Carney Chukwuemeka từ Borussia Dortmund là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
Yussuf Poulsen 12 | |
Ransford Koenigsdoerffer (Thay: Yussuf Poulsen) 62 | |
Carney Chukwuemeka (Kiến tạo: Nico Schlotterbeck) 64 | |
Karim Adeyemi (Thay: Maximilian Beier) 66 | |
Robert Glatzel (Thay: Rayan Philippe) 74 | |
William Mikelbrencis (Thay: Giorgi Gocholeishvili) 74 | |
Felix Nmecha (Thay: Carney Chukwuemeka) 82 | |
Guilherme Ramos (Thay: Jordan Torunarigha) 89 | |
Fabio Balde (Thay: Nicolas Capaldo) 89 | |
Marcel Sabitzer (Thay: Pascal Gross) 90 | |
Aaron Anselmino (Thay: Serhou Guirassy) 90 | |
Karim Adeyemi 90+4' | |
Ransford Koenigsdoerffer (Kiến tạo: Miro Muheim) 90+7' |
Thống kê trận đấu Hamburger SV vs Dortmund


Diễn biến Hamburger SV vs Dortmund
Hamburger SV vừa kịp giữ được thế cân bằng trong trận đấu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Hamburger SV: 45%, Borussia Dortmund: 55%.
Emre Can đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Jean-Luc Dompe bị chặn lại.
William Mikelbrencis tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Borussia Dortmund đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
BÀN GỠ HÒA!!! Họ đã kịp ghi bàn gỡ hòa vào phút cuối! Liệu có thời gian cho một kịch tính muộn không?
Một sự thay người tuyệt vời từ huấn luyện viên. Ransford Koenigsdoerffer vừa vào sân và đã ghi bàn!
Miro Muheim đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ransford Koenigsdoerffer từ Hamburger SV đánh đầu ghi bàn!
Miro Muheim tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Đường chuyền của Miro Muheim từ Hamburger SV thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Hamburger SV có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Hamburger SV thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Cú sút của Jean-Luc Dompe bị chặn lại.
Cú sút của Luka Vuskovic bị chặn lại.
Hamburger SV có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Trọng tài thổi phạt đền khi Waldemar Anton của Borussia Dortmund phạm lỗi với Ransford Koenigsdoerffer.
Hamburger SV đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Hamburger SV vs Dortmund
Hamburger SV (3-4-2-1): Daniel Fernandes (1), Nicolas Capaldo (24), Luka Vuskovic (44), Jordan Torunarigha (25), Giorgi Gocholeishvili (16), Albert Sambi Lokonga (6), Nicolai Remberg (21), Miro Muheim (28), Rayan Philippe (14), Jean-Luc Dompe (7), Yussuf Poulsen (15)
Dortmund (3-4-2-1): Gregor Kobel (1), Waldemar Anton (3), Nico Schlotterbeck (4), Emre Can (23), Julian Ryerson (26), Pascal Groß (13), Jobe Bellingham (7), Daniel Svensson (24), Maximilian Beier (14), Carney Chukwuemeka (17), Serhou Guirassy (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Yussuf Poulsen Ransford Konigsdorffer | 66’ | Maximilian Beier Karim Adeyemi |
| 74’ | Giorgi Gocholeishvili William Mikelbrencis | 82’ | Carney Chukwuemeka Felix Nmecha |
| 74’ | Rayan Philippe Robert Glatzel | 90’ | Serhou Guirassy Aaron Anselmino |
| 89’ | Jordan Torunarigha Guilherme Ramos | 90’ | Pascal Gross Marcel Sabitzer |
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Peretz | Karim Adeyemi | ||
William Mikelbrencis | Ramy Bensebaini | ||
Guilherme Ramos | Alexander Meyer | ||
Aboubaka Soumahoro | Yan Couto | ||
Jonas Meffert | Aaron Anselmino | ||
Robert Glatzel | Marcel Sabitzer | ||
Ransford Konigsdorffer | Fábio Silva | ||
Alexander Rossing Lelesiit | Felix Nmecha | ||
Fabio Baldé | Julian Brandt | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Hannes Hermann Chấn thương mắt cá | Niklas Süle Chấn thương ngón chân | ||
Silvan Hefti Chấn thương cơ | Julien Duranville Chấn thương vai | ||
Warmed Omari Chấn thương đầu gối | |||
Immanuel Pherai Không xác định | |||
Fábio Vieira Không xác định | |||
Bakery Jatta Chấn thương đùi | |||
Daniel Elfadli Chấn thương háng | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hamburger SV vs Dortmund
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hamburger SV
Thành tích gần đây Dortmund
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 11 | 1 | 0 | 35 | 34 | T T H T T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 9 | 26 | T T B T H | |
| 3 | 12 | 7 | 4 | 1 | 10 | 25 | T T H H T | |
| 4 | 12 | 7 | 2 | 3 | 11 | 23 | T B T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 2 | 3 | 8 | 23 | T T T H T | |
| 6 | 11 | 7 | 1 | 3 | 5 | 22 | T T B T H | |
| 7 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | H T H T T | |
| 8 | 12 | 4 | 4 | 4 | -5 | 16 | T H T B H | |
| 9 | 12 | 4 | 3 | 5 | 1 | 15 | B T B B H | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -4 | 15 | B H H T B | |
| 11 | 12 | 3 | 4 | 5 | -3 | 13 | B T T T H | |
| 12 | 11 | 3 | 4 | 4 | -5 | 13 | H B H T B | |
| 13 | 12 | 3 | 1 | 8 | -12 | 10 | B B B T B | |
| 14 | 11 | 2 | 3 | 6 | -8 | 9 | B B B H B | |
| 15 | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 16 | 12 | 2 | 2 | 8 | -17 | 8 | B H B B T | |
| 17 | 12 | 2 | 1 | 9 | -14 | 7 | B B B B B | |
| 18 | 11 | 1 | 3 | 7 | -8 | 6 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
