Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Yannik Engelhardt 42 | |
Kevin Diks 59 | |
Giorgi Gocholeishvili (Thay: Nicolas Capaldo) 67 | |
Rayan Philippe (Thay: Ransford Koenigsdoerffer) 67 | |
Giovanni Reyna (Thay: Florian Neuhaus) 69 | |
Jens Castrop (Thay: Franck Honorat) 69 | |
Jordan Torunarigha 80 | |
Alexander Roessing (Thay: Jean-Luc Dompe) 80 | |
Robert Glatzel (Thay: Damion Downs) 80 | |
Guilherme Ramos (Thay: Bakery Jatta) 85 | |
Kota Takai (Thay: Kevin Diks) 88 | |
Shuto Machino (Thay: Haris Tabakovic) 90 |
Thống kê trận đấu Hamburger SV vs Borussia M'gladbach


Diễn biến Hamburger SV vs Borussia M'gladbach
Kiểm soát bóng: Hamburger SV: 56%, Borussia Moenchengladbach: 44%.
Số khán giả hôm nay là 57000 người.
Hamburger SV đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Hamburger SV thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Đường chuyền của Rayan Philippe từ Hamburger SV thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Nico Elvedi để bóng chạm tay.
Guilherme Ramos thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Borussia Moenchengladbach đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Giorgi Gocholeishvili chặn cú sút thành công
Cú sút của Luca Netz bị chặn lại.
Borussia Moenchengladbach thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Hamburger SV.
Borussia Moenchengladbach thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jordan Torunarigha của Hamburger SV cắt bóng thành công một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Rocco Reitz thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
Luka Vuskovic của Hamburger SV cắt bóng thành công một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Borussia Moenchengladbach đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Moritz Nicolas của Borussia Moenchengladbach cắt bóng thành công một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Hamburger SV đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt khi Jens Castrop của Borussia Moenchengladbach phạm lỗi với Luka Vuskovic
Đội hình xuất phát Hamburger SV vs Borussia M'gladbach
Hamburger SV (3-4-3): Daniel Fernandes (1), Nicolas Capaldo (24), Luka Vuskovic (44), Jordan Torunarigha (25), Bakery Jatta (18), Fábio Vieira (20), Nicolai Remberg (21), Miro Muheim (28), Damion Downs (19), Ransford Konigsdorffer (11), Jean-Luc Dompe (7)
Borussia M'gladbach (3-4-2-1): Moritz Nicolas (33), Philipp Sander (16), Nico Elvedi (30), Kevin Diks (4), Joe Scally (29), Rocco Reitz (27), Yannick Engelhardt (6), Luca Netz (20), Franck Honorat (9), Florian Neuhaus (10), Haris Tabaković (15)


| Thay người | |||
| 67’ | Nicolas Capaldo Giorgi Gocholeishvili | 69’ | Florian Neuhaus Gio Reyna |
| 67’ | Ransford Koenigsdoerffer Rayan Philippe | 69’ | Franck Honorat Jens Castrop |
| 80’ | Damion Downs Robert Glatzel | 88’ | Kevin Diks Kota Takai |
| 80’ | Jean-Luc Dompe Alexander Rossing Lelesiit | 90’ | Haris Tabakovic Shuto Machino |
| 85’ | Bakery Jatta Guilherme Ramos | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Hannes Hermann | Lukas Ullrich | ||
William Mikelbrencis | Kevin Stöger | ||
Guilherme Ramos | Jonas Omlin | ||
Giorgi Gocholeishvili | Kota Takai | ||
Immanuel Pherai | Gio Reyna | ||
Omar Megeed | Jens Castrop | ||
Robert Glatzel | Wael Mohya | ||
Rayan Philippe | Shuto Machino | ||
Alexander Rossing Lelesiit | Grant-Leon Ranos | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Silvan Hefti Chấn thương cơ | Marvin Friedrich Chấn thương mắt cá | ||
Warmed Omari Chấn thương đầu gối | Fabio Chiarodia Chấn thương đùi | ||
Aboubaka Soumahoro Chấn thương đầu gối | Nathan NGoumou Chấn thương gân Achilles | ||
Daniel Elfadli Không xác định | Robin Hack Chấn thương đầu gối | ||
Yussuf Poulsen Chấn thương mắt cá | Jan Urbich Không xác định | ||
Fabio Baldé Không xác định | Tim Kleindienst Chấn thương đầu gối | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hamburger SV vs Borussia M'gladbach
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hamburger SV
Thành tích gần đây Borussia M'gladbach
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 16 | 2 | 0 | 57 | 50 | H T T T T | |
| 2 | 18 | 11 | 6 | 1 | 18 | 39 | H T H T T | |
| 3 | 17 | 10 | 3 | 4 | 14 | 33 | B T H T T | |
| 4 | 18 | 10 | 3 | 5 | 7 | 33 | T H T T H | |
| 5 | 17 | 10 | 2 | 5 | 9 | 32 | T B B T B | |
| 6 | 17 | 9 | 2 | 6 | 9 | 29 | B T T B B | |
| 7 | 18 | 7 | 6 | 5 | -1 | 27 | T H H B H | |
| 8 | 18 | 6 | 6 | 6 | -2 | 24 | H T T B H | |
| 9 | 18 | 6 | 6 | 6 | -3 | 24 | T T H H H | |
| 10 | 18 | 5 | 5 | 8 | -3 | 20 | B B H B T | |
| 11 | 18 | 5 | 5 | 8 | -6 | 20 | B B T B H | |
| 12 | 18 | 5 | 4 | 9 | -11 | 19 | T B B T H | |
| 13 | 17 | 4 | 6 | 7 | -13 | 18 | B B H B H | |
| 14 | 17 | 4 | 5 | 8 | -10 | 17 | T B H B H | |
| 15 | 18 | 4 | 4 | 10 | -15 | 16 | B H B H H | |
| 16 | 18 | 3 | 4 | 11 | -22 | 13 | B B H B H | |
| 17 | 18 | 2 | 6 | 10 | -13 | 12 | H H H T B | |
| 18 | 17 | 3 | 3 | 11 | -15 | 12 | H T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
