Thứ Ba, 10/03/2026
Noah Katterbach
10
Paul Seguin
12
Marco Richter
29
Ransford Koenigsdoerffer
30
Amin Younes
57
Silvan Hefti (Thay: William Mikelbrencis)
59
Lucas Perrin (Thay: Jonas Meffert)
59
Lucas Perrin
60
Otto Stange (Thay: Ransford Koenigsdoerffer)
71
Adam Karabec
71
Adam Karabec (Thay: Marco Richter)
71
Kenan Karaman (Kiến tạo: Janik Bachmann)
74
Lukasz Poreba
75
Mehmet Aydin
79
Jean-Luc Dompe
79
Mehmet Aydin (Thay: Moussa Sylla)
79
Jean-Luc Dompe (Thay: Noah Katterbach)
79
Max Grueger
83
Anton Donkor (Thay: Paul Seguin)
84
Tomas Kalas (Thay: Max Grueger)
90

Thống kê trận đấu Hamburger SV vs Schalke 04

số liệu thống kê
Hamburger SV
Hamburger SV
Schalke 04
Schalke 04
50 Kiểm soát bóng 50
6 Sút trúng đích 2
13 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 4
1 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 4
20 Ném biên 14
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hamburger SV vs Schalke 04

Tất cả (26)
90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+3'

Max Grueger rời sân và được thay thế bởi Tomas Kalas.

84'

Paul Seguin rời sân và được thay thế bởi Anton Donkor.

84'

Paul Seguin rời sân và được thay thế bởi [player2].

83' Thẻ vàng cho Max Grueger.

Thẻ vàng cho Max Grueger.

79'

Noah Katterbach rời sân và được thay thế bởi Jean-Luc Dompe.

79'

Moussa Sylla rời sân và được thay thế bởi Mehmet Aydin.

79'

Noah Katterbach rời sân và được thay thế bởi [player2].

79'

Moussa Sylla rời sân và được thay thế bởi [player2].

75' Thẻ vàng cho Lukasz Poreba.

Thẻ vàng cho Lukasz Poreba.

74'

Janik Bachmann là người kiến tạo cho bàn thắng.

74' G O O O A A A L - Kenan Karaman đã trúng đích!

G O O O A A A L - Kenan Karaman đã trúng đích!

71'

Marco Richter rời sân và được thay thế bởi Adam Karabec.

71'

Ransford Koenigsdoerffer rời sân và được thay thế bởi Otto Stange.

60'

Jonas Meffert rời sân và được thay thế bởi Lucas Perrin.

59'

Jonas Meffert rời sân và được thay thế bởi Lucas Perrin.

59'

William Mikelbrencis rời sân và được thay thế bởi Silvan Hefti.

57' G O O O A A A A L - Amin Younes đã trúng đích!

G O O O A A A A L - Amin Younes đã trúng đích!

57' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+2'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát Hamburger SV vs Schalke 04

Hamburger SV (3-4-1-2): Daniel Fernandes (1), Daniel Elfadli (8), Sebastian Schonlau (4), Miro Muheim (28), William Mikelbrencis (2), Noah Katterbach (33), Lukasz Poreba (6), Jonas Meffert (23), Marco Richter (20), Davie Selke (27), Ransford Konigsdorffer (11)

Schalke 04 (4-2-3-1): Justin Heekeren (28), Taylan Bulut (31), Ron Schallenberg (6), Marcin Kaminski (35), Derry Murkin (5), Max Gruger (37), Paul Seguin (7), Moussa Sylla (9), Janik Bachmann (14), Amin Younes (8), Kenan Karaman (19)

Hamburger SV
Hamburger SV
3-4-1-2
1
Daniel Fernandes
8
Daniel Elfadli
4
Sebastian Schonlau
28
Miro Muheim
2
William Mikelbrencis
33
Noah Katterbach
6
Lukasz Poreba
23
Jonas Meffert
20
Marco Richter
27
Davie Selke
11
Ransford Konigsdorffer
19
Kenan Karaman
8
Amin Younes
14
Janik Bachmann
9
Moussa Sylla
7
Paul Seguin
37
Max Gruger
5
Derry Murkin
35
Marcin Kaminski
6
Ron Schallenberg
31
Taylan Bulut
28
Justin Heekeren
Schalke 04
Schalke 04
4-2-3-1
Thay người
59’
Jonas Meffert
Lucas Perrin
79’
Moussa Sylla
Mehmet-Can Aydin
59’
William Mikelbrencis
Silvan Hefti
84’
Paul Seguin
Anton Donkor
71’
Ransford Koenigsdoerffer
Otto Stange
90’
Max Grueger
Tomas Kalas
71’
Marco Richter
Adam Karabec
79’
Noah Katterbach
Jean-Luc Dompe
Cầu thủ dự bị
Otto Stange
Ilyes Hamache
Fabio Balde
Lino Tempelmann
Bakery Jatta
Anton Donkor
Jean-Luc Dompe
Tomas Kalas
Adam Karabec
Mehmet-Can Aydin
Matheo Raab
Adrian Gantenbein
Lucas Perrin
Felipe Sanchez
Silvan Hefti
Ron-Thorben Hoffmann
Manuel Pherai
Peter Remmert
Huấn luyện viên

Merlin Polzin

Frank Kramer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
Hạng 2 Đức
24/07 - 2021
19/12 - 2021
29/07 - 2023
21/01 - 2024
24/11 - 2024
20/04 - 2025

Thành tích gần đây Hamburger SV

Bundesliga
07/03 - 2026
05/03 - 2026
02/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026

Thành tích gần đây Schalke 04

Hạng 2 Đức
07/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
21/12 - 2025
14/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 042515551450H T T H T
2DarmstadtDarmstadt2513931948T H T B T
3ElversbergElversberg2514651848B T T H T
4PaderbornPaderborn2514561347T H T T H
5Hannover 96Hannover 962513661145T T H T B
6BerlinBerlin251177640T B B T T
7KaiserslauternKaiserslautern2511410437B T T B B
8Karlsruher SCKarlsruher SC25979-734H B T T H
9VfL BochumVfL Bochum25889332H H H B T
10Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf259412-1031H H B T T
111. FC Nuremberg1. FC Nuremberg258611-430B T H B B
12Arminia BielefeldArminia Bielefeld257612227T T B B B
13Dynamo DresdenDynamo Dresden256811-626H B H T H
14Preussen MuensterPreussen Muenster256811-826H H B T B
15Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig257513-1526B H B B H
16Greuther FurthGreuther Furth257513-1926B B T H T
17Holstein KielHolstein Kiel256712-825B B B H B
18MagdeburgMagdeburg257216-1323T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow