Ném biên cho Heidenheim tại Volksparkstadion.
Tim Kleindienst 26 | |
Patrick Mainka 41 | |
Robert Glatzel (Kiến tạo: Miro Muheim) 42 | |
Kevin Sessa (Thay: Florian Pick) 46 | |
Stefan Schimmer (Thay: Dzenis Burnic) 46 | |
Maximilian Rohr 50 | |
Laszlo Benes (Thay: Maximilian Rohr) 54 | |
Marvin Rittmueller (Thay: Lennard Maloney) 65 | |
Aaron Opoku (Thay: Ransford Koenigsdoerffer) 74 | |
Christian Kuehlwetter (Thay: Adrian Beck) 79 | |
Denis Thomalla (Thay: Jan-Niklas Beste) 79 | |
Jonas David (Thay: Moritz Heyer) 84 | |
Filip Bilbija (Thay: Sonny Kittel) 85 |
Thống kê trận đấu Hamburger SV vs 1.FC Heidenheim 1846


Diễn biến Hamburger SV vs 1.FC Heidenheim 1846
Liệu Heidenheim có thể thực hiện pha tấn công biên từ quả ném biên bên phần sân của Hamburg?
Quả phát bóng lên cho Hamburg tại Volksparkstadion.
Heidenheim tấn công nhưng cú đánh đầu của Kevin Sessa không tìm trúng đích.
Heidenheim thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Hamburg có một quả phát bóng lên.
Heidenheim được hưởng quả phạt góc của Robert Hartmann.
Filip Bilbija của Hamburg bỏ lỡ cơ hội ghi bàn thắng.
Bóng đi ra khỏi khung thành vì một quả phát bóng lên của Heidenheim.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Hamburg.
Được hưởng phạt góc cho Heidenheim.
Kevin Sessa của Heidenheim tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu.
Heidenheim được hưởng quả phạt góc của Robert Hartmann.
Được hưởng phạt góc cho Heidenheim.
Heidenheim được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Heidenheim được hưởng quả phạt góc của Robert Hartmann.
Robert Hartmann ra hiệu cho Heidenheim một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Christian Kuhlwetter của Heidenheim đang nhắm tới mục tiêu nhưng không thành công.
Robert Hartmann trao cho Heidenheim một quả phát bóng lên.
Laszlo Benes của Hamburg được giải phóng tại Volksparkstadion. Nhưng cuộc tấn công đi chệch cột dọc.
Robert Hartmann thực hiện quả ném biên cho Heidenheim, gần khu vực của Hamburg.
Đội hình xuất phát Hamburger SV vs 1.FC Heidenheim 1846
Hamburger SV (4-3-3): Daniel Fernandes (1), Moritz Heyer (3), Mario Vuskovic (44), Sebastian Schonlau (4), Miro Muheim (28), Maximilian Rohr (31), Jonas Meffert (23), Ludovit Reis (14), Ransford Konigsdorffer (11), Robert Glatzel (9), Sonny Kittel (10)
1.FC Heidenheim 1846 (4-2-3-1): Kevin Muller (1), Marnon Busch (2), Patrick Mainka (6), Lennard Maloney (33), Jonas Fohrenbach (19), Jan Schoppner (3), Dzenis Burnic (20), Florian Pick (17), Adrian Beck (21), Jan-Niklas Beste (37), Tim Kleindienst (10)


| Thay người | |||
| 54’ | Maximilian Rohr Laszlo Benes | 46’ | Florian Pick Kevin Sessa |
| 74’ | Ransford Koenigsdoerffer Aaron Opoku | 46’ | Dzenis Burnic Stefan Schimmer |
| 84’ | Moritz Heyer Jonas David | 65’ | Lennard Maloney Marvin Rittmuller |
| 85’ | Sonny Kittel Filip Bilbija | 79’ | Adrian Beck Christian Kuhlwetter |
| 79’ | Jan-Niklas Beste Denis Thomalla | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Omar Megeed | Vitus Eicher | ||
Bent Andresen | Andreas Geipl | ||
Ogechika Heil | Norman Theuerkauf | ||
Jonas David | Thomas Keller | ||
Aaron Opoku | Christian Kuhlwetter | ||
Tim Leibold | Marvin Rittmuller | ||
Laszlo Benes | Kevin Sessa | ||
Filip Bilbija | Denis Thomalla | ||
Matheo Raab | Stefan Schimmer | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hamburger SV vs 1.FC Heidenheim 1846
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hamburger SV
Thành tích gần đây 1.FC Heidenheim 1846
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 10 | 31 | T B T H T | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 7 | 29 | T T T B B | |
| 3 | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T H B T T | |
| 4 | 13 | 8 | 2 | 3 | 14 | 26 | T B H B T | |
| 5 | 13 | 7 | 4 | 2 | 10 | 25 | H B H T T | |
| 6 | 13 | 7 | 2 | 4 | 9 | 23 | T H H B T | |
| 7 | 13 | 7 | 2 | 4 | 6 | 23 | B T T T T | |
| 8 | 14 | 6 | 3 | 5 | -3 | 21 | T T B B B | |
| 9 | 13 | 5 | 3 | 5 | -1 | 18 | H H T T T | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | 5 | 17 | B T H T B | |
| 11 | 13 | 4 | 3 | 6 | -2 | 15 | H H B T B | |
| 12 | 13 | 4 | 3 | 6 | -4 | 15 | H B T B H | |
| 13 | 13 | 4 | 2 | 7 | -9 | 14 | B B H B T | |
| 14 | 13 | 4 | 1 | 8 | -3 | 13 | T H T T B | |
| 15 | 13 | 4 | 1 | 8 | -14 | 13 | B B B T B | |
| 16 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H B B B T | |
| 17 | 13 | 3 | 1 | 9 | -13 | 10 | T B B B B | |
| 18 | 13 | 2 | 1 | 10 | -14 | 7 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
