Darmstadt có một quả phát bóng lên.
Patric Pfeiffer (Kiến tạo: Tobias Kempe) 4 | |
Phillip Tietz (Kiến tạo: Tobias Kempe) 7 | |
Klaus Gjasula 30 | |
Jean-Luc Dompe (Thay: Maximilian Rohr) 46 | |
Jonas Meffert 55 | |
Aaron Opoku (Thay: Moritz Heyer) 56 | |
Klaus Gjasula 59 | |
Aaron Opoku 60 | |
Phillip Tietz 61 | |
Robert Glatzel 62 | |
Aaron Opoku 64 | |
Fabian Holland 65 | |
Oscar Vilhelmsson (Thay: Phillip Tietz) 66 | |
Frank Ronstadt (Thay: Braydon Manu) 66 | |
Matthias Bader 69 | |
Laszlo Benes (Thay: Sonny Kittel) 70 | |
Filip Bilbija (Thay: Ludovit Reis) 77 | |
Bakery Jatta (Thay: Miro Muheim) 77 | |
Magnus Warming (Thay: Fabian Holland) 85 | |
Yassin Ben Balla (Thay: Marvin Mehlem) 85 | |
Ransford Koenigsdoerffer (Kiến tạo: Robert Glatzel) 87 | |
Ransford Koenigsdoerffer 89 | |
Aaron Seydel (Thay: Tobias Kempe) 90 |
Thống kê trận đấu Hamburger SV vs SV Darmstadt 98


Diễn biến Hamburger SV vs SV Darmstadt 98
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Hamburg.
Robert Schroder cho đội khách một quả ném biên.
Ném biên dành cho Hamburg trong hiệp Darmstadt.
Quả phát bóng lên cho Darmstadt tại Volksparkstadion.
Laszlo Benes cho Hamburg thực hiện cú dứt điểm nhưng không trúng đích.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Bóng đi ra khỏi khung thành đối với một quả phát bóng lên của Darmstadt.
Robert Schroder ra hiệu cho Hamburg một quả phạt trực tiếp.
Đá phạt Hamburg.
Robert Schroder ra hiệu cho Hamburg một quả phạt trực tiếp.
Torsten Lieberknecht (Darmstadt) thay người thứ năm, Aaron Seydel thay Tobias Kempe.
Marvin Mehlem đang xuống sức và trận đấu đã bị gián đoạn trong một vài khoảnh khắc.
Ransford Konigsdorffer (Hamburg) gặp màu đỏ và bị đuổi khỏi Hamburg!
Quả phát bóng lên cho Hamburg tại Volksparkstadion.
Hamburg được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Robert Glatzel chơi nhạc cụ với sự hỗ trợ đắc lực.
Laszlo Benes là công cụ hỗ trợ tốt.
Ransford Konigsdorffer (Hamburg) đánh đầu để giảm thâm hụt. Tỷ số bây giờ là 1-2.
Được hưởng phạt góc cho Hamburg.
Magnus Warming của Darmstadt sút xa nhưng không trúng mục tiêu.
Đội hình xuất phát Hamburger SV vs SV Darmstadt 98
Hamburger SV (4-3-3): Daniel Fernandes (1), Moritz Heyer (3), Mario Vuskovic (44), Sebastian Schonlau (4), Miro Muheim (28), Ludovit Reis (14), Jonas Meffert (23), Maximilian Rohr (31), Ransford Konigsdorffer (11), Robert Glatzel (9), Sonny Kittel (10)
SV Darmstadt 98 (3-4-1-2): Marcel Schuhen (1), Patric Pfeiffer (5), Klaus Gjasula (23), Jannik Muller (20), Matthias Bader (26), Fabian Holland (32), Tobias Kempe (11), Fabian Schnellhardt (8), Marvin Mehlem (6), Braydon Manu (7), Phillip Tietz (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Maximilian Rohr Jean-Luc Dompe | 66’ | Phillip Tietz Oscar Vilhelmsson |
| 56’ | Moritz Heyer Aaron Opoku | 66’ | Braydon Manu Frank Ronstadt |
| 70’ | Sonny Kittel Laszlo Benes | 85’ | Marvin Mehlem Yassin Ben Balla |
| 77’ | Miro Muheim Bakery Jatta | 85’ | Fabian Holland Magnus Warming |
| 77’ | Ludovit Reis Filip Bilbija | 90’ | Tobias Kempe Aaron Seydel |
| Cầu thủ dự bị | |||
Matheo Raab | Fabio Torsiello | ||
Omar Megeed | Andre Leipold | ||
Aaron Opoku | Oscar Vilhelmsson | ||
Jean-Luc Dompe | Yassin Ben Balla | ||
Bakery Jatta | Magnus Warming | ||
Laszlo Benes | Frank Ronstadt | ||
Filip Bilbija | Aaron Seydel | ||
Jonas David | Alexander Brunst | ||
Tim Leibold | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hamburger SV vs SV Darmstadt 98
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hamburger SV
Thành tích gần đây SV Darmstadt 98
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 15 | 6 | 5 | 14 | 51 | T T H T H | |
| 2 | 26 | 13 | 10 | 3 | 19 | 49 | H T B T H | |
| 3 | 26 | 14 | 6 | 6 | 16 | 48 | T T H T B | |
| 4 | 26 | 14 | 6 | 6 | 13 | 48 | H T T H H | |
| 5 | 26 | 13 | 7 | 6 | 11 | 46 | T H T B H | |
| 6 | 26 | 11 | 8 | 7 | 6 | 41 | B B T T H | |
| 7 | 26 | 12 | 4 | 10 | 7 | 40 | T T B B T | |
| 8 | 26 | 9 | 7 | 10 | -10 | 34 | B T T H B | |
| 9 | 26 | 8 | 9 | 9 | 3 | 33 | H H B T H | |
| 10 | 26 | 9 | 6 | 11 | -3 | 33 | T H B B T | |
| 11 | 26 | 9 | 4 | 13 | -11 | 31 | H B T T B | |
| 12 | 26 | 7 | 8 | 11 | 0 | 29 | B H T H T | |
| 13 | 26 | 8 | 5 | 13 | -14 | 29 | H B B H T | |
| 14 | 26 | 8 | 5 | 13 | -17 | 29 | B T H T T | |
| 15 | 26 | 7 | 7 | 12 | 2 | 28 | T B B B H | |
| 16 | 26 | 6 | 8 | 12 | -14 | 26 | H B T B B | |
| 17 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B B H B B | |
| 18 | 26 | 7 | 3 | 16 | -13 | 24 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
