Sarpsborg được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

Diễn biến HamKam vs Sarpsborg 08
Bóng đi ra ngoài sân và HamKam được hưởng một quả phát bóng lên.
Sarpsborg tấn công mạnh mẽ tại Briskeby nhưng cú đánh đầu của Magnar Odegaard không trúng đích.
Sarpsborg được Marius Waskaas Lien trao cho một quả phạt góc.
Marius Waskaas Lien trao cho đội khách một quả ném biên.
Ném biên cho Sarpsborg gần khu vực cấm địa.
Bóng an toàn khi Sarpsborg được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
HamKam được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Ở Hamar, đội khách được hưởng quả đá phạt.
Marius Waskaas Lien thổi phạt việt vị Tore Andre Soras của HamKam.
Vidar Jonsson có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho HamKam.
Sarpsborg có một quả phát bóng lên.
Sarpsborg cần cẩn trọng. HamKam có một quả ném biên tấn công.
Phạt góc cho HamKam.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của HamKam.
Daniel Seland Karlsbakk (Sarpsborg) giành bóng trên không nhưng đánh đầu ra ngoài.
Ném biên cho HamKam.
Đội khách ở Hamar được hưởng một quả phát bóng lên.
Gustav Granath của HamKam bỏ lỡ với một cú sút về phía khung thành.
HamKam được Marius Waskaas Lien cho hưởng một quả phạt góc.
Anton Ekeroth của HamKam tiến về phía khung thành tại Briskeby. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Marius Waskaas Lien cho đội khách hưởng một quả ném biên.
Marius Waskaas Lien ra hiệu cho Sarpsborg được hưởng một quả ném biên, gần khu vực của HamKam.
Sondre Sorli của Sarpsborg tung cú sút về phía khung thành tại Briskeby. Nhưng nỗ lực không thành công.
HamKam có một quả ném biên nguy hiểm.
HamKam được hưởng một quả ném biên ở phần sân cao tại Hamar.
HamKam được Marius Waskaas Lien cho hưởng một quả phạt góc.
Đá phạt cho HamKam.
Phát bóng lên cho Sarpsborg tại Briskeby.
Marius Waskaas Lien ra hiệu cho một quả ném biên của HamKam ở phần sân của Sarpsborg.
Ném biên cho HamKam ở phần sân của họ.
Marius Waskaas Lien trao cho Sarpsborg một quả phát bóng lên.
Phạt góc cho HamKam.
Marius Waskaas Lien cho HamKam hưởng một quả đá phạt.
Sarpsborg cần phải cảnh giác khi họ phải phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ HamKam.
Marius Waskaas Lien cho HamKam hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Sarpsborg được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của HamKam.
HamKam được hưởng quả ném biên tại Briskeby.
Đội hình xuất phát HamKam vs Sarpsborg 08
HamKam (3-5-2): Marcus Sandberg (12), Gustav Granath (2), Fredrik Sjolstad (23), Ethan Amundsen-Day (3), Vidar Ari Jónsson (7), Tore André Sørås (11), Luc Mares (14), Aksel Baran Potur (17), Anton Ekeroth (5), Kristian Stromland Lien (19), Moses Mawa (10)
Sarpsborg 08 (4-2-3-1): Mamour Ndiaye (1), Menno Koch (2), Magnar Odegaard (5), Bjorn Utvik (13), Peter Reinhardsen (20), Sander Johan Christiansen (8), Victor Emanuel Halvorsen (22), Sondre Sorli (28), Jo Inge Berget (14), Daniel Job (26), Daniel Karlsbakk (11)


Cầu thủ dự bị | |||
Alexander Nilsson | Alagie Sanyang | ||
Halvor Rodolen Opsahl | Heine Gikling Bruseth | ||
Henrik Udahl | Havar Grontvedt Jensen | ||
Gard Simenstad | Harald Tangen | ||
Eron Gojani | Michael Opoku | ||
Snorre Strand Nilsen | Sveinn Aron Gudjohnsen | ||
Mats Pedersen | Anders Hiim | ||
Mads Orrhaug Larsen | Eirik Wichne | ||
Peter Sunday | Mathias Svenningsen-Gronn |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây HamKam
Thành tích gần đây Sarpsborg 08
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 20 | 13 | 4 | 3 | 32 | 43 | T T T H T |
2 | ![]() | 20 | 13 | 4 | 3 | 21 | 43 | T B B T T |
3 | ![]() | 19 | 11 | 4 | 4 | 7 | 37 | T B T T H |
4 | ![]() | 20 | 11 | 3 | 6 | 4 | 36 | B H H B B |
5 | ![]() | 19 | 8 | 7 | 4 | 3 | 31 | B T H T B |
6 | ![]() | 20 | 9 | 3 | 8 | 2 | 30 | B T T T T |
7 | ![]() | 19 | 9 | 2 | 8 | 9 | 29 | T T B B H |
8 | ![]() | 20 | 7 | 6 | 7 | 8 | 27 | T T H H H |
9 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | 4 | 27 | T T T H T |
10 | ![]() | 19 | 7 | 6 | 6 | 3 | 27 | T B H T H |
11 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -12 | 24 | B B H T H |
12 | ![]() | 20 | 5 | 8 | 7 | -1 | 23 | B B B B B |
13 | ![]() | 20 | 5 | 7 | 8 | -10 | 22 | T B B T H |
14 | ![]() | 20 | 5 | 5 | 10 | -10 | 20 | B H B H B |
15 | ![]() | 19 | 3 | 1 | 15 | -21 | 10 | B B T B H |
16 | ![]() | 20 | 1 | 3 | 16 | -39 | 6 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại