Thứ Bảy, 29/11/2025
Tim Kleindienst
26
Patrick Mainka
41
Robert Glatzel (Kiến tạo: Miro Muheim)
42
Kevin Sessa (Thay: Florian Pick)
46
Stefan Schimmer (Thay: Dzenis Burnic)
46
Maximilian Rohr
50
Laszlo Benes (Thay: Maximilian Rohr)
54
Marvin Rittmueller (Thay: Lennard Maloney)
65
Aaron Opoku (Thay: Ransford Koenigsdoerffer)
74
Christian Kuehlwetter (Thay: Adrian Beck)
79
Denis Thomalla (Thay: Jan-Niklas Beste)
79
Jonas David (Thay: Moritz Heyer)
84
Filip Bilbija (Thay: Sonny Kittel)
85

Thống kê trận đấu Hamburger SV vs 1.FC Heidenheim 1846

số liệu thống kê
Hamburger SV
Hamburger SV
1.FC Heidenheim 1846
1.FC Heidenheim 1846
52 Kiểm soát bóng 48
9 Phạm lỗi 12
21 Ném biên 32
2 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 15
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
6 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hamburger SV vs 1.FC Heidenheim 1846

Tất cả (154)
90+5'

Ném biên cho Heidenheim tại Volksparkstadion.

90+4'

Liệu Heidenheim có thể thực hiện pha tấn công biên từ quả ném biên bên phần sân của Hamburg?

90+4'

Quả phát bóng lên cho Hamburg tại Volksparkstadion.

90+4'

Heidenheim tấn công nhưng cú đánh đầu của Kevin Sessa không tìm trúng đích.

90+4'

Heidenheim thực hiện quả ném biên nguy hiểm.

90+3'

Hamburg có một quả phát bóng lên.

90+2'

Heidenheim được hưởng quả phạt góc của Robert Hartmann.

90+2'

Filip Bilbija của Hamburg bỏ lỡ cơ hội ghi bàn thắng.

90+1'

Bóng đi ra khỏi khung thành vì một quả phát bóng lên của Heidenheim.

90+1'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Hamburg.

90+1'

Được hưởng phạt góc cho Heidenheim.

90'

Kevin Sessa của Heidenheim tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu.

90'

Heidenheim được hưởng quả phạt góc của Robert Hartmann.

89'

Được hưởng phạt góc cho Heidenheim.

88'

Heidenheim được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.

88'

Heidenheim được hưởng quả phạt góc của Robert Hartmann.

87'

Robert Hartmann ra hiệu cho Heidenheim một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.

86'

Christian Kuhlwetter của Heidenheim đang nhắm tới mục tiêu nhưng không thành công.

86'

Robert Hartmann trao cho Heidenheim một quả phát bóng lên.

86'

Laszlo Benes của Hamburg được giải phóng tại Volksparkstadion. Nhưng cuộc tấn công đi chệch cột dọc.

85'

Robert Hartmann thực hiện quả ném biên cho Heidenheim, gần khu vực của Hamburg.

Đội hình xuất phát Hamburger SV vs 1.FC Heidenheim 1846

Hamburger SV (4-3-3): Daniel Fernandes (1), Moritz Heyer (3), Mario Vuskovic (44), Sebastian Schonlau (4), Miro Muheim (28), Maximilian Rohr (31), Jonas Meffert (23), Ludovit Reis (14), Ransford Konigsdorffer (11), Robert Glatzel (9), Sonny Kittel (10)

1.FC Heidenheim 1846 (4-2-3-1): Kevin Muller (1), Marnon Busch (2), Patrick Mainka (6), Lennard Maloney (33), Jonas Fohrenbach (19), Jan Schoppner (3), Dzenis Burnic (20), Florian Pick (17), Adrian Beck (21), Jan-Niklas Beste (37), Tim Kleindienst (10)

Hamburger SV
Hamburger SV
4-3-3
1
Daniel Fernandes
3
Moritz Heyer
44
Mario Vuskovic
4
Sebastian Schonlau
28
Miro Muheim
31
Maximilian Rohr
23
Jonas Meffert
14
Ludovit Reis
11
Ransford Konigsdorffer
9
Robert Glatzel
10
Sonny Kittel
10
Tim Kleindienst
37
Jan-Niklas Beste
21
Adrian Beck
17
Florian Pick
20
Dzenis Burnic
3
Jan Schoppner
19
Jonas Fohrenbach
33
Lennard Maloney
6
Patrick Mainka
2
Marnon Busch
1
Kevin Muller
1.FC Heidenheim 1846
1.FC Heidenheim 1846
4-2-3-1
Thay người
54’
Maximilian Rohr
Laszlo Benes
46’
Florian Pick
Kevin Sessa
74’
Ransford Koenigsdoerffer
Aaron Opoku
46’
Dzenis Burnic
Stefan Schimmer
84’
Moritz Heyer
Jonas David
65’
Lennard Maloney
Marvin Rittmuller
85’
Sonny Kittel
Filip Bilbija
79’
Adrian Beck
Christian Kuhlwetter
79’
Jan-Niklas Beste
Denis Thomalla
Cầu thủ dự bị
Omar Megeed
Vitus Eicher
Bent Andresen
Andreas Geipl
Ogechika Heil
Norman Theuerkauf
Jonas David
Thomas Keller
Aaron Opoku
Christian Kuhlwetter
Tim Leibold
Marvin Rittmuller
Laszlo Benes
Kevin Sessa
Filip Bilbija
Denis Thomalla
Matheo Raab
Stefan Schimmer
Huấn luyện viên

Merlin Polzin

Frank Schmidt

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
28/08 - 2021
12/02 - 2022
06/08 - 2022
12/02 - 2023
Bundesliga
20/09 - 2025
DFB Cup
29/10 - 2025

Thành tích gần đây Hamburger SV

Bundesliga
22/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
DFB Cup
29/10 - 2025
Bundesliga
25/10 - 2025
18/10 - 2025
05/10 - 2025
29/09 - 2025
20/09 - 2025
13/09 - 2025

Thành tích gần đây 1.FC Heidenheim 1846

Bundesliga
22/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025
DFB Cup
29/10 - 2025
Bundesliga
25/10 - 2025
18/10 - 2025
Giao hữu
09/10 - 2025
Bundesliga
05/10 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 041410131031T B T H T
2PaderbornPaderborn14923729T T T B B
3Hannover 96Hannover 9614833927T H B T T
4ElversbergElversberg138231426T B H B T
5DarmstadtDarmstadt137421025H B H T T
6KaiserslauternKaiserslautern13724923T H H B T
7BerlinBerlin13724623B T T T T
8Karlsruher SCKarlsruher SC14635-321T T B B B
91. FC Nuremberg1. FC Nuremberg13535-118H H T T T
10Arminia BielefeldArminia Bielefeld13526517B T H T B
11Holstein KielHolstein Kiel13436-215H H B T B
12Preussen MuensterPreussen Muenster13436-415H B T B H
13Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf13427-914B B H B T
14VfL BochumVfL Bochum13418-313T H T T B
15Greuther FurthGreuther Furth13418-1413B B B T B
16Dynamo DresdenDynamo Dresden13247-710H B B B T
17Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig13319-1310T B B B B
18MagdeburgMagdeburg132110-147H T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow