Quả phát bóng lên cho Elversberg trên Volksparkstadion.
Ludovit Reis 36 | |
Hugo Vandermersch 46 | |
Ransford Koenigsdoerffer (Kiến tạo: Robert Glatzel) 53 | |
Anssi Suhonen (Thay: Ransford Konigsdorffer) 64 | |
Lukasz Poreba (Thay: Ludovit Reis) 64 | |
Anssi Suhonen (Thay: Ransford Koenigsdoerffer) 64 | |
Dominik Martinovic (Thay: Manuel Feil) 67 | |
Andras Nemeth (Thay: Robert Glatzel) 75 | |
Joseph Boyamba (Thay: Arne Sicker) 80 | |
Thore Jacobsen (Thay: Paul Wanner) 80 | |
Paul Stock (Thay: Semih Sahin) 80 | |
Levin Mete Oztunali 80 | |
Noah Katterbach 80 | |
Levin Mete Oztunali (Thay: Bakery Jatta) 80 | |
Noah Katterbach (Thay: Miro Muheim) 80 | |
Noah Katterbach 81 | |
Kevin Koffi (Thay: Jannik Rochelt) 88 |
Thống kê trận đấu Hamburger SV vs Elversberg


Diễn biến Hamburger SV vs Elversberg
Ném biên dành cho Elversberg trên Volksparkstadion.
Elversberg thực hiện quả ném biên bên phần sân của Hamburg.
Harm Osmers ra hiệu có một quả ném biên cho Elversberg ở gần khu vực khung thành của Hamburg.
Kevin Koffi vào thay Jannik Rochelt cho Elversberg tại Volksparkstadion.
Ném biên cho Elversberg ở gần vòng cấm.
Elversberg được Harm Osmers hưởng quả phạt góc.
Liệu Elversberg có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Hamburg không?
Elversberg sẽ cần phải cảnh giác khi cản phá quả đá phạt nguy hiểm của Hamburg.
Noah Katterbach (Hamburg) đã nhận thẻ vàng từ Harm Osmers.
Horst Steffen thực hiện lần thay người thứ tư của đội tại Volksparkstadion với Joseph Boyamba thay cho Arne Sicker.
Nó đang trở nên nguy hiểm! Quả đá phạt cho Elversberg gần vòng cấm.
Paul Stock đang thay thế Semih Sahin cho Elversberg tại Volksparkstadion.
Horst Steffen (Elversberg) thực hiện lần thay người thứ hai, với Thore Jacobsen thay cho Paul Wanner.
Đội chủ nhà thay Bakery Jatta bằng Levin Oztunali.
Đội chủ nhà đã thay Miro Muheim bằng Noah Katterbach. Đây là sự thay người thứ tư được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Steffen Baumgart.
Hamburg được hưởng quả phát bóng lên.
Liệu Hamburg có thể tận dụng quả ném biên ở sâu bên trong phần sân của Elversberg không?
Hamburg được hưởng quả phạt góc.
Hamburg được hưởng quả phạt góc.
Steffen Baumgart thực hiện lần thay người thứ ba của đội tại Volksparkstadion với Andras Nemeth thay cho Robert Glatzel.
Đội hình xuất phát Hamburger SV vs Elversberg
Hamburger SV (4-3-3): Matheo Raab (19), Ignace Van Der Brempt (22), Denis Hadzikadunic (5), Sebastian Schonlau (4), Miro Muheim (28), Manuel Pherai (10), Jonas Meffert (23), Ludovit Reis (14), Bakery Jatta (18), Robert Glatzel (9), Ransford Konigsdorffer (11)
Elversberg (4-2-3-1): Nicolas Kristof (20), Hugo Vandermersch (18), Lukas Finn Pinckert (19), Florian Le Joncour (3), Arne Sicker (26), Robin Fellhauer (14), Semih Sahin (8), Manuel Feil (7), Paul Wanner (17), Jannik Rochelt (10), Luca Schnellbacher (24)


| Thay người | |||
| 64’ | Ransford Koenigsdoerffer Anssi Suhonen | 67’ | Manuel Feil Dominik Martinovic |
| 64’ | Ludovit Reis Lukasz Poreba | 80’ | Semih Sahin Paul Stock |
| 75’ | Robert Glatzel Andras Nemeth | 80’ | Paul Wanner Thore Jacobsen |
| 80’ | Bakery Jatta Levin Oztunali | 80’ | Arne Sicker Joseph Boyamba |
| 80’ | Miro Muheim Noah Katterbach | 88’ | Jannik Rochelt Kevin Koffi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Andras Nemeth | Kevin Koffi | ||
Anssi Suhonen | Paul Stock | ||
Levin Oztunali | Dominik Martinovic | ||
Masaya Okugawa | Thore Jacobsen | ||
Noah Katterbach | Sebastian Saftig | ||
Moritz Heyer | Joseph Boyamba | ||
William Mikelbrencis | Luca Durholtz | ||
Daniel Fernandes | Tim Boss | ||
Lukasz Poreba | Frank Lehmann | ||
Nhận định Hamburger SV vs Elversberg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hamburger SV
Thành tích gần đây Elversberg
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 15 | 5 | 5 | 14 | 50 | H T T H T | |
| 2 | 25 | 13 | 9 | 3 | 19 | 48 | T H T B T | |
| 3 | 25 | 14 | 6 | 5 | 18 | 48 | B T T H T | |
| 4 | 25 | 14 | 5 | 6 | 13 | 47 | T H T T H | |
| 5 | 25 | 13 | 6 | 6 | 11 | 45 | T T H T B | |
| 6 | 25 | 11 | 7 | 7 | 6 | 40 | T B B T T | |
| 7 | 25 | 11 | 4 | 10 | 4 | 37 | B T T B B | |
| 8 | 25 | 9 | 7 | 9 | -7 | 34 | H B T T H | |
| 9 | 25 | 8 | 8 | 9 | 3 | 32 | H H H B T | |
| 10 | 25 | 9 | 4 | 12 | -10 | 31 | H H B T T | |
| 11 | 25 | 8 | 6 | 11 | -4 | 30 | B T H B B | |
| 12 | 25 | 7 | 6 | 12 | 2 | 27 | T T B B B | |
| 13 | 25 | 6 | 8 | 11 | -6 | 26 | H B H T H | |
| 14 | 25 | 6 | 8 | 11 | -8 | 26 | H H B T B | |
| 15 | 25 | 7 | 5 | 13 | -15 | 26 | B H B B H | |
| 16 | 25 | 7 | 5 | 13 | -19 | 26 | B B T H T | |
| 17 | 25 | 6 | 7 | 12 | -8 | 25 | B B B H B | |
| 18 | 25 | 7 | 2 | 16 | -13 | 23 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
