Quả ném biên từ trên cao cho Greuther Furth ở Hamburg.
Moritz Heyer (Thay: Ignace Van Der Brempt) 10 | |
Moritz Heyer 10 | |
Immanuel Pherai 15 | |
Immanuel Pherai (Thay: Ludovit Reis) 15 | |
Jonas Meffert (Kiến tạo: Laszlo Benes) 16 | |
Moritz Heyer 26 | |
Gian-Luca Itter 32 | |
Bakery Jatta 38 | |
Tim Lemperle 45+3' | |
Robert Glatzel (Kiến tạo: Immanuel Pherai) 45+4' | |
Damian Michalski 45+10' | |
Lukas Petkov (Thay: Robert Wagner) 46 | |
Orestis Kiomourtzoglou (Thay: Maximilian Dietz) 46 | |
Marco Meyerhofer 46 | |
Marco Meyerhofer (Thay: Oussama Haddadi) 46 | |
Dickson Abiama 58 | |
Dennis Srbeny (Thay: Simon Asta) 67 | |
(Pen) Branimir Hrgota 70 | |
(Pen) Branimir Hrgota 72 | |
Ransford Koenigsdoerffer (Thay: Jean-Luc Dompe) 76 | |
Armindo Sieb (Thay: Branimir Hrgota) 79 |
Thống kê trận đấu Hamburger SV vs Greuther Furth


Diễn biến Hamburger SV vs Greuther Furth
Ném biên dành cho Greuther Furth trên Volksparkstadion.
Hamburg được hưởng quả phát bóng lên.
Greuther Furth lao vào tấn công ở Volksparkstadion nhưng cú đánh đầu của Lukas Petkov đi chệch mục tiêu.
Greuther Furth được Robert Schroder hưởng quả phạt góc.
Greuther Furth được Robert Schroder hưởng quả phạt góc.
Đá phạt Greuther Furth.
Quả phát bóng lên cho Hamburg trên sân Volksparkstadion.
Greuther Furth quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.
Robert Schroder trao cho Greuther Furth một quả phát bóng lên.
Bakery Jatta (Hamburg) đoạt được bóng trên không nhưng đánh đầu chệch cột dọc.
Hamburg được hưởng quả phạt góc.
Bóng ra ngoài sân do Greuther Furth thực hiện quả phát bóng lên.
Quả phát bóng lên cho Hamburg trên sân Volksparkstadion.
Greuther Furth đang tiến lên và Lukas Petkov thực hiện cú dứt điểm, tuy nhiên bóng đi chệch mục tiêu.
Trên sân Volksparkstadion, Hamburg bị phạt việt vị.
Robert Schroder trao cho Greuther Furth một quả phát bóng lên.
Ransford Konigsdorffer của Hamburg thực hiện cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Armindo Sieb vào sân thay cho Branimir Hrgota cho Greuther Furth.
Robert Glatzel của đội Hamburg đã rơi vào thế việt vị.
Đó là quả phát bóng lên cho đội khách ở Hamburg.
Đội hình xuất phát Hamburger SV vs Greuther Furth
Hamburger SV (4-1-2-3): Daniel Fernandes (1), Ignace Van Der Brempt (22), Guilherme Ramos (13), Denis Hadzikadunic (5), Miro Muheim (28), Jonas Meffert (23), Ludovit Reis (14), Laszlo Benes (8), Bakery Jatta (18), Robert Glatzel (9), Jean-Luc Dompe (27)
Greuther Furth (3-3-2-2): Jonas Urbig (40), Maximilian Dietz (33), Damian Michalski (4), Gian-Luca Itter (27), Simon Asta (2), Robert Wagner (22), Oussama Haddadi (5), Branimir Hrgota (10), Julian Green (37), Dickson Abiama (11), Tim Lemperle (19)


| Thay người | |||
| 10’ | Ignace Van Der Brempt Moritz Heyer | 46’ | Oussama Haddadi Marco Meyerhofer |
| 15’ | Ludovit Reis Manuel Pherai | 46’ | Robert Wagner Lukas Petkov |
| 76’ | Jean-Luc Dompe Ransford Konigsdorffer | 46’ | Maximilian Dietz Orestis Kiomourtzoglou |
| 67’ | Simon Asta Dennis Srbeny | ||
| 79’ | Branimir Hrgota Armindo Sieb | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lukasz Poreba | Marco Meyerhofer | ||
William Mikelbrencis | Lukas Petkov | ||
Stephan Ambrosius | Jomaine Consbruch | ||
Moritz Heyer | Orestis Kiomourtzoglou | ||
Manuel Pherai | Ben Schlicke | ||
Levin Oztunali | Oualid Mhamdi | ||
Elijah Akwasi Krahn | Andreas Linde | ||
Matheo Raab | Dennis Srbeny | ||
Ransford Konigsdorffer | Armindo Sieb | ||
Nhận định Hamburger SV vs Greuther Furth
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hamburger SV
Thành tích gần đây Greuther Furth
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 10 | 31 | T B T H T | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 7 | 29 | T T T B B | |
| 3 | 14 | 8 | 3 | 3 | 14 | 27 | T B H B T | |
| 4 | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T H B T T | |
| 5 | 14 | 7 | 5 | 2 | 10 | 26 | H B H T T | |
| 6 | 14 | 8 | 2 | 4 | 7 | 26 | T T T T T | |
| 7 | 14 | 7 | 2 | 5 | 7 | 23 | H H B T B | |
| 8 | 14 | 6 | 3 | 5 | -3 | 21 | T T B B B | |
| 9 | 14 | 6 | 2 | 6 | 6 | 20 | B T H T B | |
| 10 | 14 | 5 | 3 | 6 | -4 | 18 | H T T T B | |
| 11 | 14 | 5 | 1 | 8 | 0 | 16 | H T T B T | |
| 12 | 14 | 4 | 3 | 7 | -3 | 15 | H B T B B | |
| 13 | 14 | 4 | 3 | 7 | -5 | 15 | H B T B H | |
| 14 | 14 | 4 | 3 | 7 | -9 | 15 | B B H B T | |
| 15 | 14 | 4 | 1 | 9 | -11 | 13 | B B B B T | |
| 16 | 14 | 4 | 1 | 9 | -17 | 13 | B B T B B | |
| 17 | 14 | 2 | 5 | 7 | -7 | 11 | H B B B T | |
| 18 | 14 | 3 | 1 | 10 | -11 | 10 | T B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
