Chủ Nhật, 30/11/2025
Frank Junior Adjei
3
Frank Junior Adjei (Kiến tạo: Adrian Lahdo)
17
Johan Larsson
40
Simon Eriksson (Thay: Isak Pettersson)
45
Paulos Abraham (Kiến tạo: Montader Madjed)
49
Paulos Abraham (Kiến tạo: Nahir Besara)
49
Paulos Abraham (Kiến tạo: Nahir Besara)
61
Frederik Ihler (Thay: Johan Larsson)
62
Arber Zeneli (Thay: Taylor Silverholt)
62
Simon Olsson
64
Elohim Kabore (Thay: Paulos Abraham)
66
Ibrahima Fofana (Thay: Montader Madjed)
66
Leo Oestman (Thay: Per Frick)
76
Wilson Lindberg Uhrstroem (Thay: Adrian Lahdo)
76
Noah Persson (Thay: Obilor Denzel Okeke)
76
Simon Strand (Thay: Hampus Skoglund)
76
Nikola Vasic (Thay: Frank Junior Adjei)
86
Jens Jakob Thomasen (Thay: Julius Magnusson)
88
Gottfrid Rapp (Thay: Simon Olsson)
88

Thống kê trận đấu Hammarby IF vs Elfsborg

số liệu thống kê
Hammarby IF
Hammarby IF
Elfsborg
Elfsborg
58 Kiểm soát bóng 42
9 Phạm lỗi 17
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
1 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hammarby IF vs Elfsborg

Tất cả (26)
90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

88'

Simon Olsson rời sân và được thay thế bởi Gottfrid Rapp.

88'

Julius Magnusson rời sân và được thay thế bởi Jens Jakob Thomasen.

86'

Frank Junior Adjei rời sân và được thay thế bởi Nikola Vasic.

76'

Hampus Skoglund rời sân và được thay thế bởi Simon Strand.

76'

Obilor Denzel Okeke rời sân và được thay thế bởi Noah Persson.

76'

Adrian Lahdo rời sân và được thay thế bởi Wilson Lindberg Uhrstroem.

76'

Per Frick rời sân và được thay thế bởi Leo Oestman.

66'

Montader Madjed rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Fofana.

66'

Paulos Abraham rời sân và được thay thế bởi Elohim Kabore.

64' Thẻ vàng cho Simon Olsson.

Thẻ vàng cho Simon Olsson.

62'

Taylor Silverholt rời sân và được thay thế bởi Arber Zeneli.

62'

Johan Larsson rời sân và được thay thế bởi Frederik Ihler.

49'

Nahir Besara đã kiến tạo cho bàn thắng.

49' V À A A O O O - Paulos Abraham ghi bàn!

V À A A O O O - Paulos Abraham ghi bàn!

46'

Montader Madjed đã kiến tạo cho bàn thắng.

46' V À A A O O O - Paulos Abraham ghi bàn!

V À A A O O O - Paulos Abraham ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+10'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+6'

Isak Pettersson rời sân và được thay thế bởi Simon Eriksson.

40' Thẻ vàng cho Johan Larsson.

Thẻ vàng cho Johan Larsson.

Đội hình xuất phát Hammarby IF vs Elfsborg

Hammarby IF (4-3-3): Felix Jakobsson (27), Hampus Skoglund (2), Markus Karlsson (8), Victor Eriksson (4), Frederik Winther (3), Nahir Besara (20), Frank Junior Adjei (28), Adrian Lahdo (15), Montader Madjed (26), Paulos Abraham (7), Obilor Denzel Okeke (23)

Elfsborg (4-4-2): Isak Pettersson (31), Johan Larsson (13), Rasmus Wikström (6), Ibrahim Buhari (29), Niklas Hult (23), Simon Hedlund (15), Julius Magnusson (18), Besfort Zeneli (27), Simon Olsson (10), Taylor Silverholt (11), Per Frick (17)

Hammarby IF
Hammarby IF
4-3-3
27
Felix Jakobsson
2
Hampus Skoglund
8
Markus Karlsson
4
Victor Eriksson
3
Frederik Winther
20
Nahir Besara
28
Frank Junior Adjei
15
Adrian Lahdo
26
Montader Madjed
7
Paulos Abraham
23
Obilor Denzel Okeke
17
Per Frick
11
Taylor Silverholt
10
Simon Olsson
27
Besfort Zeneli
18
Julius Magnusson
15
Simon Hedlund
23
Niklas Hult
29
Ibrahim Buhari
6
Rasmus Wikström
13
Johan Larsson
31
Isak Pettersson
Elfsborg
Elfsborg
4-4-2
Thay người
66’
Montader Madjed
Ibrahima Fofana
45’
Isak Pettersson
Simon Eriksson
66’
Paulos Abraham
Moise Kabore
62’
Taylor Silverholt
Arbër Zeneli
76’
Obilor Denzel Okeke
Noah Persson
62’
Johan Larsson
Frederik Ihler
76’
Hampus Skoglund
Simon Strand
76’
Per Frick
Leo Hakan Ostman
76’
Adrian Lahdo
Wilson Lindberg Uhrstrom
88’
Julius Magnusson
Jens Jakob Thomasen
86’
Frank Junior Adjei
Nikola Vasic
88’
Simon Olsson
Gottfrid Rapp
Cầu thủ dự bị
Warner Hahn
Simon Eriksson
Tesfaldet Tekie
Daniel Granli
Oscar Johansson
Jens Jakob Thomasen
Noah Persson
Arbër Zeneli
Ibrahima Fofana
Gottfrid Rapp
Nikola Vasic
Leo Hakan Ostman
Simon Strand
Frederik Ihler
Moise Kabore
Ari Sigurpalsson
Wilson Lindberg Uhrstrom
Frode Aronsson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
15/08 - 2021
22/08 - 2021
17/07 - 2022
23/10 - 2022
04/07 - 2023
13/08 - 2023
16/04 - 2024
22/09 - 2024
31/05 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Hammarby IF

VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
04/11 - 2025
28/10 - 2025
19/10 - 2025
H1: 1-0
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
Giao hữu
04/09 - 2025
VĐQG Thụy Điển
31/08 - 2025

Thành tích gần đây Elfsborg

VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
02/11 - 2025
H1: 0-1
26/10 - 2025
H1: 2-0
19/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025
H1: 1-0
14/09 - 2025
30/08 - 2025
24/08 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MjaellbyMjaellby3023613975T T T T T
2Hammarby IFHammarby IF3019563162T T T H T
3GAISGAIS30141061552T T T H B
4IFK GothenburgIFK Gothenburg3016311851B B T H T
5DjurgaardenDjurgaarden30131072049H B T H T
6Malmo FFMalmo FF30131071349B T B H T
7AIKAIK301398748B B H T B
8ElfsborgElfsborg3012414-640B T B B B
9SiriusSirius3011613239T H T T T
10BK HaeckenBK Haecken309813-835T H H H B
11Halmstads BKHalmstads BK3010515-2635B T B H T
12BrommapojkarnaBrommapojkarna309417-731B H B H B
13DegerforsDegerfors308616-1930H B T H T
14IFK NorrkoepingIFK Norrkoeping308517-1729B B B B B
15Oesters IFOesters IF306816-1926T B B H B
16VaernamoVaernamo303720-3316T H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow