Thứ Bảy, 30/08/2025
Anton Ekeroth
7
Sanel Bojadzic (Thay: Mats Selmer Thornes)
46
(Pen) Luc Mares
61
Henrik Udahl (Thay: Kristian Lien)
62
Kristian Skurve Haaland (Thay: Alfred Scriven)
74
Nicklas Strunck
75
Gard Simenstad (Thay: Tore Andre Soeraas)
76
Lars Erik Soedal
84
Patrick Andre Wik (Thay: Jacob Haahr)
85
Jesper Gregersen (Thay: Dadi Dodou Gaye)
85
Ethan Amundsen-Day (Thay: Fredrik Sjoelstad)
90
Moses Mawa
90+2'
Sanel Bojadzic
90+4'

Thống kê trận đấu HamKam vs Bryne

số liệu thống kê
HamKam
HamKam
Bryne
Bryne
49 Kiểm soát bóng 51
13 Phạm lỗi 22
21 Ném biên 13
3 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 1
1 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
2 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến HamKam vs Bryne

Tất cả (100)
90+4'

Ném biên cho Bryne FK.

90+4'

Ethan Amundsen Day thay thế Fredrik Sjolstad cho HamKam tại Briskeby.

90+4' Sanel Bojadzic (Bryne FK) nhận thẻ vàng.

Sanel Bojadzic (Bryne FK) nhận thẻ vàng.

90+3'

Marius Hansen Grotta ra hiệu cho một quả đá phạt cho HamKam ở phần sân nhà.

90+3'

Đá phạt cho Bryne FK ở phần sân nhà.

90+2' Tại Briskeby, Moses Mawa đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Tại Briskeby, Moses Mawa đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

90+2'

Marius Hansen Grotta trao cho Bryne FK một quả phát bóng lên.

90+1'

Liệu HamKam có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Bryne FK không?

90'

Liệu Bryne FK có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của HamKam không?

90'

Ném biên cho Bryne FK ở phần sân nhà.

89'

Ném biên cho HamKam ở phần sân của Bryne FK.

88'

Marius Hansen Grotta chỉ định một quả đá phạt cho HamKam ở phần sân nhà.

85'

Bryne FK được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

85'

Bryne FK thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Patrick Andre Wik thay thế Jacob Haahr.

85'

Jesper Gregersen vào sân thay cho Dadi Gaye của Bryne FK.

84' Lars Erik Sodal (Bryne FK) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Lars Erik Sodal (Bryne FK) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

84'

Cú đá phạt cho HamKam ở phần sân của Bryne FK.

83'

Tại Hamar, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

82'

HamKam có một cú phát bóng lên.

82'

Cú đá phạt cho Bryne FK ở phần sân nhà.

82'

Cú đá phạt cho HamKam.

Đội hình xuất phát HamKam vs Bryne

HamKam (3-5-2): Marcus Sandberg (12), Gustav Granath (2), Fredrik Sjolstad (23), Luc Mares (14), Vidar Ari Jónsson (7), Tore André Sørås (11), Alwande Roaldsoy (6), Aksel Baran Potur (17), Anton Ekeroth (5), Moses Mawa (10), Kristian Stromland Lien (19)

Bryne (5-4-1): Jan De Boer (12), Eirik Franke Saunes (14), Axel Kryger (26), Jacob Haahr (5), Jens Berland Husebo (24), Dadi Gaye (16), Alfred Scriven (11), Lars Erik Sodal (8), Nicklas Strunck Jakobsen (19), Mats Selmer Thornes (7), Duarte Miguel Ramos Moreira (18)

HamKam
HamKam
3-5-2
12
Marcus Sandberg
2
Gustav Granath
23
Fredrik Sjolstad
14
Luc Mares
7
Vidar Ari Jónsson
11
Tore André Sørås
6
Alwande Roaldsoy
17
Aksel Baran Potur
5
Anton Ekeroth
10
Moses Mawa
19
Kristian Stromland Lien
18
Duarte Miguel Ramos Moreira
7
Mats Selmer Thornes
19
Nicklas Strunck Jakobsen
8
Lars Erik Sodal
11
Alfred Scriven
16
Dadi Gaye
24
Jens Berland Husebo
5
Jacob Haahr
26
Axel Kryger
14
Eirik Franke Saunes
12
Jan De Boer
Bryne
Bryne
5-4-1
Thay người
62’
Kristian Lien
Henrik Udahl
46’
Mats Selmer Thornes
Sanel Bojadzic
76’
Tore Andre Soeraas
Gard Simenstad
74’
Alfred Scriven
Kristian Skurve Haland
90’
Fredrik Sjoelstad
Ethan Amundsen-Day
85’
Dadi Dodou Gaye
Jesper Gregersen
85’
Jacob Haahr
Patrick Andre Wik
Cầu thủ dự bị
Sander Kaldråstøyl Østraat
Jesper Gregersen
Ethan Amundsen-Day
Anton Cajtoft
Henrik Udahl
Patrick Andre Wik
Gard Simenstad
Christian Landu Landu
Snorre Strand Nilsen
Sanel Bojadzic
Mats Pedersen
Robert Undheim
Mads Orrhaug Larsen
Kristian Skurve Haland
Alan Cocoyo Cole
Markus Oesterud

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
14/02 - 2025
H1: 2-1
VĐQG Na Uy
29/06 - 2025
H1: 0-1
17/08 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây HamKam

VĐQG Na Uy
23/08 - 2025
17/08 - 2025
H1: 0-0
09/08 - 2025
H1: 1-0
03/08 - 2025
26/07 - 2025
21/07 - 2025
13/07 - 2025
05/07 - 2025
H1: 1-0
29/06 - 2025
H1: 0-1
22/06 - 2025
H1: 0-2

Thành tích gần đây Bryne

VĐQG Na Uy
24/08 - 2025
17/08 - 2025
H1: 0-0
10/08 - 2025
H1: 0-0
03/08 - 2025
H1: 0-0
27/07 - 2025
H1: 0-1
20/07 - 2025
H1: 1-0
13/07 - 2025
06/07 - 2025
H1: 0-0
29/06 - 2025
H1: 0-1
22/06 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bodoe/GlimtBodoe/Glimt1913333242T T T H T
2VikingViking1913332142T B B T T
3BrannBrann181134736H T B T T
4TromsoeTromsoe191036333B H H B B
5RosenborgRosenborg18864330B T H T B
6SandefjordSandefjord18918928T T B B H
7KFUM OsloKFUM Oslo19766927T T H H H
8MoldeMolde19838427T T T H T
9VaalerengaVaalerenga19838127T B T T T
10FredrikstadFredrikstad18756326T B H T H
11Kristiansund BKKristiansund BK19658-1223H B B H T
12Sarpsborg 08Sarpsborg 0819577-122B B B B B
13HamKamHamKam19568-1021T B B T H
14BryneBryne19559-920B B H B H
15StroemsgodsetStroemsgodset193115-2110B B T B H
16FK HaugesundFK Haugesund191216-395B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow