Thứ Ba, 03/03/2026
(Pen) Leopold Querfeld
28
Ransford Koenigsdoerffer (Kiến tạo: Robert Glatzel)
35
Nicolas Capaldo (Kiến tạo: Bakery Jatta)
45+2'
Luka Vuskovic
50
Tim Skarke (Thay: Woo-Yeong Jeong)
61
Livan Burcu (Thay: Ilyas Ansah)
61
Nicolas Capaldo
64
Yussuf Poulsen (Thay: Robert Glatzel)
72
Jean-Luc Dompe (Thay: Philip Otele)
72
Giorgi Gocholeishvili (Thay: Bakery Jatta)
74
Alex Kral (Thay: Rani Khedira)
75
Ransford Koenigsdoerffer (Kiến tạo: Giorgi Gocholeishvili)
82
Andras Schafer (Thay: Aljoscha Kemlein)
83
Oliver Burke (Thay: Stanley N'Soki)
83
William Mikelbrencis (Thay: Ransford Koenigsdoerffer)
87
Daniel Elfadli (Thay: Nicolas Capaldo)
87
Andrej Ilic (Kiến tạo: Oliver Burke)
89
Merlin Polzin
90+1'
William Mikelbrencis
90+7'

Thống kê trận đấu Hamburger SV vs Union Berlin

số liệu thống kê
Hamburger SV
Hamburger SV
Union Berlin
Union Berlin
56 Kiểm soát bóng 44
4 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 3
2 Việt vị 3
12 Phạm lỗi 7
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
26 Ném biên 21
5 Chuyền dài 9
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
5 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hamburger SV vs Union Berlin

Tất cả (415)
90+8'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Hamburger SV đã kịp giành chiến thắng.

90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+8'

Kiểm soát bóng: Hamburger SV: 57%, Union Berlin: 43%.

90+7' William Mikelbrencis của Hamburger SV nhận thẻ vàng vì câu giờ.

William Mikelbrencis của Hamburger SV nhận thẻ vàng vì câu giờ.

90+7'

William Mikelbrencis của Hamburger SV đã đi hơi quá xa khi kéo ngã Alex Kral

90+7'

Hamburger SV đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+7'

Hamburger SV thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+7'

Jordan Torunarigha từ Hamburger SV cắt bóng một đường chuyền vào vòng cấm.

90+6'

Union Berlin đang kiểm soát bóng.

90+6'

Andras Schafer giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Leopold Querfeld giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Hamburger SV đang kiểm soát bóng.

90+5'

Hamburger SV thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Union Berlin thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Andrej Ilic thắng trong pha không chiến với Giorgi Gocholeishvili.

90+5'

Kiểm soát bóng: Hamburger SV: 58%, Union Berlin: 42%.

90+5'

Luka Vuskovic thắng trong pha không chiến với Livan Burcu.

90+4'

Union Berlin thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Hamburger SV đang kiểm soát bóng.

90+4'

Luka Vuskovic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Pha vào bóng nguy hiểm của Andrej Ilic từ Union Berlin. Jordan Torunarigha là người bị phạm lỗi.

Đội hình xuất phát Hamburger SV vs Union Berlin

Hamburger SV (3-4-3): Daniel Fernandes (1), Nicolas Capaldo (24), Luka Vuskovic (44), Jordan Torunarigha (25), Bakery Jatta (18), Fábio Vieira (20), Nicolai Remberg (21), Miro Muheim (28), Ransford Konigsdorffer (11), Robert Glatzel (9), Philipas Otele (27)

Union Berlin (3-4-2-1): Frederik Rønnow (1), Danilho Doekhi (5), Leopold Querfeld (14), Stanley Nsoki (34), Christopher Trimmel (28), Rani Khedira (8), Aljoscha Kemlein (6), Derrick Kohn (39), Jeong Woo-yeong (11), Ilyas Ansah (10), Andrej Ilic (23)

Hamburger SV
Hamburger SV
3-4-3
1
Daniel Fernandes
24
Nicolas Capaldo
44
Luka Vuskovic
25
Jordan Torunarigha
18
Bakery Jatta
20
Fábio Vieira
21
Nicolai Remberg
28
Miro Muheim
11
Ransford Konigsdorffer
9
Robert Glatzel
27
Philipas Otele
23
Andrej Ilic
10
Ilyas Ansah
11
Jeong Woo-yeong
39
Derrick Kohn
6
Aljoscha Kemlein
8
Rani Khedira
28
Christopher Trimmel
34
Stanley Nsoki
14
Leopold Querfeld
5
Danilho Doekhi
1
Frederik Rønnow
Union Berlin
Union Berlin
3-4-2-1
Thay người
72’
Philip Otele
Jean-Luc Dompe
61’
Woo-Yeong Jeong
Tim Skarke
72’
Robert Glatzel
Yussuf Poulsen
61’
Ilyas Ansah
Livan Burcu
74’
Bakery Jatta
Giorgi Gocholeishvili
75’
Rani Khedira
Alex Kral
87’
Ransford Koenigsdoerffer
William Mikelbrencis
83’
Aljoscha Kemlein
András Schäfer
87’
Nicolas Capaldo
Daniel Elfadli
83’
Stanley N'Soki
Oliver Burke
Cầu thủ dự bị
Sander Tangvik
Matheo Raab
William Mikelbrencis
Andrik Markgraf
Giorgi Gocholeishvili
András Schäfer
Daniel Elfadli
Janik Haberer
Omar Megeed
Tim Skarke
Rayan Philippe
Alex Kral
Otto Stange
Oliver Burke
Jean-Luc Dompe
Livan Burcu
Yussuf Poulsen
David Preu
Tình hình lực lượng

Warmed Omari

Va chạm

Diogo Leite

Chấn thương đùi

Albert Grønbæk

Chấn thương đùi

Tom Rothe

Va chạm

Albert Sambi Lokonga

Chấn thương mắt cá

Josip Juranović

Va chạm

Fabio Baldé

Chấn thương đùi

Robert Skov

Chấn thương bắp chân

Alexander Rossing Lelesiit

Chấn thương mắt cá

Huấn luyện viên

Merlin Polzin

Steffen Baumgart

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
29/09 - 2025
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Hamburger SV

Bundesliga
02/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Union Berlin

Bundesliga
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
16/01 - 2026
10/01 - 2026
Giao hữu
06/01 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2420316563H T T T T
2DortmundDortmund2415722652T T T H B
3HoffenheimHoffenheim2414461846T B T H B
4StuttgartStuttgart2414461646T B T H T
5RB LeipzigRB Leipzig2413561344B T H H T
6LeverkusenLeverkusen2312471540T H T B H
7E.FrankfurtE.Frankfurt24978-134B H T B T
8FreiburgFreiburg24969-533B T B T B
9AugsburgAugsburg249411-1131T B T T T
10Union BerlinUnion Berlin247710-928B H B T B
11Hamburger SVHamburger SV23689-826H T T H B
12MonchengladbachMonchengladbach246711-1225H H B B T
13FC CologneFC Cologne246612-824T B B H B
14Mainz 05Mainz 05245811-1223T T B H H
15St. PauliSt. Pauli246513-1723B T B T T
16BremenBremen245712-1922H B B B T
17WolfsburgWolfsburg245514-2020B B H B B
18FC HeidenheimFC Heidenheim243516-3114B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow