Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Hamburger SV đã kịp giành chiến thắng.
(Pen) Leopold Querfeld 28 | |
Ransford Koenigsdoerffer (Kiến tạo: Robert Glatzel) 35 | |
Nicolas Capaldo (Kiến tạo: Bakery Jatta) 45+2' | |
Luka Vuskovic 50 | |
Tim Skarke (Thay: Woo-Yeong Jeong) 61 | |
Livan Burcu (Thay: Ilyas Ansah) 61 | |
Nicolas Capaldo 64 | |
Yussuf Poulsen (Thay: Robert Glatzel) 72 | |
Jean-Luc Dompe (Thay: Philip Otele) 72 | |
Giorgi Gocholeishvili (Thay: Bakery Jatta) 74 | |
Alex Kral (Thay: Rani Khedira) 75 | |
Ransford Koenigsdoerffer (Kiến tạo: Giorgi Gocholeishvili) 82 | |
Andras Schafer (Thay: Aljoscha Kemlein) 83 | |
Oliver Burke (Thay: Stanley N'Soki) 83 | |
William Mikelbrencis (Thay: Ransford Koenigsdoerffer) 87 | |
Daniel Elfadli (Thay: Nicolas Capaldo) 87 | |
Andrej Ilic (Kiến tạo: Oliver Burke) 89 | |
Merlin Polzin 90+1' | |
William Mikelbrencis 90+7' |
Thống kê trận đấu Hamburger SV vs Union Berlin


Diễn biến Hamburger SV vs Union Berlin
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Hamburger SV: 57%, Union Berlin: 43%.
William Mikelbrencis của Hamburger SV nhận thẻ vàng vì câu giờ.
William Mikelbrencis của Hamburger SV đã đi hơi quá xa khi kéo ngã Alex Kral
Hamburger SV đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Hamburger SV thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Jordan Torunarigha từ Hamburger SV cắt bóng một đường chuyền vào vòng cấm.
Union Berlin đang kiểm soát bóng.
Andras Schafer giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Leopold Querfeld giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Hamburger SV đang kiểm soát bóng.
Hamburger SV thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Union Berlin thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Andrej Ilic thắng trong pha không chiến với Giorgi Gocholeishvili.
Kiểm soát bóng: Hamburger SV: 58%, Union Berlin: 42%.
Luka Vuskovic thắng trong pha không chiến với Livan Burcu.
Union Berlin thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Hamburger SV đang kiểm soát bóng.
Luka Vuskovic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Pha vào bóng nguy hiểm của Andrej Ilic từ Union Berlin. Jordan Torunarigha là người bị phạm lỗi.
Đội hình xuất phát Hamburger SV vs Union Berlin
Hamburger SV (3-4-3): Daniel Fernandes (1), Nicolas Capaldo (24), Luka Vuskovic (44), Jordan Torunarigha (25), Bakery Jatta (18), Fábio Vieira (20), Nicolai Remberg (21), Miro Muheim (28), Ransford Konigsdorffer (11), Robert Glatzel (9), Philipas Otele (27)
Union Berlin (3-4-2-1): Frederik Rønnow (1), Danilho Doekhi (5), Leopold Querfeld (14), Stanley Nsoki (34), Christopher Trimmel (28), Rani Khedira (8), Aljoscha Kemlein (6), Derrick Kohn (39), Jeong Woo-yeong (11), Ilyas Ansah (10), Andrej Ilic (23)


| Thay người | |||
| 72’ | Philip Otele Jean-Luc Dompe | 61’ | Woo-Yeong Jeong Tim Skarke |
| 72’ | Robert Glatzel Yussuf Poulsen | 61’ | Ilyas Ansah Livan Burcu |
| 74’ | Bakery Jatta Giorgi Gocholeishvili | 75’ | Rani Khedira Alex Kral |
| 87’ | Ransford Koenigsdoerffer William Mikelbrencis | 83’ | Aljoscha Kemlein András Schäfer |
| 87’ | Nicolas Capaldo Daniel Elfadli | 83’ | Stanley N'Soki Oliver Burke |
| Cầu thủ dự bị | |||
Sander Tangvik | Matheo Raab | ||
William Mikelbrencis | Andrik Markgraf | ||
Giorgi Gocholeishvili | András Schäfer | ||
Daniel Elfadli | Janik Haberer | ||
Omar Megeed | Tim Skarke | ||
Rayan Philippe | Alex Kral | ||
Otto Stange | Oliver Burke | ||
Jean-Luc Dompe | Livan Burcu | ||
Yussuf Poulsen | David Preu | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Warmed Omari Va chạm | Diogo Leite Chấn thương đùi | ||
Albert Grønbæk Chấn thương đùi | Tom Rothe Va chạm | ||
Albert Sambi Lokonga Chấn thương mắt cá | Josip Juranović Va chạm | ||
Fabio Baldé Chấn thương đùi | Robert Skov Chấn thương bắp chân | ||
Alexander Rossing Lelesiit Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hamburger SV vs Union Berlin
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hamburger SV
Thành tích gần đây Union Berlin
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 20 | 3 | 1 | 65 | 63 | H T T T T | |
| 2 | 24 | 15 | 7 | 2 | 26 | 52 | T T T H B | |
| 3 | 24 | 14 | 4 | 6 | 18 | 46 | T B T H B | |
| 4 | 24 | 14 | 4 | 6 | 16 | 46 | T B T H T | |
| 5 | 24 | 13 | 5 | 6 | 13 | 44 | B T H H T | |
| 6 | 23 | 12 | 4 | 7 | 15 | 40 | T H T B H | |
| 7 | 24 | 9 | 7 | 8 | -1 | 34 | B H T B T | |
| 8 | 24 | 9 | 6 | 9 | -5 | 33 | B T B T B | |
| 9 | 24 | 9 | 4 | 11 | -11 | 31 | T B T T T | |
| 10 | 24 | 7 | 7 | 10 | -9 | 28 | B H B T B | |
| 11 | 23 | 6 | 8 | 9 | -8 | 26 | H T T H B | |
| 12 | 24 | 6 | 7 | 11 | -12 | 25 | H H B B T | |
| 13 | 24 | 6 | 6 | 12 | -8 | 24 | T B B H B | |
| 14 | 24 | 5 | 8 | 11 | -12 | 23 | T T B H H | |
| 15 | 24 | 6 | 5 | 13 | -17 | 23 | B T B T T | |
| 16 | 24 | 5 | 7 | 12 | -19 | 22 | H B B B T | |
| 17 | 24 | 5 | 5 | 14 | -20 | 20 | B B H B B | |
| 18 | 24 | 3 | 5 | 16 | -31 | 14 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
