Thứ Năm, 05/03/2026
Warmed Omari (Thay: Nicolas Capaldo)
20
Fabio Vieira (Kiến tạo: William Mikelbrencis)
22
Willi Orban
31
Romulo Cruz (Kiến tạo: Ridle Baku)
36
Philip Otele
45+3'
Yan Diomande (Kiến tạo: Romulo Cruz)
50
(Pen) Romulo Cruz
62
Romulo Cruz
63
Albert Sambi Lokonga (Thay: Ransford Koenigsdoerffer)
67
Jean-Luc Dompe (Thay: Philip Otele)
67
Yussuf Poulsen (Thay: Damion Downs)
67
Ezechiel Banzuzi (Thay: Antonio Nusa)
72
Tidiam Gomis (Thay: Brajan Gruda)
72
Miro Muheim
81
Yussuf Poulsen
82
Rayan Philippe (Thay: Fabio Vieira)
87
Benjamin Henrichs (Thay: Yan Diomande)
90
Conrad Harder (Thay: Romulo Cruz)
90

Thống kê trận đấu Hamburger SV vs RB Leipzig

số liệu thống kê
Hamburger SV
Hamburger SV
RB Leipzig
RB Leipzig
42 Kiểm soát bóng 58
3 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 9
1 Việt vị 0
8 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
21 Ném biên 17
2 Chuyền dài 8
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
9 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hamburger SV vs RB Leipzig

Tất cả (351)
90+7'

Số lượng khán giả hôm nay là 57000.

90+7'

Sau một hiệp hai tuyệt vời, RB Leipzig đã lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: Hamburger SV: 42%, RB Leipzig: 58%.

90+7'

Quả tạt của Jean-Luc Dompe từ Hamburger SV thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.

90+7'

Hamburger SV thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+7'

Conrad Harder giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+7'

Willi Orban của RB Leipzig cắt được một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+6'

Hamburger SV đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Luka Vuskovic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+6'

RB Leipzig đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

RB Leipzig bắt đầu một pha phản công.

90+6'

Christoph Baumgartner giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+6'

Đôi tay an toàn từ Daniel Heuer Fernandes khi anh lao ra và bắt gọn bóng

90+5'

Kiểm soát bóng: Hamburger SV: 41%, RB Leipzig: 59%.

90+5'

Romulo Cruz rời sân để nhường chỗ cho Conrad Harder trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+5'

Phát bóng lên cho RB Leipzig.

90+5'

Luka Vuskovic thực hiện cú sút thẳng từ quả đá phạt, nhưng bóng đi chệch khung thành.

90+4'

Romulo Cruz bị phạt vì đẩy Miro Muheim.

90+4'

Ridle Baku của RB Leipzig cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Hamburger SV thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Hamburger SV vs RB Leipzig

Hamburger SV (3-4-3): Daniel Fernandes (1), Nicolas Capaldo (24), Luka Vuskovic (44), Jordan Torunarigha (25), William Mikelbrencis (2), Fábio Vieira (20), Nicolai Remberg (21), Miro Muheim (28), Ransford Konigsdorffer (11), Damion Downs (19), Philipas Otele (27)

RB Leipzig (4-3-3): Maarten Vandevoordt (26), Ridle Baku (17), Willi Orbán (4), Castello Lukeba (23), David Raum (22), Brajan Gruda (10), Nicolas Seiwald (13), Christoph Baumgartner (14), Yan Diomande (49), Rômulo (40), Antonio Nusa (7)

Hamburger SV
Hamburger SV
3-4-3
1
Daniel Fernandes
24
Nicolas Capaldo
44
Luka Vuskovic
25
Jordan Torunarigha
2
William Mikelbrencis
20
Fábio Vieira
21
Nicolai Remberg
28
Miro Muheim
11
Ransford Konigsdorffer
19
Damion Downs
27
Philipas Otele
7
Antonio Nusa
40
Rômulo
49
Yan Diomande
14
Christoph Baumgartner
13
Nicolas Seiwald
10
Brajan Gruda
22
David Raum
23
Castello Lukeba
4
Willi Orbán
17
Ridle Baku
26
Maarten Vandevoordt
RB Leipzig
RB Leipzig
4-3-3
Thay người
20’
Nicolas Capaldo
Warmed Omari
72’
Antonio Nusa
Ezechiel Banzuzi
67’
Ransford Koenigsdoerffer
Albert Sambi Lokonga
72’
Brajan Gruda
Tidiam Gomis
67’
Philip Otele
Jean-Luc Dompe
90’
Yan Diomande
Benjamin Henrichs
67’
Damion Downs
Yussuf Poulsen
90’
Romulo Cruz
Conrad Harder
87’
Fabio Vieira
Rayan Philippe
Cầu thủ dự bị
Sander Tangvik
Leopold Zingerle
Giorgi Gocholeishvili
El Chadaille Bitshiabu
Warmed Omari
Max Finkgrafe
Albert Sambi Lokonga
Benjamin Henrichs
Daniel Elfadli
Ezechiel Banzuzi
Jean-Luc Dompe
Johan Bakayoko
Robert Glatzel
Conrad Harder
Rayan Philippe
Tidiam Gomis
Yussuf Poulsen
Lukas Klostermann
Tình hình lực lượng

Albert Grønbæk

Chấn thương đùi

Péter Gulácsi

Chấn thương đầu gối

Alexander Rossing Lelesiit

Chấn thương mắt cá

Kosta Nedeljkovic

Đau lưng

Viggo Gebel

Chấn thương đầu gối

Xaver Schlager

Chấn thương háng

Assan Ouedraogo

Chấn thương đầu gối

Sani Suleiman

Chấn thương mắt cá

Huấn luyện viên

Merlin Polzin

Ole Werner

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
09/09 - 2017
27/01 - 2018
DFB Cup
18/10 - 2022
Bundesliga
18/10 - 2025
02/03 - 2026

Thành tích gần đây Hamburger SV

Bundesliga
05/03 - 2026
02/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
20/12 - 2025

Thành tích gần đây RB Leipzig

Bundesliga
02/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
DFB Cup
12/02 - 2026
Bundesliga
08/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
18/01 - 2026
15/01 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2420316563H T T T T
2DortmundDortmund2415722652T T T H B
3HoffenheimHoffenheim2414461846T B T H B
4StuttgartStuttgart2414461646T B T H T
5RB LeipzigRB Leipzig2413561344B T H H T
6LeverkusenLeverkusen2413471643H T B H T
7E.FrankfurtE.Frankfurt24978-134B H T B T
8FreiburgFreiburg24969-533B T B T B
9AugsburgAugsburg249411-1131T B T T T
10Union BerlinUnion Berlin247710-928B H B T B
11Hamburger SVHamburger SV246810-926T T H B B
12MonchengladbachMonchengladbach246711-1225H H B B T
13FC CologneFC Cologne246612-824T B B H B
14Mainz 05Mainz 05245811-1223T T B H H
15St. PauliSt. Pauli246513-1723B T B T T
16BremenBremen245712-1922H B B B T
17WolfsburgWolfsburg245514-2020B B H B B
18FC HeidenheimFC Heidenheim243516-3114B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow