahdo |
Cầu thủ dự bị | |||
Felix Jakobsson | Kees Sims | ||
Frederik Winther | Matteo de Brienne | ||
Tesfaldet Tekie | Oskar Ågren | ||
Jusef Erabi | Edvin Becirovic | ||
Adrian Lahdo | Filip Gustafsson | ||
Ibrahima Fofana | Robert Frosti Thorkelsson | ||
Simon Strand | Jonas Lindberg | ||
Montader Madjed | Lucas Hedlund | ||
Moise Kabore | Simon Sjoholm |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hammarby IF
Thành tích gần đây GAIS
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 21 | 15 | 5 | 1 | 25 | 50 | T T T H T | |
2 | 21 | 13 | 3 | 5 | 17 | 42 | T T T B B | |
3 | 21 | 10 | 7 | 4 | 16 | 37 | T T B T H | |
4 | 21 | 10 | 7 | 4 | 8 | 37 | B H H B T | |
5 | 21 | 11 | 3 | 7 | 8 | 36 | T T H B B | |
6 | 21 | 9 | 8 | 4 | 12 | 35 | T H B T B | |
7 | 21 | 11 | 2 | 8 | 3 | 35 | B T T T H | |
8 | 21 | 8 | 7 | 6 | 4 | 31 | T H H H T | |
9 | 21 | 7 | 5 | 9 | -5 | 26 | B B H B T | |
10 | 21 | 7 | 4 | 10 | -6 | 25 | H B B T T | |
11 | 21 | 7 | 2 | 12 | -3 | 23 | B T H B B | |
12 | 21 | 6 | 5 | 10 | -3 | 23 | B H T T T | |
13 | 21 | 6 | 3 | 12 | -24 | 21 | B H B B T | |
14 | 21 | 4 | 6 | 11 | -10 | 18 | H H H T B | |
15 | 21 | 4 | 3 | 14 | -23 | 15 | H B H B B | |
16 | 21 | 2 | 6 | 13 | -19 | 12 | B H H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại