Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Dennis Hadzikadunic (Kiến tạo: Miro Muheim) 1 | |
Davie Selke (Kiến tạo: Jean-Luc Dompe) 11 | |
Adam Karabec (Kiến tạo: Miro Muheim) 13 | |
Immanuel Pherai 24 | |
Marlon Mustapha 35 | |
Dennis Srbeny (Thay: Julian Green) 46 | |
Roberto Massimo (Thay: Marlon Mustapha) 46 | |
Dennis Hadzikadunic 54 | |
Davie Selke (Kiến tạo: William Mikelbrencis) 59 | |
Lukasz Poreba (Thay: Immanuel Pherai) 65 | |
Noah Katterbach (Thay: Emir Sahiti) 66 | |
Philipp Mueller (Thay: Sacha Banse) 69 | |
Otto Stange (Thay: Davie Selke) 74 | |
Anssi Suhonen (Thay: Jonas Meffert) 74 | |
Otto Stange (Kiến tạo: Anssi Suhonen) 76 | |
Reno Muenz (Thay: Noel Futkeu) 81 | |
Marco Richter (Thay: Adam Karabec) 81 | |
Damian Michalski (Thay: Niko Giesselmann) 81 | |
Reno Muenz (Thay: Niko Giesselmann) 81 | |
Damian Michalski (Thay: Noel Futkeu) 81 |
Thống kê trận đấu Hamburger SV vs Greuther Furth


Diễn biến Hamburger SV vs Greuther Furth
Niko Giesselmann rời sân và được thay thế bởi Reno Muenz.
Noel Futkeu rời sân và được thay thế bởi Damian Michalski.
Adam Karabec rời sân và được thay thế bởi Marco Richter.
Niko Giesselmann rời sân và được thay thế bởi Damian Michalski.
Noel Futkeu rời sân và được thay thế bởi Reno Muenz.
Anssi Suhonen là người kiến tạo cho bàn thắng.
Noah Katterbach là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A L - Otto Stange đã trúng đích!
Jonas Meffert rời sân và được thay thế bởi Anssi Suhonen.
Jonas Meffert rời sân và được thay thế bởi [player2].
Davie Selke rời sân và được thay thế bởi Otto Stange.
Sacha Banse rời sân và được thay thế bởi Philipp Mueller.
Sacha Banse rời sân và được thay thế bởi Philipp Mueller.
Emir Sahiti rời sân và được thay thế bởi Noah Katterbach.
Emir Sahiti rời sân và được thay thế bởi Noah Katterbach.
Immanuel Pherai rời sân và được thay thế bởi Lukasz Poreba.
Immanuel Pherai rời sân và được thay thế bởi [player2].
William Mikelbrencis là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A L - Davie Selke đã trúng đích!
Thẻ vàng dành cho Dennis Hadzikadunic.
Đội hình xuất phát Hamburger SV vs Greuther Furth
Hamburger SV (4-1-4-1): Daniel Fernandes (1), William Mikelbrencis (2), Dennis Hadžikadunić (5), Sebastian Schonlau (4), Miro Muheim (28), Jonas Meffert (23), Emir Sahiti (29), Adam Karabec (17), Manuel Pherai (10), Jean-Luc Dompe (7), Davie Selke (27)
Greuther Furth (3-4-2-1): Moritz Schulze (42), Marco Meyerhöfer (18), Gideon Jung (23), Maximilian Dietz (33), Simon Asta (2), Niko Gießelmann (17), Sacha Banse (6), Julian Green (37), Branimir Hrgota (10), Marlon Mustapha (8), Noel Futkeu (9)


| Thay người | |||
| 65’ | Immanuel Pherai Lukasz Poreba | 46’ | Marlon Mustapha Roberto Massimo |
| 66’ | Emir Sahiti Noah Katterbach | 46’ | Julian Green Dennis Srbeny |
| 74’ | Jonas Meffert Anssi Suhonen | 69’ | Sacha Banse Philipp Muller |
| 74’ | Davie Selke Otto Stange | 81’ | Noel Futkeu Damian Michalski |
| 81’ | Adam Karabec Marco Richter | 81’ | Niko Giesselmann Reno Münz |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marco Richter | Silas Pruefrock | ||
Anssi Suhonen | Damian Michalski | ||
Bakery Jatta | Reno Münz | ||
Otto Stange | Matti Wagner | ||
Lukasz Poreba | Gian-Luca Itter | ||
Noah Katterbach | Roberto Massimo | ||
Silvan Hefti | Philipp Muller | ||
Lucas Perrin | Dennis Srbeny | ||
Tom Mickel | Nemanja Motika | ||
Nhận định Hamburger SV vs Greuther Furth
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hamburger SV
Thành tích gần đây Greuther Furth
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 10 | 31 | T B T H T | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 7 | 29 | T T T B B | |
| 3 | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T H B T T | |
| 4 | 13 | 8 | 2 | 3 | 14 | 26 | T B H B T | |
| 5 | 14 | 8 | 2 | 4 | 7 | 26 | T T T T T | |
| 6 | 13 | 7 | 4 | 2 | 10 | 25 | H B H T T | |
| 7 | 14 | 7 | 2 | 5 | 7 | 23 | H H B T B | |
| 8 | 14 | 6 | 3 | 5 | -3 | 21 | T T B B B | |
| 9 | 14 | 5 | 3 | 6 | -4 | 18 | H T T T B | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | 5 | 17 | B T H T B | |
| 11 | 14 | 5 | 1 | 8 | 0 | 16 | H T T B T | |
| 12 | 14 | 4 | 3 | 7 | -3 | 15 | H B T B B | |
| 13 | 13 | 4 | 3 | 6 | -4 | 15 | H B T B H | |
| 14 | 13 | 4 | 2 | 7 | -9 | 14 | B B H B T | |
| 15 | 14 | 4 | 1 | 9 | -11 | 13 | B B B B T | |
| 16 | 14 | 4 | 1 | 9 | -17 | 13 | B B T B B | |
| 17 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H B B B T | |
| 18 | 14 | 3 | 1 | 10 | -11 | 10 | T B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
