Ném biên cho Bryne FK.
- Anton Ekeroth
7 - (Pen) Luc Mares
61 - Henrik Udahl (Thay: Kristian Lien)
62 - Gard Simenstad (Thay: Tore Andre Soeraas)
76 - Ethan Amundsen-Day (Thay: Fredrik Sjoelstad)
90 - Moses Mawa
90+2'
- Sanel Bojadzic (Thay: Mats Selmer Thornes)
46 - Kristian Skurve Haaland (Thay: Alfred Scriven)
74 - Nicklas Strunck
75 - Lars Erik Soedal
84 - Patrick Andre Wik (Thay: Jacob Haahr)
85 - Jesper Gregersen (Thay: Dadi Dodou Gaye)
85 - Sanel Bojadzic
90+4'
Thống kê trận đấu HamKam vs Bryne
Diễn biến HamKam vs Bryne
Tất cả (100)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Ethan Amundsen Day thay thế Fredrik Sjolstad cho HamKam tại Briskeby.
Sanel Bojadzic (Bryne FK) nhận thẻ vàng.
Marius Hansen Grotta ra hiệu cho một quả đá phạt cho HamKam ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Bryne FK ở phần sân nhà.
Tại Briskeby, Moses Mawa đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.
Marius Hansen Grotta trao cho Bryne FK một quả phát bóng lên.
Liệu HamKam có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Bryne FK không?
Liệu Bryne FK có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của HamKam không?
Ném biên cho Bryne FK ở phần sân nhà.
Ném biên cho HamKam ở phần sân của Bryne FK.
Marius Hansen Grotta chỉ định một quả đá phạt cho HamKam ở phần sân nhà.
Bryne FK được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bryne FK thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Patrick Andre Wik thay thế Jacob Haahr.
Jesper Gregersen vào sân thay cho Dadi Gaye của Bryne FK.
Lars Erik Sodal (Bryne FK) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Cú đá phạt cho HamKam ở phần sân của Bryne FK.
Tại Hamar, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
HamKam có một cú phát bóng lên.
Cú đá phạt cho Bryne FK ở phần sân nhà.
Cú đá phạt cho HamKam.
Cú đá phạt cho HamKam ở phần sân nhà.
Bryne FK được hưởng quả phạt góc.
Ném biên cho Bryne FK tại Briskeby.
Marius Hansen Grotta trao cho Bryne FK một quả phát bóng lên.
Alwande Roaldsoy của HamKam tung cú sút nhưng không trúng đích.
Marius Hansen Grotta ra hiệu cho một quả ném biên cho HamKam ở phần sân của Bryne FK.
Marius Hansen Grotta ra hiệu cho một quả đá phạt cho Bryne FK ở phần sân nhà.
Đá phạt cho HamKam ở phần sân của Bryne FK.
Gard Simenstad vào sân thay cho Tore Andre Soras của HamKam.
HamKam được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Anton Ekeroth của HamKam tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.
Nicklas Strunck Jakobsen (Bryne FK) đã nhận thẻ vàng từ Marius Hansen Grotta.
Tình hình đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho HamKam gần khu vực cấm địa.
Đội khách thay Alfred Scriven bằng Kristian Skurve Haland.
HamKam được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Marius Hansen Grotta trao cho đội khách một quả ném biên.
Bryne FK được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Bryne FK tại Briskeby.
Đá phạt cho Bryne FK ở phần sân nhà.
Marius Hansen Grotta ra hiệu cho một quả đá phạt cho HamKam.
Marius Hansen Grotta ra hiệu cho một quả đá phạt cho HamKam ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Bryne FK.
HamKam tiến lên với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.
HamKam thực hiện quả ném biên ở phần sân của Bryne FK.
Quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Henrik Udahl vào sân thay cho Kristian Stromland Lien của đội chủ nhà.
Luc Mares thực hiện thành công quả phạt đền để đưa HamKam dẫn trước 1-0.
Đá phạt ở vị trí tốt cho HamKam!
Đá phạt cho Bryne FK ở phần sân nhà.
Bryne FK cần phải cẩn thận. HamKam có một quả ném biên tấn công.
HamKam được hưởng một quả phạt góc do Marius Hansen Grotta trao.
Marius Hansen Grotta báo hiệu một quả đá phạt cho HamKam ở phần sân nhà.
Đội chủ nhà ở Hamar được hưởng một quả phát bóng lên.
Nicklas Strunck Jakobsen của Bryne FK bỏ lỡ một cơ hội ghi bàn.
Ở Hamar, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Bryne FK.
HamKam được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Marius Hansen Grotta ra hiệu cho một quả đá phạt cho Bryne FK ở phần sân nhà.
HamKam được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bryne FK thực hiện sự thay đổi người đầu tiên với Sanel Bojadzic thay cho Mats Selmer Thornes.
Marius Hansen Grotta ra hiệu cho một quả ném biên của Bryne FK ở phần sân của HamKam.
Tại Hamar, HamKam tiến lên qua Moses Mawa. Cú sút của anh ấy trúng đích nhưng đã bị cản phá.
Bryne FK được hưởng quả đá phạt ở phần sân của HamKam.
Đá phạt cho HamKam ở phần sân nhà.
Bryne FK được hưởng quả phạt góc do Marius Hansen Grotta trao.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Hamar.
Moses Mawa (HamKam) là người chạm bóng đầu tiên nhưng cú đánh đầu của anh không trúng đích.
HamKam thực hiện quả ném biên ở phần sân của Bryne FK.
Ném biên cho HamKam gần khu vực cấm địa.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Bryne FK.
Marius Hansen Grotta ra hiệu cho một quả ném biên cho HamKam, gần khu vực của Bryne FK.
Alfred Scriven của Bryne FK lao về phía khung thành tại Briskeby. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Bóng an toàn khi Bryne FK được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Liệu HamKam có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên ở phần sân của Bryne FK không?
Ném biên cho Bryne FK ở phần sân nhà.
HamKam bị bắt việt vị.
Ở Hamar, một quả đá phạt đã được trao cho đội chủ nhà.
Ném biên cho HamKam ở phần sân của Bryne FK.
Phát bóng lên cho Bryne FK tại Briskeby.
HamKam được trao quả ném biên ở phần sân nhà.
Ném biên cho HamKam tại Briskeby.
Bóng an toàn khi HamKam được trao quả ném biên ở phần sân nhà.
Marius Hansen Grotta trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
HamKam bị thổi phạt việt vị.
Phạt góc cho HamKam.
HamKam có một quả ném biên nguy hiểm.
HamKam được hưởng một quả phạt góc do Marius Hansen Grotta trao.
Marius Hansen Grotta thổi phạt cho HamKam ở phần sân nhà.
Bryne FK có một quả phát bóng lên.
Đá phạt cho Bryne FK.
Marius Hansen Grotta trao cho Bryne FK một quả phát bóng lên.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
HamKam được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ném biên cho HamKam.
Anton Ekeroth (HamKam) đã bị phạt thẻ và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Marius Hansen Grotta ra hiệu cho một quả đá phạt cho Bryne FK.
Đá phạt cho Bryne FK ở phần sân nhà.
HamKam được hưởng quả phạt góc.
Tiếng còi của trọng tài báo hiệu kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát HamKam vs Bryne
HamKam (3-5-2): Marcus Sandberg (12), Gustav Granath (2), Fredrik Sjolstad (23), Luc Mares (14), Vidar Ari Jónsson (7), Tore André Sørås (11), Alwande Roaldsoy (6), Aksel Baran Potur (17), Anton Ekeroth (5), Moses Mawa (10), Kristian Stromland Lien (19)
Bryne (5-4-1): Jan De Boer (12), Eirik Franke Saunes (14), Axel Kryger (26), Jacob Haahr (5), Jens Berland Husebo (24), Dadi Gaye (16), Alfred Scriven (11), Lars Erik Sodal (8), Nicklas Strunck Jakobsen (19), Mats Selmer Thornes (7), Duarte Miguel Ramos Moreira (18)
Thay người | |||
62’ | Kristian Lien Henrik Udahl | 46’ | Mats Selmer Thornes Sanel Bojadzic |
76’ | Tore Andre Soeraas Gard Simenstad | 74’ | Alfred Scriven Kristian Skurve Haland |
90’ | Fredrik Sjoelstad Ethan Amundsen-Day | 85’ | Dadi Dodou Gaye Jesper Gregersen |
85’ | Jacob Haahr Patrick Andre Wik |
Cầu thủ dự bị | |||
Sander Kaldråstøyl Østraat | Jesper Gregersen | ||
Ethan Amundsen-Day | Anton Cajtoft | ||
Henrik Udahl | Patrick Andre Wik | ||
Gard Simenstad | Christian Landu Landu | ||
Snorre Strand Nilsen | Sanel Bojadzic | ||
Mats Pedersen | Robert Undheim | ||
Mads Orrhaug Larsen | Kristian Skurve Haland | ||
Alan Cocoyo Cole | |||
Markus Oesterud |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây HamKam
Thành tích gần đây Bryne
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 19 | 13 | 3 | 3 | 32 | 42 | T T T H T | |
2 | 19 | 13 | 3 | 3 | 21 | 42 | T B B T T | |
3 | 18 | 11 | 3 | 4 | 7 | 36 | H T B T T | |
4 | 19 | 10 | 3 | 6 | 3 | 33 | B H H B B | |
5 | | 18 | 8 | 6 | 4 | 3 | 30 | B T H T B |
6 | 18 | 9 | 1 | 8 | 9 | 28 | T T B B H | |
7 | 19 | 7 | 6 | 6 | 9 | 27 | T T H H H | |
8 | 19 | 8 | 3 | 8 | 4 | 27 | T T T H T | |
9 | 19 | 8 | 3 | 8 | 1 | 27 | T B T T T | |
10 | 18 | 7 | 5 | 6 | 3 | 26 | T B H T H | |
11 | 19 | 6 | 5 | 8 | -12 | 23 | H B B H T | |
12 | 19 | 5 | 7 | 7 | -1 | 22 | B B B B B | |
13 | 19 | 5 | 6 | 8 | -10 | 21 | T B B T H | |
14 | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B B H B H | |
15 | 19 | 3 | 1 | 15 | -21 | 10 | B B T B H | |
16 | 19 | 1 | 2 | 16 | -39 | 5 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại