Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Frank Junior Adjei 3 | |
Frank Junior Adjei (Kiến tạo: Adrian Lahdo) 17 | |
Johan Larsson 40 | |
Simon Eriksson (Thay: Isak Pettersson) 45 | |
Paulos Abraham (Kiến tạo: Montader Madjed) 49 | |
Paulos Abraham (Kiến tạo: Nahir Besara) 49 | |
Paulos Abraham (Kiến tạo: Nahir Besara) 61 | |
Frederik Ihler (Thay: Johan Larsson) 62 | |
Arber Zeneli (Thay: Taylor Silverholt) 62 | |
Simon Olsson 64 | |
Elohim Kabore (Thay: Paulos Abraham) 66 | |
Ibrahima Fofana (Thay: Montader Madjed) 66 | |
Leo Oestman (Thay: Per Frick) 76 | |
Wilson Lindberg Uhrstroem (Thay: Adrian Lahdo) 76 | |
Noah Persson (Thay: Obilor Denzel Okeke) 76 | |
Simon Strand (Thay: Hampus Skoglund) 76 | |
Nikola Vasic (Thay: Frank Junior Adjei) 86 | |
Jens Jakob Thomasen (Thay: Julius Magnusson) 88 | |
Gottfrid Rapp (Thay: Simon Olsson) 88 |
Thống kê trận đấu Hammarby IF vs Elfsborg


Diễn biến Hammarby IF vs Elfsborg
Simon Olsson rời sân và được thay thế bởi Gottfrid Rapp.
Julius Magnusson rời sân và được thay thế bởi Jens Jakob Thomasen.
Frank Junior Adjei rời sân và được thay thế bởi Nikola Vasic.
Hampus Skoglund rời sân và được thay thế bởi Simon Strand.
Obilor Denzel Okeke rời sân và được thay thế bởi Noah Persson.
Adrian Lahdo rời sân và được thay thế bởi Wilson Lindberg Uhrstroem.
Per Frick rời sân và được thay thế bởi Leo Oestman.
Montader Madjed rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Fofana.
Paulos Abraham rời sân và được thay thế bởi Elohim Kabore.
Thẻ vàng cho Simon Olsson.
Taylor Silverholt rời sân và được thay thế bởi Arber Zeneli.
Johan Larsson rời sân và được thay thế bởi Frederik Ihler.
Nahir Besara đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Paulos Abraham ghi bàn!
Montader Madjed đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Paulos Abraham ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Isak Pettersson rời sân và được thay thế bởi Simon Eriksson.
Thẻ vàng cho Johan Larsson.
Đội hình xuất phát Hammarby IF vs Elfsborg
Hammarby IF (4-3-3): Felix Jakobsson (27), Hampus Skoglund (2), Markus Karlsson (8), Victor Eriksson (4), Frederik Winther (3), Nahir Besara (20), Frank Junior Adjei (28), Adrian Lahdo (15), Montader Madjed (26), Paulos Abraham (7), Obilor Denzel Okeke (23)
Elfsborg (4-4-2): Isak Pettersson (31), Johan Larsson (13), Rasmus Wikström (6), Ibrahim Buhari (29), Niklas Hult (23), Simon Hedlund (15), Julius Magnusson (18), Besfort Zeneli (27), Simon Olsson (10), Taylor Silverholt (11), Per Frick (17)


| Thay người | |||
| 66’ | Montader Madjed Ibrahima Fofana | 45’ | Isak Pettersson Simon Eriksson |
| 66’ | Paulos Abraham Moise Kabore | 62’ | Taylor Silverholt Arbër Zeneli |
| 76’ | Obilor Denzel Okeke Noah Persson | 62’ | Johan Larsson Frederik Ihler |
| 76’ | Hampus Skoglund Simon Strand | 76’ | Per Frick Leo Hakan Ostman |
| 76’ | Adrian Lahdo Wilson Lindberg Uhrstrom | 88’ | Julius Magnusson Jens Jakob Thomasen |
| 86’ | Frank Junior Adjei Nikola Vasic | 88’ | Simon Olsson Gottfrid Rapp |
| Cầu thủ dự bị | |||
Warner Hahn | Simon Eriksson | ||
Tesfaldet Tekie | Daniel Granli | ||
Oscar Johansson | Jens Jakob Thomasen | ||
Noah Persson | Arbër Zeneli | ||
Ibrahima Fofana | Gottfrid Rapp | ||
Nikola Vasic | Leo Hakan Ostman | ||
Simon Strand | Frederik Ihler | ||
Moise Kabore | Ari Sigurpalsson | ||
Wilson Lindberg Uhrstrom | Frode Aronsson | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hammarby IF
Thành tích gần đây Elfsborg
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 23 | 6 | 1 | 39 | 75 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 19 | 5 | 6 | 31 | 62 | T T T H T | |
| 3 | 30 | 14 | 10 | 6 | 15 | 52 | T T T H B | |
| 4 | 30 | 16 | 3 | 11 | 8 | 51 | B B T H T | |
| 5 | 30 | 13 | 10 | 7 | 20 | 49 | H B T H T | |
| 6 | 30 | 13 | 10 | 7 | 13 | 49 | B T B H T | |
| 7 | 30 | 13 | 9 | 8 | 7 | 48 | B B H T B | |
| 8 | 30 | 12 | 4 | 14 | -6 | 40 | B T B B B | |
| 9 | 30 | 11 | 6 | 13 | 2 | 39 | T H T T T | |
| 10 | 30 | 9 | 8 | 13 | -8 | 35 | T H H H B | |
| 11 | 30 | 10 | 5 | 15 | -26 | 35 | B T B H T | |
| 12 | 30 | 9 | 4 | 17 | -7 | 31 | B H B H B | |
| 13 | 30 | 8 | 6 | 16 | -19 | 30 | H B T H T | |
| 14 | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | B B B B B | |
| 15 | 30 | 6 | 8 | 16 | -19 | 26 | T B B H B | |
| 16 | 30 | 3 | 7 | 20 | -33 | 16 | T H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch